1 水深波浪靜,學廣語聲低。 Nước sâu sóng lặng; người học rộng nói nhẹ nhàng
水深波浪静,学广语声低Shuǐshēn bōlàng jìng, xué guǎng yǔ
shēng dī
2 暴力是無能者的最後手段。 Bạo lực là thủ đoạn sau cùng của kẻ không có năng lực.
2 暴力是無能者的最後手段。 Bạo lực là thủ đoạn sau cùng của kẻ không có năng lực.
暴力是无能者的最后手段bàolì shì wúnéng zhě de zuìhòu
shǒuduàn
3 多數人的失敗不是因為他們無能,而是因為心志不專一。 Phần lớn người ta thất bại không phải do họ không có khả năng, mà là vì ý chí không kiên định
3 多數人的失敗不是因為他們無能,而是因為心志不專一。 Phần lớn người ta thất bại không phải do họ không có khả năng, mà là vì ý chí không kiên định
多数人的失败不是因为他们无能,而是因为心志不专一
duōshù
rén de shībài bùshì yīnwèi tāmen wúnéng, ér shì yīn wéi xīnzhì bù zhuānyī
4 不要期望所有人都喜歡你,那是不可能的,讓大多數人喜歡就算成功了。 Đừng kỳ vọng tất cả mọi người đều thích bạn, đó là điều không thể, chỉ cần số đông người thích là thành công rồi.
4 不要期望所有人都喜歡你,那是不可能的,讓大多數人喜歡就算成功了。 Đừng kỳ vọng tất cả mọi người đều thích bạn, đó là điều không thể, chỉ cần số đông người thích là thành công rồi.
不要期望所有人都喜欢你,那是不可能的,让大多数人喜欢就算成功了
bùyào
qīwàng suǒyǒu rén dōu xǐhuān nǐ, nà shì bùkěnéng de, ràng dà duōshù rén xǐhuān
jiùsuàn chénggōngle
5 恨,就是把別人的錯誤拿來苦苦折磨自己,最後毀了自己。(證嚴法師) Hận, là lấy sai lầm của người khác để dày vò bản thân, sau cùng hủy diệt chính mình.
5 恨,就是把別人的錯誤拿來苦苦折磨自己,最後毀了自己。(證嚴法師) Hận, là lấy sai lầm của người khác để dày vò bản thân, sau cùng hủy diệt chính mình.
恨,就是把别人的错误拿来苦苦折磨自己,最后毁了自己。 (证严法师)
hèn,
jiùshì bǎ biérén de cuòwù ná lái kǔ kǔ zhémó zìjǐ, zuìhòu huǐle zìjǐ.(Zhèng yán
fǎshī)
6 小時候用拳頭解決事情的小孩,長大就可能去當流氓。 Những đứa trẻ khi còn bé dùng đấm đá để giải quyết sự việc, khi lớn lên có thể sẽ thành lưu manh.
6 小時候用拳頭解決事情的小孩,長大就可能去當流氓。 Những đứa trẻ khi còn bé dùng đấm đá để giải quyết sự việc, khi lớn lên có thể sẽ thành lưu manh.
6 小时候用拳头解决事情的小孩,长大就可能去当流氓
shuǐshēn
bōlàng jìng, xué guǎng yǔ shēng dī. 6 Xiǎoshíhòu yòng quántóu jiějué shìqíng de
xiǎohái, zhǎngdà jiù kěnéng qù dāng liúmáng
7 年輕時要做你該做的,年老時才能做你想做的。 Khi còn trẻ phải làm những việc bạn nên làm, thì khi về già mới có thể làm những việc bạn muốn làm
7 年輕時要做你該做的,年老時才能做你想做的。 Khi còn trẻ phải làm những việc bạn nên làm, thì khi về già mới có thể làm những việc bạn muốn làm
年轻时要做你该做的,年老时才能做你想做的
niánqīng
shí yào zuò nǐ gāi zuò de, nián lǎo shí cáinéng zuò nǐ xiǎng zuò de
8 快馬不需馬鞭,勤人不用督促。(英諺) Ngựa nhanh không cần phải roi, người chăm không cần phải
đốc thúc (ngạn ngữ Anh)
快马不需马鞭,勤人不用督促。
(英谚)kuài mǎ bù xū mǎbiān, qín rén bùyòng dūcù.(Yīng yàn)
9 有成就的人幾乎都是有紀律的人。 Người thành đạt đa phần là người có kỷ luật.
9 有成就的人幾乎都是有紀律的人。 Người thành đạt đa phần là người có kỷ luật.
有成就的人几乎都是有纪律的人yǒu chéngjiù de rén
jīhū dōu shì yǒu jìlǜ de rén
10 人們喜歡熱忱的人,熱忱的人到哪裡都受歡迎。 Người ta thích những người nhiệt tình sốt sắng, những người nhiệt tình sốt sắng đi đâu cũng được yêu thích.
10 人們喜歡熱忱的人,熱忱的人到哪裡都受歡迎。 Người ta thích những người nhiệt tình sốt sắng, những người nhiệt tình sốt sắng đi đâu cũng được yêu thích.
人们喜欢热忱的人,热忱的人到哪里都受欢迎
rénmen
xǐhuān rèchén de rén, rèchén de rén dào nǎlǐ dōu shòu huānyíng
11 有些事做起來不見得有趣,但卻非做不可。贏家做的是他們必須要做的事,雖然他們不見得喜歡,但他們知道是必要的。 Có một số việc lúc làm sẽ không thấy có hứng, nhưng không làm không được, người thành công làm những việc người ta cần làm, mặc dù họ không thấy thích, nhưng họ biết đó là cần thiết.
11 有些事做起來不見得有趣,但卻非做不可。贏家做的是他們必須要做的事,雖然他們不見得喜歡,但他們知道是必要的。 Có một số việc lúc làm sẽ không thấy có hứng, nhưng không làm không được, người thành công làm những việc người ta cần làm, mặc dù họ không thấy thích, nhưng họ biết đó là cần thiết.
有些事做起来不见得有趣,但却非做不可。赢家做的是他们必须要做的事,虽然他们不见得喜欢,但他们知道是必要的
yǒuxiē
shì zuò qǐlái bu jiàn dé yǒuqù, dàn què fēi zuò bù kě. Yíngjiā zuò de shì tāmen
bìxūyào zuò de shì, suīrán tāmen bùjiàn dé xǐhuān, dàn tāmen zhīdào shì bìyào
de
12 不要在必輸的情況下逞英雄,也不要在無理的情況下講理。 Đừng đợi đến lúc thất bại mới trổ tài anh hùng, cũng đừng nói đạo lý khi sự việc vô lý.
12 不要在必輸的情況下逞英雄,也不要在無理的情況下講理。 Đừng đợi đến lúc thất bại mới trổ tài anh hùng, cũng đừng nói đạo lý khi sự việc vô lý.
不要在必输的情况下逞英雄,也不要在无理的情况下讲理
bùyào
zài bì shū de qíngkuàng xià chěng yīngxióng, yě bùyào zài wúlǐ de qíngkuàng xià
jiǎnglǐ
13 當你表現得像隻劍拔弩張的刺蝟時,別人也會毫不留情地以牙還牙。 Khi bạn có biểu hiện như một con nhím xù lông nhọn sẵn sàng gươm súng, thì người khác cũng sẽ không chút nể nang ăn miếng trả miếng với bạn.
13 當你表現得像隻劍拔弩張的刺蝟時,別人也會毫不留情地以牙還牙。 Khi bạn có biểu hiện như một con nhím xù lông nhọn sẵn sàng gươm súng, thì người khác cũng sẽ không chút nể nang ăn miếng trả miếng với bạn.
当你表现得像只剑拔弩张的刺猬时,别人也会毫不留情地以牙还牙
dāng
nǐ biǎoxiàn dé xiàng zhī jiànbánǔzhāng de cìwèi shí, biérén yě huì háo bù
liúqíng de yǐyáháiyá
14 如果你希望深受歡迎,就必須學習對人寬容大度。Nếu bạn hy vọng được nhiệt liệt hoan nghênh, bạn phải học cách khoan dung độ lượng với người khác.
14 如果你希望深受歡迎,就必須學習對人寬容大度。Nếu bạn hy vọng được nhiệt liệt hoan nghênh, bạn phải học cách khoan dung độ lượng với người khác.
如果你希望深受欢迎,就必须学习对人宽容大度
rúguǒ
nǐ xīwàng shēn shòu huānyíng, jiù bìxū xuéxí duì rén kuānróng dà dù
15 重要的事先做。Việc quan trọng làm trước. zhòngyào de shìxiān zuò
16 得意時應善待他人,因為你失意時會需要他們。Lúc đắc ý phải đối tốt với người khác, bởi vì khi bạn ngã lòng bạn sẽ cần đến họ.
15 重要的事先做。Việc quan trọng làm trước. zhòngyào de shìxiān zuò
16 得意時應善待他人,因為你失意時會需要他們。Lúc đắc ý phải đối tốt với người khác, bởi vì khi bạn ngã lòng bạn sẽ cần đến họ.
得意时应善待他人,因为你失意时会需要他们
déyì
shí yīng shàndài tārén, yīnwèi nǐ shīyì shí huì xū yào tāmen
17 一個人若不懂得在團隊中主動貢獻,讓團隊總是為了他必須費心協調,就算他能力再好,也會變成團隊進步的阻力。 Nếu một người sống trong một tập thể không biết chủ động cống hiến, chỉ làm cho tập thể đó tốn sức vì mình, thì người đó dù có năng lực tốt thế nào chăng nữa cũng chỉ là trở lực làm chậm tiến bộ của tập thế đó mà thôi.
17 一個人若不懂得在團隊中主動貢獻,讓團隊總是為了他必須費心協調,就算他能力再好,也會變成團隊進步的阻力。 Nếu một người sống trong một tập thể không biết chủ động cống hiến, chỉ làm cho tập thể đó tốn sức vì mình, thì người đó dù có năng lực tốt thế nào chăng nữa cũng chỉ là trở lực làm chậm tiến bộ của tập thế đó mà thôi.
一个人若不懂得在团队中主动贡献,让团队总是为了他必须费心协调,就算他能力再好,也会变成团队进步的阻力
yīgèrén
ruò bù dǒngdé zài tuánduì zhōng zhǔdòng gòngxiàn, ràng tuánduì zǒng shì wèile
tā bìxū fèixīn xiétiáo, jiùsuàn
tā nénglì zài hǎo, yě huì biànchéng tuánduì jìnbù de zǔlì
18 說「對不起」時,必須看著對方的眼睛。 Khi bạn nói “Xin lỗi”, cần phải nhìn vào mắt của đối phương.
18 說「對不起」時,必須看著對方的眼睛。 Khi bạn nói “Xin lỗi”, cần phải nhìn vào mắt của đối phương.
说「对不起」时,必须看着对方的眼睛shuō `duìbùqǐ'shí, bìxū
kànzhe duìfāng de yǎnjīng
19 發現自己做錯了,就要竭盡所能去彌補,動作要快。 Phát hiện ra bản thân sai rồi, phải dốc hết sức để bù lại, động tác phải nhanh chóng.
19 發現自己做錯了,就要竭盡所能去彌補,動作要快。 Phát hiện ra bản thân sai rồi, phải dốc hết sức để bù lại, động tác phải nhanh chóng.
发现自己做错了,就要竭尽所能去弥补,动作要快
fāxiàn
zìjǐ zuò cuòle, jiù yào jiéjìn suǒ néng qù míbǔ, dòngzuò yào kuài
20 打電話拿起話筒的時候請微笑,因為對方能感覺到。 Khi gọi điện, nhấc ống điện thoại lên hãy mỉm cười, bởi vì người nghe sẽ cảm nhận được.
20 打電話拿起話筒的時候請微笑,因為對方能感覺到。 Khi gọi điện, nhấc ống điện thoại lên hãy mỉm cười, bởi vì người nghe sẽ cảm nhận được.
打电话拿起话筒的时候请微笑,因为对方能感觉到
dǎ
diànhuà ná qǐ huàtǒng de shíhòu qǐng wéixiào, yīnwèi duìfāng néng gǎnjué dào
21 沒有眼光對視,就沒有所謂的溝通。 Không có con mắt nhìn sự việc, thì không có cái gọi là khai thông.
21 沒有眼光對視,就沒有所謂的溝通。 Không có con mắt nhìn sự việc, thì không có cái gọi là khai thông.
没有眼光对视,就没有所谓的沟通Méiyǒu yǎnguāng duì
shì, jiù méiyǒu suǒwèi de gōutōng
22 什麼才叫成功?我覺得只要達到以下三點就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快樂的人(吳淡如) Cái gì mới gọi là thành công? Tôi cảm thấy chỉ cần đạt được 3 điều sau là thành công: Tôi là người tốt, tôi là người có ích, tôi là người vui vẻ. (Ngô Đạm Như)
22 什麼才叫成功?我覺得只要達到以下三點就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快樂的人(吳淡如) Cái gì mới gọi là thành công? Tôi cảm thấy chỉ cần đạt được 3 điều sau là thành công: Tôi là người tốt, tôi là người có ích, tôi là người vui vẻ. (Ngô Đạm Như)
什么才叫成功?我觉得只要达到以下三点就是成功:我是好人、我是有用的人、我是快乐的人(吴淡如)
shénme
cái jiào chénggōng? Wǒ juédé zhǐyào dádào yǐxià sān diǎn jiùshì chénggōng: Wǒ
shì hǎorén, wǒ shì yǒuyòng de rén, wǒ shì kuàilè de rén (wúdànrú)
23 你可以失敗,但不要忘記從失敗中獲取教訓。 Bạn có thể thất bại, nhưng đừng quên hãy từ thất bại mà rút ra bài học.
23 你可以失敗,但不要忘記從失敗中獲取教訓。 Bạn có thể thất bại, nhưng đừng quên hãy từ thất bại mà rút ra bài học.
你可以失败,但不要忘记从失败中获取教训
nǐ
kěyǐ shībài, dàn bùyào wàngjì cóng shībài zhōng huòqǔ jiàoxùn
24 如果現在的挫折,能帶給你未來幸福,請忍受它; Nếu sự trắc trở lúc này có thể đem lại cho bạn hạnh phúc về sau, thì hãy chịu đựng nó.
24 如果現在的挫折,能帶給你未來幸福,請忍受它; Nếu sự trắc trở lúc này có thể đem lại cho bạn hạnh phúc về sau, thì hãy chịu đựng nó.
如果现在的挫折,能带给你未来幸福,请忍受它
rúguǒ
xiànzài de cuòzhé, néng dài gěi nǐ wèilái xìngfú, qǐng rěnshòu tā
25 如果現在的快樂,會帶給你未來不幸,請拋棄它。 Nếu niềm vui lúc này, có thể đem lại sự bất hạnh cho bạn về sau, thì hãy vứt bỏ nó.
25 如果現在的快樂,會帶給你未來不幸,請拋棄它。 Nếu niềm vui lúc này, có thể đem lại sự bất hạnh cho bạn về sau, thì hãy vứt bỏ nó.
如果现在的快乐,会带给你未来不幸,请抛弃它
rúguǒ
xiànzài de kuàilè, huì dài gěi nǐ wèilái bu xìng, qǐng pāoqì tā
26 在這不公平的世界,我們要做的不是追求公平,而是要在不公平的狀況下贏得勝利。 Trong cái thế giới không công bằng này, cái chúng ta cần làm không phải là truy cầu sự công bằng, mà là trong sự không công bằng đó giành được thắng lợi.
26 在這不公平的世界,我們要做的不是追求公平,而是要在不公平的狀況下贏得勝利。 Trong cái thế giới không công bằng này, cái chúng ta cần làm không phải là truy cầu sự công bằng, mà là trong sự không công bằng đó giành được thắng lợi.
在这不公平的世界,我们要做的不是追求公平,而是要在不公平的状况下赢得胜利
zài
zhè bù gōngpíng de shìjiè, wǒmen yào zuò de bùshì zhuīqiú gōngpíng, ér shì yào
zài bù gōngpíng de zhuàngkuàng xià yíngdé shènglì
27 成功是優點的發揮,失敗是缺點的累積。 Thành công là phát huy của ưu điểm, thất bại là tích lũy của khuyết điểm.
27 成功是優點的發揮,失敗是缺點的累積。 Thành công là phát huy của ưu điểm, thất bại là tích lũy của khuyết điểm.
成功是优点的发挥,失败是缺点的累积chénggōng shì yōudiǎn
de fāhuī, shībài shì quēdiǎn de lěijī
Phạm
Dương Châu – tiengtrung.vn
28 自古成功靠勉強,所以我每天都要勉強自己用功讀書,努力工作,傾聽別人說話。 Từ xưa thành công phải dựa vào miễn cưỡng, vì thế hàng ngày chúng ta đều phải miễn cưỡng bản thân bỏ công đọc sách, nỗ lực làm việc, lắng nghe lời người khác.
28 自古成功靠勉強,所以我每天都要勉強自己用功讀書,努力工作,傾聽別人說話。 Từ xưa thành công phải dựa vào miễn cưỡng, vì thế hàng ngày chúng ta đều phải miễn cưỡng bản thân bỏ công đọc sách, nỗ lực làm việc, lắng nghe lời người khác.
自古成功靠勉强,所以我每天都要勉强自己用功读书,努力工作,倾听别人说话
zìgǔ
chénggōng kào miǎnqiáng, suǒyǐ wǒ měitiān dū yào miǎnqiáng zìjǐ yònggōng dúshū,
nǔlì gōngzuò, qīngtīng biérén shuōhuà
29 當你說:「我做不到啦!」你將永遠不能成功; Khi bạn nói”Tôi không làm được nữa rồi” thì bạn mãi không bao giờ thành công.
29 當你說:「我做不到啦!」你將永遠不能成功; Khi bạn nói”Tôi không làm được nữa rồi” thì bạn mãi không bao giờ thành công.
当你说:「我做不到啦!」你将永远不能成功
Dāng
nǐ shuō:‘Wǒ zuò bù dào la!'Nǐ jiāng yǒngyuǎn bùnéng chénggōng
30 當你說:「我再試試看!」則往往創造奇蹟。 Khi bạn nói “Để tôi thử lại xem sao” thì sẽ luôn tạo ra kỳ tích.
30 當你說:「我再試試看!」則往往創造奇蹟。 Khi bạn nói “Để tôi thử lại xem sao” thì sẽ luôn tạo ra kỳ tích.
当你说:「我再试试看!」则往往创造奇迹
dāng
nǐ shuō:`Wǒ zàishì shìkàn!'Zé wǎngwǎng chuàngzào qíjī
31 在學習與閱讀習慣培養好之前,最好完全不要看電視。(耶魯大學‧電視與兒童專家辛格) Trước khi tạo cho mình thói quen tốt về học và đọc , tốt nhất hoàn toàn không xem ti vi.(Đại học Yelu, truyền hình và nhi đồng)
31 在學習與閱讀習慣培養好之前,最好完全不要看電視。(耶魯大學‧電視與兒童專家辛格) Trước khi tạo cho mình thói quen tốt về học và đọc , tốt nhất hoàn toàn không xem ti vi.(Đại học Yelu, truyền hình và nhi đồng)
在学习与阅读习惯培养好之前,最好完全不要看电视。 (耶鲁大学‧电视与儿童专家辛格)
zài
xuéxí yǔ yuèdú xíguàn péiyǎng hǎo zhīqián, zuì hǎo wánquán bùyào kàn
diànshì.(Yélǔ dàxué‧diànshì
yǔ értóng zhuānjiā xīn gé)
32 閱讀可以開啟智慧的門窗,吸納古今中外聖哲思想的精華,就像站在偉人的肩膀上,看得更高更遠,想得更多更深。 Đọc sách có thể mở ra những cánh cửa trí thức, thu được những tinh hoa về tư tưởng triết lý cổ kim đông tây, giống như đứng trên vai một vĩ nhân, có thể nhìn càng rộng càng xa, nghĩ được càng nhiều càng sâu,
32 閱讀可以開啟智慧的門窗,吸納古今中外聖哲思想的精華,就像站在偉人的肩膀上,看得更高更遠,想得更多更深。 Đọc sách có thể mở ra những cánh cửa trí thức, thu được những tinh hoa về tư tưởng triết lý cổ kim đông tây, giống như đứng trên vai một vĩ nhân, có thể nhìn càng rộng càng xa, nghĩ được càng nhiều càng sâu,
阅读可以开启智慧的门窗,吸纳古今中外圣哲思想的精华,就像站在伟人的肩膀上,看得更高更远,想得更多更深
yuèdú
kěyǐ kāiqǐ zhìhuì de ménchuāng, xīnà gǔjīn zhōngwài shèngzhé sīxiǎng de
jīnghuá, jiù xiàng zhàn zài wěirén de jiānbǎng shàng, kàn dé gèng gāo gēng
yuǎn, xiǎng dé gèng duō gēngshēn
33 你常吵架嗎?教你一招,首先盡量壓低聲音,再放慢說話速度,而且不說最後一句話,試試看,這樣是很難吵得起來的。 Bạn thường cãi nhau phải không? Dạy bạn một chiêu, đầu tiên hãy cố gắng hạ thấp giọng, tiếp theo hãy giảm tốc độ nói, mà cũng phải không nói câu sau cùng. Hãy thử xem sao, đây là cách rất khó xảy ra cãi nhau.
33 你常吵架嗎?教你一招,首先盡量壓低聲音,再放慢說話速度,而且不說最後一句話,試試看,這樣是很難吵得起來的。 Bạn thường cãi nhau phải không? Dạy bạn một chiêu, đầu tiên hãy cố gắng hạ thấp giọng, tiếp theo hãy giảm tốc độ nói, mà cũng phải không nói câu sau cùng. Hãy thử xem sao, đây là cách rất khó xảy ra cãi nhau.
你常吵架吗?教你一招,首先尽量压低声音,再放慢说话速度,而且不说最后一句话,试试看,这样是很难吵得起来的
Nǐ
cháng chǎojià ma? Jiào nǐ yī zhāo, shǒuxiān jìnliàng yādī shēngyīn, zài fàng
màn shuōhuà sùdù, érqiě bù shuō zuìhòu yījù huà, shì shìkàn, zhèyàng shì hěn
nán chǎo dé qǐlái de
34 有沒有錢,是能力問題;亂不亂花錢,卻是個性問題。 Có tiền hay không là do năng lực, phung phí hay không là do tính cách.
34 有沒有錢,是能力問題;亂不亂花錢,卻是個性問題。 Có tiền hay không là do năng lực, phung phí hay không là do tính cách.
有没有钱,是能力问题;乱不乱花钱,却是个性问题
yǒu
méiyǒu qián, shì nénglì wèntí; luàn bù luàn huā qián, què shì gèxìng wèntí
35 如果你想要擁有完美無瑕的友誼,可能一輩子都找不到朋友。 Nếu bạn muốn có những tình bạn hoàn mỹ như những viên ngọc không vết xước, thì suốt đời bạn sẽ không tìm thẩy nổi một người bạn.
35 如果你想要擁有完美無瑕的友誼,可能一輩子都找不到朋友。 Nếu bạn muốn có những tình bạn hoàn mỹ như những viên ngọc không vết xước, thì suốt đời bạn sẽ không tìm thẩy nổi một người bạn.
如果你想要拥有完美无瑕的友谊,可能一辈子都找不到朋友
rúguǒ
nǐ xiǎng yào yǒngyǒu wánměi wúxiá de yǒuyì, kěnéng yībèizi dōu zhǎo bù dào
péngyǒu
36 如果人不會犯錯的話,鉛筆上面也不會有那塊橡皮擦了。 Nếu có thể không phạm sai lầm, thì một đầu cây bút chì chẳng gắn thêm cục tẩy làm gì.
36 如果人不會犯錯的話,鉛筆上面也不會有那塊橡皮擦了。 Nếu có thể không phạm sai lầm, thì một đầu cây bút chì chẳng gắn thêm cục tẩy làm gì.
如果人不会犯错的话,铅笔上面也不会有那块橡皮擦了
rúguǒ
rén bù huì fàncuò dehuà, qiānbǐ shàngmiàn yě bù huì yǒu nà kuài xiàngpí cāle
37 朋友可以再找,家人可是一輩子的牽掛,當然更應該小心經營彼此的關係。 Bạn bè có thể lại có, người nhà có thể là mối vướng víu cả đời, đương nhiên càng phải thận trọng các mối quan hệ kinh doanh hai bên.
37 朋友可以再找,家人可是一輩子的牽掛,當然更應該小心經營彼此的關係。 Bạn bè có thể lại có, người nhà có thể là mối vướng víu cả đời, đương nhiên càng phải thận trọng các mối quan hệ kinh doanh hai bên.
朋友可以再找,家人可是一辈子的牵挂,当然更应该小心经营彼此的关系
Péngyǒu
kěyǐ zài zhǎo, jiārén kěshì yībèizi de qiānguà, dāngrán gēng yīnggāi xiǎoxīn
jīngyíng bǐcǐ de guānxì
38 老是說謊的人不會快樂,因為他常常會陷入謊言即將被拆穿的恐慌處境。 Những người hay nói dối sẽ không vui vẻ, bởi vì anh ta luôn bị vùi vào trong những lời nói dối và luôn lo sợ bị vạch trần.
38 老是說謊的人不會快樂,因為他常常會陷入謊言即將被拆穿的恐慌處境。 Những người hay nói dối sẽ không vui vẻ, bởi vì anh ta luôn bị vùi vào trong những lời nói dối và luôn lo sợ bị vạch trần.
老是说谎的人不会快乐,因为他常常会陷入谎言即将被拆穿的恐慌处境
lǎo
shì shuōhuǎng de rén bù huì kuàilè, yīnwèi tā chángcháng huì xiànrù huǎngyán
jíjiāng bèi chāichuān de kǒnghuāng chǔjìng
39 EQ比IQ重要,職場上並不歡迎單打獨鬥的英雄,而是能與人團隊合作的人才。 EQ quan trọng hơn IQ, chốn quan trường không hoan nghênh những anh hùng đơn thân độc đấu, mà cần những nhân tài biết phối hợp với tập thể.
39 EQ比IQ重要,職場上並不歡迎單打獨鬥的英雄,而是能與人團隊合作的人才。 EQ quan trọng hơn IQ, chốn quan trường không hoan nghênh những anh hùng đơn thân độc đấu, mà cần những nhân tài biết phối hợp với tập thể.
EQ比IQ重要,职场上并不欢迎单打独斗的英雄,而是能与人团队合作的人才
EQ
bǐ IQ zhòngyào, zhíchǎng shàng bìng bù huānyíng dāndǎ dú dòu de yīngxióng, ér
shì néng yǔ rén tuánduì hézuò de réncái
40 我永遠不知道明天還在不在,但只要今天還活著,就要好好呼吸。(杏林子) Tôi vĩnh viễn không biết ngày mai có tồn tại hay không tồn tại, nhưng chỉ cần hôm nay còn sống, thì phải hít thở cho tốt. (Hạnh Lâm Tử)
40 我永遠不知道明天還在不在,但只要今天還活著,就要好好呼吸。(杏林子) Tôi vĩnh viễn không biết ngày mai có tồn tại hay không tồn tại, nhưng chỉ cần hôm nay còn sống, thì phải hít thở cho tốt. (Hạnh Lâm Tử)
我永远不知道明天还在不在,但只要今天还活着,就要好好呼吸。 (杏林子)
wǒ
yǒngyuǎn bù zhīdào míngtiān hái zài bùzài, dàn zhǐyào jīntiān hái huózhe, jiù
yào hǎohǎo hūxī.(Xìnglín zi)
41 不能下定決心今天就開始的事,常常沒有開始的一天。 Những việc không thể hạ quyết tâm bắt đầu từ hôm nay, thì thường không có ngày bắt đầu.
41 不能下定決心今天就開始的事,常常沒有開始的一天。 Những việc không thể hạ quyết tâm bắt đầu từ hôm nay, thì thường không có ngày bắt đầu.
不能下定决心今天就开始的事,常常没有开始的一天
Bùnéng
xiàdìng juéxīn jīntiān jiù kāishǐ de shì, chángcháng méiyǒu kāishǐ de yītiān
42 一個人無論多麼能幹、聰明、努力, 只要他不能與團體一起合作,日後絕不會有什麼大成就。 Một người cho dù có tài cán, thông minh, nỗ lực thế nào, chỉ cần không biết phối hợp với tập thể, thì về sau sẽ không có một thành tựu nào cả.
42 一個人無論多麼能幹、聰明、努力, 只要他不能與團體一起合作,日後絕不會有什麼大成就。 Một người cho dù có tài cán, thông minh, nỗ lực thế nào, chỉ cần không biết phối hợp với tập thể, thì về sau sẽ không có một thành tựu nào cả.
一个人无论多么能干、聪明、努力,
只要他不能与团体一起合作,日后绝不会有什么大成就
yīgèrén
wúlùn duōme nénggàn, cōngmíng, nǔlì, zhǐyào tā bùnéng yǔ tuántǐ yīqǐ hézuò,
rìhòu jué bù huì yǒu shé me dà chéngjiù
43 將「請」、「謝謝」隨時掛在嘴邊,不需花費什麼成本,卻對人際關係大大有益。 Hãy để những từ “Xin mời”, “Cám ơn” luôn bên cạnh miệng, thì không cần phải tốn đồng tiền nào cũng sẽ đem về cho bạn lợi ích lớn trong những mối quan hệ con người.
43 將「請」、「謝謝」隨時掛在嘴邊,不需花費什麼成本,卻對人際關係大大有益。 Hãy để những từ “Xin mời”, “Cám ơn” luôn bên cạnh miệng, thì không cần phải tốn đồng tiền nào cũng sẽ đem về cho bạn lợi ích lớn trong những mối quan hệ con người.
将「请」、「谢谢」随时挂在嘴边,不需花费什么成本,却对人际关系大大有益
jiāng
`qǐng',`xièxiè'suíshí guà zài zuǐ biān, bù xū huāfèi shénme chéngběn, què duì
rénjì guānxì dàdà yǒuyì
44 能解決的事,不必去擔心; Những việc có thể giải quyết, không cần phải lo lắng.
44 能解決的事,不必去擔心; Những việc có thể giải quyết, không cần phải lo lắng.
能解决的事,不必去担心néng jiějué de shì, bùbì qù dānxīn
45 不能解決的事,擔心也沒用。(達賴喇嘛) Những việc không thể giải quyết được, lo lắng cũng bằng thừa.
45 不能解決的事,擔心也沒用。(達賴喇嘛) Những việc không thể giải quyết được, lo lắng cũng bằng thừa.
不能解决的事,担心也没用。
(达赖喇嘛)
bùnéng
jiějué de shì, dānxīn yě méi yòng.(Dá lài lǎma)
46 做事認真,做人寬容。 Làm việc chăm chỉ, làm người khoan dung.
46 做事認真,做人寬容。 Làm việc chăm chỉ, làm người khoan dung.
做事认真,做人宽容zuòshì rènzhēn, zuòrén kuānróng
47 千金難買早知道,後悔沒有特效藥。 Ngàn vàng khó mua điều biết trước, hối hận không có thuốc đặc hiệu.
47 千金難買早知道,後悔沒有特效藥。 Ngàn vàng khó mua điều biết trước, hối hận không có thuốc đặc hiệu.
千金难买早知道,后悔没有特效药
qiānjīn
nán mǎi zǎo zhīdào, hòuhuǐ méiyǒu tèxiào yào
48 做一件事難不難並不重要,重要的是值不值得去做。 Làm một việc khó hay không khó không quan trọng, quan trọng là nó có đáng làm hay không.
48 做一件事難不難並不重要,重要的是值不值得去做。 Làm một việc khó hay không khó không quan trọng, quan trọng là nó có đáng làm hay không.
做一件事难不难并不重要,重要的是值不值得去做
zuò
yī jiàn shì nàn bù nán bìng bù chóng yào, zhòngyào de shì zhí bù zhídé qù zuò
49 替別人做他們自己能夠而且應當做的事,有害而無益。 Làm hộ người khác việc người ta có thể làm mà lại nên làm thì chỉ có hại mà không có lợi.
49 替別人做他們自己能夠而且應當做的事,有害而無益。 Làm hộ người khác việc người ta có thể làm mà lại nên làm thì chỉ có hại mà không có lợi.
替别人做他们自己能够而且应当做的事,有害而无益
tì
biérén zuò tāmen zìjǐ nénggòu érqiě yīng dàng zuò de shì, yǒuhài ér wúyì
Phạm
Dương Châu – tiengtrung.vn
50 追求優異,既可喜又健康;追求十全十美,會使你沮喪、發神經,而且非常浪費時間。 Truy cầu nổi trội, vừa đáng mừng lại khỏe mạnh, truy cầu hoàn mỹ sẽ khiến bạn chán nản, phát điên mà lại lãng phí thời gian.
50 追求優異,既可喜又健康;追求十全十美,會使你沮喪、發神經,而且非常浪費時間。 Truy cầu nổi trội, vừa đáng mừng lại khỏe mạnh, truy cầu hoàn mỹ sẽ khiến bạn chán nản, phát điên mà lại lãng phí thời gian.
追求优异,既可喜又健康;追求十全十美,会使你沮丧、发神经,而且非常浪费时间
Zhuīqiú
yōuyì, jì kěxǐ yòu jiànkāng; zhuīqiú shíquánshíměi, huì shǐ nǐ jǔsàng,
fāshénjīng, érqiě fēicháng làngfèi shíjiān
51 判斷一個人,最好看他如何對待對自己沒有一點好處的人,和如何對待無力反抗他的人。 Phán đóan một người, tốt nhất hãy xem anh ta đối xử thế nào với người không có có lợi ích gì với mình và đối xử thế nào với người không có khả năng chống lại anh ta.
51 判斷一個人,最好看他如何對待對自己沒有一點好處的人,和如何對待無力反抗他的人。 Phán đóan một người, tốt nhất hãy xem anh ta đối xử thế nào với người không có có lợi ích gì với mình và đối xử thế nào với người không có khả năng chống lại anh ta.
判断一个人,最好看他如何对待对自己没有一点好处的人,和如何对待无力反抗他的人
pànduàn
yīgèrén, zuì hǎo kàn tā rúhé duìdài duì zìjǐ méiyǒu yīdiǎn hǎo chǔ de rén, hé
rúhé duìdài wúlì fǎnkàng tā de rén
52 道歉是人生的強力膠,幾乎什麼都能修補。 Nhận lỗi là loại keo gắn của đời người, hầu như cái gì nó cũng có thể hàn gắn được.
52 道歉是人生的強力膠,幾乎什麼都能修補。 Nhận lỗi là loại keo gắn của đời người, hầu như cái gì nó cũng có thể hàn gắn được.
道歉是人生的强力胶,几乎什么都能修补
dàoqiàn
shì rénshēng de qiánglì jiāo, jīhū shénme dōu néng xiūbǔ
53 事前多操一分心,事後少擔十分憂。 Trước sự việc lo nghĩ một phần, việc xong giảm đi được mười phần lo lắng.
53 事前多操一分心,事後少擔十分憂。 Trước sự việc lo nghĩ một phần, việc xong giảm đi được mười phần lo lắng.
事前多操一分心,事后少担十分忧
shìqián
duō cāo yī fēn xīn, shìhòu shǎo dān shífēn yōu
54 聰明人裝傻很容易,傻人裝聰明卻很容易被人看穿。 Người thông minh giả ngu rất dễ, người ngu giả thông minh rất dễ bị người khác phát hiện.
54 聰明人裝傻很容易,傻人裝聰明卻很容易被人看穿。 Người thông minh giả ngu rất dễ, người ngu giả thông minh rất dễ bị người khác phát hiện.
聪明人装傻很容易,傻人装聪明却很容易被人看穿
cōngmíng
rén zhuāng shǎ hěn róngyì, shǎ rén zhuāng cōngmíng què hěn róngyì bèi rén kànchuān
55 愚蠢不會令你喪生,卻會令你吃苦。 Ngu xuẩn không làm bạn mất mạng, nhưng có thể khiến bạn chịu khổ.
55 愚蠢不會令你喪生,卻會令你吃苦。 Ngu xuẩn không làm bạn mất mạng, nhưng có thể khiến bạn chịu khổ.
愚蠢不会令你丧生,却会令你吃苦
yúchǔn
bù huì lìng nǐ sàngshēng, què huì lìng nǐ chīkǔ
56 事事退讓的人終必成為毫無原則的人。 Người mà việc gì cũng nhượng bộ người khác thì sẽ thành người không có nguyên tắc.
56 事事退讓的人終必成為毫無原則的人。 Người mà việc gì cũng nhượng bộ người khác thì sẽ thành người không có nguyên tắc.
事事退让的人终必成为毫无原则的人
shì
shì tuìràng de rén zhōng bì chéngwéi háo wú yuánzé de rén
57 財富破產可以重建,人格破產難以再生。 Tiền tài phái sản có thể gây dựng lại, nhân cách phá sản khó có thể có lại.
57 財富破產可以重建,人格破產難以再生。 Tiền tài phái sản có thể gây dựng lại, nhân cách phá sản khó có thể có lại.
财富破产可以重建,人格破产难以再生
cáifù
pòchǎn kěyǐ chóngjiàn, réngé pòchǎn nányǐ zàishēng
58 事能知足心常愜,人到無求品自高。 Phàm việc gì biết đủ thì thường thỏa mãn, người đến mức vô cầu phẩm hạnh tự sẽ cao.
58 事能知足心常愜,人到無求品自高。 Phàm việc gì biết đủ thì thường thỏa mãn, người đến mức vô cầu phẩm hạnh tự sẽ cao.
事能知足心常惬,人到无求品自高
shì
néng zhīzú xīn cháng qiè, rén dào wú qiú pǐn zì gāo
59 一針縫得及時,勝過九針。(英諺) Một mũi khâu kịp thời còn hơn chín mũi khâu. (Ngạn ngữ Anh)
59 一針縫得及時,勝過九針。(英諺) Một mũi khâu kịp thời còn hơn chín mũi khâu. (Ngạn ngữ Anh)
一针缝得及时,胜过九针。
(英谚)
yī
zhēn fèng dé jíshí, shèngguò jiǔ zhēn.(Yīng yàn)
60 碰到事情,要先處理心情,再處理事情。 Khi gặp sự việc, trước hết phải giải quyết vấn đề tâm lý, sau đó mới giải quyết sự việc.
60 碰到事情,要先處理心情,再處理事情。 Khi gặp sự việc, trước hết phải giải quyết vấn đề tâm lý, sau đó mới giải quyết sự việc.
碰到事情,要先处理心情,再处理事情
Pèng
dào shìqíng, yào xiān chǔlǐ xīnqíng, zài chǔlǐ shìqíng
61 欣然接受別人的禮物,就是最好的回禮。 Vui vẻ tiếp nhận lễ vật của người khác, chính là cách đáp lễ tốt nhất.
61 欣然接受別人的禮物,就是最好的回禮。 Vui vẻ tiếp nhận lễ vật của người khác, chính là cách đáp lễ tốt nhất.
欣然接受别人的礼物,就是最好的回礼
xīnrán
jiēshòu biérén de lǐwù, jiùshì zuì hǎo de huílǐ
62 如果你的主要競爭者是你自己,你和別人相處也會順利得多。 Nếu đối thủ cạnh tranh chính của bạn là chính bạn, thi khi bạn chung sống với người khác sẽ có nhiều thuận lợi.
62 如果你的主要競爭者是你自己,你和別人相處也會順利得多。 Nếu đối thủ cạnh tranh chính của bạn là chính bạn, thi khi bạn chung sống với người khác sẽ có nhiều thuận lợi.
如果你的主要竞争者是你自己,你和别人相处也会顺利得多
rúguǒ
nǐ de zhǔyào jìngzhēng zhě shì nǐ zìjǐ, nǐ hé biérén xiāngchǔ yě huì shùnlì dé
duō
63 說「不」的要領:語氣委婉,語意堅定。 Cách nói từ “Không” là: ngữ khí dịu dàng, ngữ âm kiên định.
63 說「不」的要領:語氣委婉,語意堅定。 Cách nói từ “Không” là: ngữ khí dịu dàng, ngữ âm kiên định.
说「不」的要领:语气委婉,语意坚定
shuō
`bù'de yāo lǐng: Yǔqì wěiwǎn, yǔyì jiāndìng
64 對別人凡事說好,反而是一種不負責任的態度。 Phàm việc gì của người khác cũng nói hay, trái lại đây là một kiểu thái độ vô trách nhiệm.
64 對別人凡事說好,反而是一種不負責任的態度。 Phàm việc gì của người khác cũng nói hay, trái lại đây là một kiểu thái độ vô trách nhiệm.
对别人凡事说好,反而是一种不负责任的态度
duì
biérén fánshì shuō hǎo, fǎn'ér shì yīzhǒng bù fù zérèn de tàidù
65 不要聽信搬弄是非者的話,因為他不會是出自善意,他既會揭發別人的隱私,當然也會同樣待你。(蘇格拉底) Đừng nghe và tin những lời của những kẻ đặt điều, bởi vì anh ta sẽ không có ý tốt, khi anh ta đi vạch trần chuyện riêng của người khác, thì cũng tức là sẽ làm việc đó với bạn.
65 不要聽信搬弄是非者的話,因為他不會是出自善意,他既會揭發別人的隱私,當然也會同樣待你。(蘇格拉底) Đừng nghe và tin những lời của những kẻ đặt điều, bởi vì anh ta sẽ không có ý tốt, khi anh ta đi vạch trần chuyện riêng của người khác, thì cũng tức là sẽ làm việc đó với bạn.
不要听信搬弄是非者的话,因为他不会是出自善意,他既会揭发别人的隐私,当然也会同样待你。 (苏格拉底)
bùyào
tīngxìn bānnòngshìfēi zhě dehuà, yīnwèi tā bù huì shì chūzì shànyì, tā jì huì
jiēfā biérén de yǐnsī, dāngrán yě huì tóngyàng dài nǐ.(Sū gélā dǐ)
66 你要把別人壓下去,就得消耗掉自己一部分的力量,這樣一來你就無法扶搖直上了。 Bạn muốn đè người khác xuống, chính là làm mất đi một phần lực lượng của bạn, như thế sẽ không thể lên như diều gặp gió.
66 你要把別人壓下去,就得消耗掉自己一部分的力量,這樣一來你就無法扶搖直上了。 Bạn muốn đè người khác xuống, chính là làm mất đi một phần lực lượng của bạn, như thế sẽ không thể lên như diều gặp gió.
你要把别人压下去,就得消耗掉自己一部分的力量,这样一来你就无法扶摇直上了
nǐ
yào bǎ biérén yā xiàqù, jiù dé xiāohào diào zìjǐ yībùfèn de lìliàng, zhèyàng yī
lái nǐ jiù wúfǎ fúyáozhíshàngle
67 「感謝」是人們永遠不會嫌給得太多的東西。 “Cảm tạ” là thứ mà người ta vĩnh viễn không nghi ngờ quá nhiều.
67 「感謝」是人們永遠不會嫌給得太多的東西。 “Cảm tạ” là thứ mà người ta vĩnh viễn không nghi ngờ quá nhiều.
「感谢」是人们永远不会嫌给得太多的东西
`gǎnxiè'shì
rénmen yǒngyuǎn bù huì xián gěi dé tài duō de dōngxī
68 宜未雨綢繆,毋臨渴掘井。 Hãy sửa nhà trước khi có trời mưa, đừng để khát mới đào giếng.
宜未雨绸缪,毋临渴掘井yí wèiyǔchóumóu, wú lín kě jué jǐng
69 魔鬼為了達到目的,連聖經都可以背誦。(壞人是善於偽裝的,不可輕信)(英.莎士比亞) Ma quỷ để đạt được mục đích, đến Thánh Kinh cũng có thể thuộc lòng. (Kẻ xấu rất giỏi ngụy trang, không thể nhẹ dạ tin tưởng).
69 魔鬼為了達到目的,連聖經都可以背誦。(壞人是善於偽裝的,不可輕信)(英.莎士比亞) Ma quỷ để đạt được mục đích, đến Thánh Kinh cũng có thể thuộc lòng. (Kẻ xấu rất giỏi ngụy trang, không thể nhẹ dạ tin tưởng).
魔鬼为了达到目的,连圣经都可以背诵。
(坏人是善于伪装的,不可轻信)(英.莎士比亚)
Móguǐ
wéi le dádào mùdì, lián shèngjīng dōu kěyǐ bèisòng.(Huàirén shì shànyú wèizhuāng
de, bùkě qīngxìn)(yīng. Shāshìbǐyǎ)
70 喜歡跟貓玩的人,就要有被貓咬的心理準備。(跟惡人做朋友,遲早會遭殃) Những người thích đùa với mèo, thì phải chuẩn bị tâm lý bị mèo cắn. (Chơi với kẻ ác thì sơm muộn cũng gặp tai ương)
70 喜歡跟貓玩的人,就要有被貓咬的心理準備。(跟惡人做朋友,遲早會遭殃) Những người thích đùa với mèo, thì phải chuẩn bị tâm lý bị mèo cắn. (Chơi với kẻ ác thì sơm muộn cũng gặp tai ương)
喜欢跟猫玩的人,就要有被猫咬的心理准备。 (跟恶人做朋友,迟早会遭殃)
xǐhuān
gēn māo wán de rén, jiù yào yǒu bèi māo yǎo de xīnlǐ zhǔnbèi.(Gēn èrén zuò
péngyǒu, chízǎo huì zāoyāng)
71 禮貌是人際交往的一把金鑰匙。 Lễ độ là chiếc chìa khóa vàng trong giao tiếp.
71 禮貌是人際交往的一把金鑰匙。 Lễ độ là chiếc chìa khóa vàng trong giao tiếp.
礼貌是人际交往的一把金钥匙lǐmào shì rénjì
jiāowǎng de yī bǎ jīn yàoshi
72 當手中只有一顆酸檸檬時,你也要設法將它做成一杯可口的檸檬汁。(堅強的人可以扭轉逆境) Khi trong tay chỉ có một quả tranh chua, bạn cũng phải nghĩ cách làm nó thành một ly nước tranh.
72 當手中只有一顆酸檸檬時,你也要設法將它做成一杯可口的檸檬汁。(堅強的人可以扭轉逆境) Khi trong tay chỉ có một quả tranh chua, bạn cũng phải nghĩ cách làm nó thành một ly nước tranh.
当手中只有一颗酸柠檬时,你也要设法将它做成一杯可口的柠檬汁。 (坚强的人可以扭转逆境)
dāng
shǒuzhōng zhǐyǒu yī kē suān níngméng shí, nǐ yě yào shèfǎ jiāng tā zuò chéng
yībēi kěkǒu de níngméng zhī.(Jiānqiáng de rén kěyǐ niǔzhuǎn nìjìng)
73 只要你是天鵝蛋,即使是在鴨欄裡孵出來的也沒有關係。(英雄不怕出身低)(安徒生) Chỉ cần bạn là trứng của thiên nga, thì cho dù có được ấp trong ổ con vịt mà ra cũng không vấn đề gì. (Anh hùng không sợ xuất thân hèn kém).
73 只要你是天鵝蛋,即使是在鴨欄裡孵出來的也沒有關係。(英雄不怕出身低)(安徒生) Chỉ cần bạn là trứng của thiên nga, thì cho dù có được ấp trong ổ con vịt mà ra cũng không vấn đề gì. (Anh hùng không sợ xuất thân hèn kém).
只要你是天鹅蛋,即使是在鸭栏里孵出来的也没有关系。 (英雄不怕出身低)(安徒生)
zhǐyào
nǐ shì tiān'é dàn, jíshǐ shì zài yā lán lǐ fū chūlái de yě méiyǒu
guānxì.(Yīngxióng bùpà chūshēn dī)(āntúshēng)
74 肯吃苦,苦一陣子;不吃苦,苦一輩子。 Giám chịu khổ, khổ một hồi, không chịu khổ, khổ cả đời.
74 肯吃苦,苦一陣子;不吃苦,苦一輩子。 Giám chịu khổ, khổ một hồi, không chịu khổ, khổ cả đời.
肯吃苦,苦一阵子;不吃苦,苦一辈子
kěn
chīkǔ, kǔ yī zhènzi; bù chīkǔ, kǔ yībèizi
75 「還有明天」這句話,是使人怠惰的開始。 “Vẫn còn có ngày mai” chỉ là câu khiến người ta bắt đầu lười biếng.
75 「還有明天」這句話,是使人怠惰的開始。 “Vẫn còn có ngày mai” chỉ là câu khiến người ta bắt đầu lười biếng.
「还有明天」这句话,是使人怠惰的开始
`hái
yǒu míngtiān'zhè jù huà, shì shǐ rén dàiduò de kāishǐ
76 要別人尊重,先要自己夠強。 Muốn người khác tôn trọng, trước hết mình phải đủ mạnh.
76 要別人尊重,先要自己夠強。 Muốn người khác tôn trọng, trước hết mình phải đủ mạnh.
要别人尊重,先要自己够强yào biérén zūnzhòng, xiān yào zìjǐ
gòu qiáng
77 在山腳下徘徊的人,永遠到不了山頭。 Những người đứng dưới chân núi do dự, thì mãi mãi không lên được đỉnh núi.
77 在山腳下徘徊的人,永遠到不了山頭。 Những người đứng dưới chân núi do dự, thì mãi mãi không lên được đỉnh núi.
在山脚下徘徊的人,永远到不了山头
Zài
shānjiǎo xià páihuái de rén, yǒngyuǎn dào bùliǎo shāntóu
78 靜海造就不出優秀的水手。(逆境的磨鍊使人更堅強) Biển lặng sóng không tạo ra những thủy thủ ưu tú. (Nghịch cảnh tôi luyện cho người ta càng kiên cường).
78 靜海造就不出優秀的水手。(逆境的磨鍊使人更堅強) Biển lặng sóng không tạo ra những thủy thủ ưu tú. (Nghịch cảnh tôi luyện cho người ta càng kiên cường).
静海造就不出优秀的水手。
(逆境的磨炼使人更坚强)jìng hǎi zàojiù bù chū yōuxiù de
shuǐshǒu.(Nìjìng de móliàn shǐ rén gèng jiānqiáng)
79 種植荊棘的人,永遠得不到玫瑰。 Người trồng bụi cây gai, sẽ không có được hoa hồng.
79 種植荊棘的人,永遠得不到玫瑰。 Người trồng bụi cây gai, sẽ không có được hoa hồng.
种植荆棘的人,永远得不到玫瑰zhòngzhí jīngjí de rén,
yǒngyuǎn dé bù dào méiguī
80 靠山山倒,靠人人老,靠自己最好。 Dựa vào núi thì núi đổ, dựa vào người thì người già, dựa vào bản thân là tốt nhất.
80 靠山山倒,靠人人老,靠自己最好。 Dựa vào núi thì núi đổ, dựa vào người thì người già, dựa vào bản thân là tốt nhất.
靠山山倒,靠人人老,靠自己最好kàoshān shān dǎo, kào
rén rén lǎo, kào zìjǐ zuì hǎo
81 你若不想做,會找到一個藉口; Nếu bạn không muốn làm, sẽ tìm được một cái cớ.
81 你若不想做,會找到一個藉口; Nếu bạn không muốn làm, sẽ tìm được một cái cớ.
你若不想做,会找到一个借口nǐ ruò bùxiǎng zuò, huì
zhǎodào yīgè jíkǒu
82 你若想做,會找到一個方法。 Nếu bạn muốn làm, sẽ tìm được một phương pháp.
82 你若想做,會找到一個方法。 Nếu bạn muốn làm, sẽ tìm được một phương pháp.
你若想做,会找到一个方法nǐ ruò xiǎng zuò, huì zhǎodào yīgè
fāngfǎ
83 努力未必會成功,努力得法才會成功。 Nỗ lực chưa chắc sẽ thành công, nỗ lực đúng cách mới thành công.
83 努力未必會成功,努力得法才會成功。 Nỗ lực chưa chắc sẽ thành công, nỗ lực đúng cách mới thành công.
努力未必会成功,努力得法才会成功nǔlì wèibì huì
chénggōng, nǔlì défǎ cái huì chénggōng
84 失敗不是成功之母,失敗後能改進才是成功之母。 Thất bại không phải là mẹ thành công, mà thất bại xong biết cải tiến mới là mẹ thành công.
84 失敗不是成功之母,失敗後能改進才是成功之母。 Thất bại không phải là mẹ thành công, mà thất bại xong biết cải tiến mới là mẹ thành công.
失败不是成功之母,失败后能改进才是成功之母shībài bùshì chénggōng
zhī mǔ, shībài hòu néng gǎijìn cái shì chénggōng zhī mǔ
85 我發現,我愈努力運氣就愈好。 Tôi phát hiện, tôi càng nỗ lực vận khí càng tốt.
85 我發現,我愈努力運氣就愈好。 Tôi phát hiện, tôi càng nỗ lực vận khí càng tốt.
我发现,我愈努力运气就愈好wǒ fāxiàn, wǒ yù nǔlì
yùnqì jiù yù hǎo
86 等候時的空檔仍然拼命工作的人,做什麼事都能成功。(善用零碎時間,累積久了會有大功效) Người ra sức làm việc ngay cả những lúc chờ đợi, thì làm việc gì cũng thành công.
86 等候時的空檔仍然拼命工作的人,做什麼事都能成功。(善用零碎時間,累積久了會有大功效) Người ra sức làm việc ngay cả những lúc chờ đợi, thì làm việc gì cũng thành công.
等候时的空档仍然拼命工作的人,做什么事都能成功。 (善用零碎时间,累积久了会有大功效)děnghòu
shí de kòng dàng réngrán pīnmìng gōngzuò de rén, zuò shénme shì dōu néng chénggōng.(Shàn
yòng língsuì shíjiān, lěijī jiǔle huì yǒu dà gōngxiào)
87 從來沒有一個愛找藉口的人能夠成功。 Trước nay chưa có người nào thích tìm cớ mà có thể thành công.
87 從來沒有一個愛找藉口的人能夠成功。 Trước nay chưa có người nào thích tìm cớ mà có thể thành công.
从来没有一个爱找借口的人能够成功cónglái méiyǒu yīgè ài
zhǎo jíkǒu de rén nénggòu chénggōng
88 要為成功找方法,不要為失敗找理由。 Phải tìm cách để thành công, chứ không phải tìm lý do cho thất bại.
88 要為成功找方法,不要為失敗找理由。 Phải tìm cách để thành công, chứ không phải tìm lý do cho thất bại.
要为成功找方法,不要为失败找理由
Yào
wéi chénggōng zhǎo fāngfǎ, bùyào wèi shībài zhǎo lǐyóu
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
89 不會從失敗中記取教訓的人,他的成功之路是遙遠的。(拿破崙) Người không rút ra được bài học từ thất bại, thì con đường thành công của anh ta rất xa .
不会从失败中记取教训的人,他的成功之路是遥远的。 (拿破仑)bù huì cóng
shībài zhōng jìqǔ jiàoxùn de rén, tā de chénggōng zhī lù shì yáoyuǎn
de.(Nápòlún)
90 不想往上爬的人容易往下降。(缺乏上進心者易於沉倫) Không muốn trèo lên cao thì dễ bị tụt xuống thấp. (Người thiếu ý chí tiến thủ sẽ bị tụt hậu)
90 不想往上爬的人容易往下降。(缺乏上進心者易於沉倫) Không muốn trèo lên cao thì dễ bị tụt xuống thấp. (Người thiếu ý chí tiến thủ sẽ bị tụt hậu)
不想往上爬的人容易往下降。
(缺乏上进心者易于沉伦)bùxiǎng wǎng shàng pá de rén róngyì
wǎng xiàjiàng.(Quēfá shàng jìn xīn zhě yìyú chén lún)
91 不重視現在的人,就不會有可以期待的未來。 Không xem trọng người hiện tại, sẽ không thể kỳ vọng vào tương lai.
91 不重視現在的人,就不會有可以期待的未來。 Không xem trọng người hiện tại, sẽ không thể kỳ vọng vào tương lai.
不重视现在的人,就不会有可以期待的未来bù chóng shì xiànzài de
rén, jiù bù huì yǒu kěyǐ qídài de wèilái
92 患難困苦,是磨鍊人格的最高學府。(蘇格拉底) Cực khổ trong hoạn nạn, là trường học cao nhất rèn luyện nhân cách.
92 患難困苦,是磨鍊人格的最高學府。(蘇格拉底) Cực khổ trong hoạn nạn, là trường học cao nhất rèn luyện nhân cách.
患难困苦,是磨炼人格的最高学府。
(苏格拉底)
huànnàn
kùnkǔ, shì móliàn réngé de zuìgāo xuéfǔ.(Sū gélā dǐ)
93 不敲開硬殼,怎吃得到美味的核果?(克服逆境就能享受成功的快樂) Không bóc đi lớp vỏ cứng sao ăn được mùi vị thơm ngon của quả bên trong. (Khắc phục được nghịch cảnh sẽ hưởng được niềm vui của thành công)
93 不敲開硬殼,怎吃得到美味的核果?(克服逆境就能享受成功的快樂) Không bóc đi lớp vỏ cứng sao ăn được mùi vị thơm ngon của quả bên trong. (Khắc phục được nghịch cảnh sẽ hưởng được niềm vui của thành công)
不敲开硬壳,怎吃得到美味的核果?
(克服逆境就能享受成功的快乐)bù qiāo kāi yìng ké,
zěn chī dédào měiwèi de héguǒ?(Kèfú nìjìng jiù néng xiǎngshòu chénggōng de
kuàilè)
94 挫折是智慧的褓母。 Khó khăn là mẹ của trí tuệ.
94 挫折是智慧的褓母。 Khó khăn là mẹ của trí tuệ.
cuòzhé
shì zhìhuì de bǎo mǔ
95 先讀最好的書,否則你會發現時間不夠。(梭羅) Phải đọc cuốn sách tốt nhất trước, nếu không bạn sẽ không có thời gian.
95 先讀最好的書,否則你會發現時間不夠。(梭羅) Phải đọc cuốn sách tốt nhất trước, nếu không bạn sẽ không có thời gian.
先读最好的书,否则你会发现时间不够。
(梭罗)xiān dú zuì hǎo de shū, fǒuzé nǐ huì fāxiàn shíjiān
bùgòu.(Suō luó)
96 「記憶」並不等於「智慧」,但沒有「記憶」就不會有「智慧」。 “Trí nhớ” không bằng “Trí tuệ”. Nhưng không có “Trí nhớ” sẽ không có “Trí tuệ”.
96 「記憶」並不等於「智慧」,但沒有「記憶」就不會有「智慧」。 “Trí nhớ” không bằng “Trí tuệ”. Nhưng không có “Trí nhớ” sẽ không có “Trí tuệ”.
「记忆」并不等于「智慧」,但没有「记忆」就不会有「智慧」`jìyì'bìng bù
děngyú `zhìhuì', dàn méiyǒu `jìyì'jiù bù huì yǒu `zhìhuì'
97 學得晚總比永遠不學好。 Học muộn còn hơn là không học.
97 學得晚總比永遠不學好。 Học muộn còn hơn là không học.
学得晚总比永远不学好xué dé wǎn zǒng bǐ yǒngyuǎn bù
xuéhǎo
98 意志不純正,則學識足以危害。柏拉圖) Ý chí không đúng đắn, thì học chỉ có nguy hại.
98 意志不純正,則學識足以危害。柏拉圖) Ý chí không đúng đắn, thì học chỉ có nguy hại.
意志不纯正,则学识足以危害。柏拉图)Yìzhì bù chúnzhèng, zé
xuéshì zúyǐ wéihài. Bólātú)
99 愚昧是災禍的根源。(柏拉圖) Ngu dốt là căn nguyên của tai họa.
99 愚昧是災禍的根源。(柏拉圖) Ngu dốt là căn nguyên của tai họa.
愚昧是灾祸的根源。
(柏拉图)yúmèi shì zāihuò de gēnyuán.(Bólātú)
100 燕雀無法用一隻羽翼高飛,人也無法憑一種語言臻於佳境。 Chim yến tước không thể dùng một chiếc cánh mà bay cao, người cũng không thể dựa vào một loại ngôn ngữ mà đến được nơi cảnh đẹp.
100 燕雀無法用一隻羽翼高飛,人也無法憑一種語言臻於佳境。 Chim yến tước không thể dùng một chiếc cánh mà bay cao, người cũng không thể dựa vào một loại ngôn ngữ mà đến được nơi cảnh đẹp.
燕雀无法用一只羽翼高飞,人也无法凭一种语言臻于佳境
yànquè
wúfǎ yòng yī zhī yǔyì gāofēi, rén yě wúfǎ píng yīzhǒng yǔyán zhēn yú jiājìng
101 「學問」,就是要學也要問,肯學又敢問,就會很有學問。 “Học vấn”, chính là phải học, phải hỏi. Muốn học và dám hỏi tức là rất có học vấn.
101 「學問」,就是要學也要問,肯學又敢問,就會很有學問。 “Học vấn”, chính là phải học, phải hỏi. Muốn học và dám hỏi tức là rất có học vấn.
「学问」,就是要学也要问,肯学又敢问,就会很有学问xuéwèn', jiùshì yào xué
yě yào wèn, kěn xué yòu gǎn wèn, jiù huì hěn yǒu xuéwèn
102 讀書是為了明理,明理是為了做人。 Đọc sách là để hiểu rõ đạo lý, hiểu rõ đạo lý là để làm người.
102 讀書是為了明理,明理是為了做人。 Đọc sách là để hiểu rõ đạo lý, hiểu rõ đạo lý là để làm người.
读书是为了明理,明理是为了做人dúshū shì wèile mínglǐ,
mínglǐ shì wèile zuòrén
103 多讀一本沒有價值的書,就喪失了可讀一本好書的時間和精力。 Đọc thêm một cuốn sách không có giá trị, thì tức là phí thời gian và tinh lực để đọc một cuốn sách tốt
103 多讀一本沒有價值的書,就喪失了可讀一本好書的時間和精力。 Đọc thêm một cuốn sách không có giá trị, thì tức là phí thời gian và tinh lực để đọc một cuốn sách tốt
多读一本没有价值的书,就丧失了可读一本好书的时间和精力duō dú yī běn
méiyǒu jiàzhí de shū, jiù sàngshīle kě dú yī běn hǎo shū de shíjiān hé jīnglì
104 最有力的說服條件,就是說話人的品德。 Điều kiện có sức thuyết phục nhất, đó là phẩm đức của người nói.
104 最有力的說服條件,就是說話人的品德。 Điều kiện có sức thuyết phục nhất, đó là phẩm đức của người nói.
最有力的说服条件,就是说话人的品德zuì yǒulì de shuōfú
tiáojiàn, jiùshì shuōhuà rén de pǐndé
105 不要將別人輕輕講的一句話,重重放在心上。 Một câu nói nhẹ của người khác, đừng nặng nề đặt lên trái tim mình.
105 不要將別人輕輕講的一句話,重重放在心上。 Một câu nói nhẹ của người khác, đừng nặng nề đặt lên trái tim mình.
不要将别人轻轻讲的一句话,重重放在心上bùyào jiāng biérén qīng
qīng jiǎng de yījù huà, chóngchóng fàng zàixīn shàng
106 在兩種情況之下,我們特別應該閉口不言:毫無所知和盛怒之時。 Trong hai tình huống sau, chúng ta đặc biệt không nên nói điều gì: không biết gì hết và đang quá giận giữ.
106 在兩種情況之下,我們特別應該閉口不言:毫無所知和盛怒之時。 Trong hai tình huống sau, chúng ta đặc biệt không nên nói điều gì: không biết gì hết và đang quá giận giữ.
在两种情况之下,我们特别应该闭口不言:毫无所知和盛怒之时zài liǎng zhǒng
qíngkuàng zhī xià, wǒmen tèbié yīnggāi bìkǒu bù yán: Háo wú suǒ zhī hé shèngnù
zhī shí
107 心懷感激而不說出口,猶如包好禮物卻沒有送出去。 Trong lòng cảm kích mà không nói ra, cũng như ôm lễ vật mà không tặng đi.
107 心懷感激而不說出口,猶如包好禮物卻沒有送出去。 Trong lòng cảm kích mà không nói ra, cũng như ôm lễ vật mà không tặng đi.
心怀感激而不说出口,犹如包好礼物却没有送出去xīnhuái gǎnjī ér bù
shuō chūkǒu, yóurú bāo hǎo lǐwù què méiyǒu sòng chūqù
108 吱吱響的輪子才有人去上油,但首先被換掉的就是這種輪子。(在團體中不應有太多個人意見) Chiếc bánh xe kêu lạo xạo rồi mới có người đi tra dầu, nhưng cái bị thay thế trước nhất lại là cái bánh xe đó. (Trong một tập thể đừng nên quá quá nhiều ý kiến cá nhân).
108 吱吱響的輪子才有人去上油,但首先被換掉的就是這種輪子。(在團體中不應有太多個人意見) Chiếc bánh xe kêu lạo xạo rồi mới có người đi tra dầu, nhưng cái bị thay thế trước nhất lại là cái bánh xe đó. (Trong một tập thể đừng nên quá quá nhiều ý kiến cá nhân).
吱吱响的轮子才有人去上油,但首先被换掉的就是这种轮子。 (在团体中不应有太多个人意见)Zhī
zhī xiǎng de lúnzi cái yǒurén qù shàng yóu, dàn shǒuxiān bèi huàn diào de
jiùshì zhè zhǒng lúnzi.(Zài tuántǐ zhōng bù yìng yǒu tài duō gèrén yìjiàn)
109 最破的車輪,發出最大的響聲。(聒噪者往往是缺乏內涵的) Cái bánh xe hỏng nặng nhất phát ra tiếng kêu to nhất. (Những kẻ om sòm bên trong thường rỗng tuếch).
109 最破的車輪,發出最大的響聲。(聒噪者往往是缺乏內涵的) Cái bánh xe hỏng nặng nhất phát ra tiếng kêu to nhất. (Những kẻ om sòm bên trong thường rỗng tuếch).
最破的车轮,发出最大的响声。
(聒噪者往往是缺乏内涵的)zuì pò dì chēlún, fāchū
zuìdà de xiǎngshēng.(Guāzào zhě wǎngwǎng shì quēfá nèihán de)
110 永遠不要在眾人面前給人勸告。(即使是好意,也應為人保留顏面) Đừng bao giờ khuyên dạy người khác trước đám đông. (Cứ cho là ý tốt, cũng nên giữ thể diện cho người khác).
110 永遠不要在眾人面前給人勸告。(即使是好意,也應為人保留顏面) Đừng bao giờ khuyên dạy người khác trước đám đông. (Cứ cho là ý tốt, cũng nên giữ thể diện cho người khác).
永远不要在众人面前给人劝告。
(即使是好意,也应为人保留颜面)yǒngyuǎn bùyào zài
zhòngrén miànqián jǐ rén quàngào.(Jíshǐ shì hǎoyì, yě yīng wéi rén bǎoliú
yánmiàn)
111 勸告別人時,不顧及別人的自尊心,再好的意見都是枉然。 Khi khuyên răn người khác mà không chú ý đến lòng tự tôn của người khác, thì lời khuyên có tốt mấy cũng đều uổng phí.
111 勸告別人時,不顧及別人的自尊心,再好的意見都是枉然。 Khi khuyên răn người khác mà không chú ý đến lòng tự tôn của người khác, thì lời khuyên có tốt mấy cũng đều uổng phí.
劝告别人时,不顾及别人的自尊心,再好的意见都是枉然quàngào biérén shí, bù
gùjí biérén de zìzūnxīn, zài hǎo de yìjiàn dōu shì wǎngrán
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
112 你最不喜歡聽的話,往往就是你最應該聽的。 Những lời bạn không thích nghe nhất lại chính là những lời bạn nên nghe nhất.
你最不喜欢听的话,往往就是你最应该听的nǐ zuì bù xǐhuān tīng
dehuà, wǎngwǎng jiùshì nǐ zuì yīnggāi tīng de
113 讚美是所有聲音中最甜蜜的一種。 Khen ngợi là một loại âm thanh ngọt ngào nhất trong các loại âm thanh.
113 讚美是所有聲音中最甜蜜的一種。 Khen ngợi là một loại âm thanh ngọt ngào nhất trong các loại âm thanh.
赞美是所有声音中最甜蜜的一种zànměi shì suǒyǒu
shēngyīn zhōng zuì tiánmì de yīzhǒng
114 良言一句三冬暖,惡語傷人六月寒。 Một câu nói tốt ấm ba mùa đông, một lời cay độc hại người lạnh sáu tháng.
114 良言一句三冬暖,惡語傷人六月寒。 Một câu nói tốt ấm ba mùa đông, một lời cay độc hại người lạnh sáu tháng.
良言一句三冬暖,恶语伤人六月寒liángyán yījù sān dōng
nuǎn, èyǔ shāng rén liù yuèhán
115 言語切勿刺人骨髓,戲謔切勿中人心病。 Lời nói không nên châm chọc vào xương tủy người, pha trò (nói đùa) không nên trúng vào nỗi đau của người.
115 言語切勿刺人骨髓,戲謔切勿中人心病。 Lời nói không nên châm chọc vào xương tủy người, pha trò (nói đùa) không nên trúng vào nỗi đau của người.
言语切勿刺人骨髓,戏谑切勿中人心病yányǔ qiè wù cì rén
gǔsuǐ, xìxuè qiè wù zhōng rén xīnbìng
116 多言取厭,輕言取辱。 Nói nhiều bị ghét, nói nhẹ bị nhục.
116 多言取厭,輕言取辱。 Nói nhiều bị ghét, nói nhẹ bị nhục.
多言取厌,轻言取辱duō yán qǔ yàn, qīng yán qǔ rǔ
117 懂得什麼時候不要說話,是一種智慧。 Hiểu được lúc nào không cần nói, đó là trí tuệ.
117 懂得什麼時候不要說話,是一種智慧。 Hiểu được lúc nào không cần nói, đó là trí tuệ.
懂得什么时候不要说话,是一种智慧dǒngdé shénme shíhòu
bùyào shuōhuà, shì yīzhǒng zhìhuì
118 管不住自己的舌頭,就容易挨他人的拳頭。 Quản không được cái lưỡi của mình, thì dễ lĩnh quả đấm (đòn) của người khác.
118 管不住自己的舌頭,就容易挨他人的拳頭。 Quản không được cái lưỡi của mình, thì dễ lĩnh quả đấm (đòn) của người khác.
管不住自己的舌头,就容易挨他人的拳头Guǎn bù zhù zìjǐ de
shétou, jiù róngyì āi tārén de quántóu
119 當你用一個指頭指向別人的時候,該記得其他四個指頭都指向自己。 Khi bạn trỏ một ngón tay của mình vào người khác, thì hãy nhớ rằng bốn ngón tay còn lại đang trỏ về phía bạn.
119 當你用一個指頭指向別人的時候,該記得其他四個指頭都指向自己。 Khi bạn trỏ một ngón tay của mình vào người khác, thì hãy nhớ rằng bốn ngón tay còn lại đang trỏ về phía bạn.
当你用一个指头指向别人的时候,该记得其他四个指头都指向自己dāng nǐ yòng
yīgè zhǐtou zhǐxiàng biérén de shíhòu, gāi jìdé qítā sì gè zhǐtou dōu zhǐxiàng
zìjǐ
120 向天空丟一把斧頭,最後一定會落向地面,毀謗他人,也會傷到自己。 Bạn ném một cái rìu lên trời, cuối cùng nó sẽ rơi xuống mặt đất, phỉ báng người khác, sẽ làm tổn thương chính mình.
120 向天空丟一把斧頭,最後一定會落向地面,毀謗他人,也會傷到自己。 Bạn ném một cái rìu lên trời, cuối cùng nó sẽ rơi xuống mặt đất, phỉ báng người khác, sẽ làm tổn thương chính mình.
向天空丢一把斧头,最后一定会落向地面,毁谤他人,也会伤到自己xiàng tiānkōng
diū yī bǎ fǔtóu, zuìhòu yīdìng huì luò xiàng dìmiàn, huǐbàng tārén, yě huì
shāng dào zìjǐ
121 臨事須替別人想,論人先將自己想。 Gặp việc phải nghĩ cho người khác, nói người phải nghĩ đến mình trước tiên.
121 臨事須替別人想,論人先將自己想。 Gặp việc phải nghĩ cho người khác, nói người phải nghĩ đến mình trước tiên.
临事须替别人想,论人先将自己想lín shì xū tì biérén
xiǎng, lùn rén xiān jiāng zìjǐ xiǎng
122 智慧是由聽而得,悔恨是由說而生。 Trí tuệ là do nghe mà có, hối hận là do nói mà sinh ra.
122 智慧是由聽而得,悔恨是由說而生。 Trí tuệ là do nghe mà có, hối hận là do nói mà sinh ra.
智慧是由听而得,悔恨是由说而生zhìhuì shì yóu tīng ér
dé, huǐhèn shì yóu shuō ér shēng
123 最能使談話水準降低的,莫過於提高嗓音。 Hãy cố gắng đưa chuẩn mực của lời nói xuống thấp, đừng lên giọng cao quá.
123 最能使談話水準降低的,莫過於提高嗓音。 Hãy cố gắng đưa chuẩn mực của lời nói xuống thấp, đừng lên giọng cao quá.
最能使谈话水准降低的,莫过于提高嗓音zuì néng shǐ tánhuà
shuǐzhǔn jiàngdī de, mò guòyú tígāo sǎngyīn
124 綽號有多傳神,當事人就有多憤怒。 Càng có nhiều bí danh, càng có nhiêu căm phẫn.
124 綽號有多傳神,當事人就有多憤怒。 Càng có nhiều bí danh, càng có nhiêu căm phẫn.
绰号有多传神,当事人就有多愤怒chuòhào yǒu duō
chuánshén, dāngshìrén jiù yǒu duō fènnù
125 愈少思想的人,話就愈多。 Người càng nghĩ ít, nói càng nhiều.
125 愈少思想的人,話就愈多。 Người càng nghĩ ít, nói càng nhiều.
愈少思想的人,话就愈多yù shǎo sīxiǎng de rén, huà jiù yù
duō
126 我常因說話而後悔,卻從未因沉默而後悔。 Tôi thường vì lời nói của mình mà hối hận, chưa từng im lặng mà hối hận.
126 我常因說話而後悔,卻從未因沉默而後悔。 Tôi thường vì lời nói của mình mà hối hận, chưa từng im lặng mà hối hận.
我常因说话而后悔,却从未因沉默而后悔wǒ cháng yīn shuōhuà ér
hòuhuǐ, què cóng wèi yīn chénmò ér hòuhuǐ
127 話說三遍狗也嫌。 Qua ba lần nói thì chó cũng nghi ngờ.
127 話說三遍狗也嫌。 Qua ba lần nói thì chó cũng nghi ngờ.
话说三遍狗也嫌huàshuō sān biàn gǒu yě xián
128 誠心對人說話,耐心聽人講話。 Thành tâm nói với người khác, nhẫn nại nghe người khác nói.
128 誠心對人說話,耐心聽人講話。 Thành tâm nói với người khác, nhẫn nại nghe người khác nói.
诚心对人说话,耐心听人讲话chéngxīn duì rén
shuōhuà, nàixīn tīng rén jiǎnghuà
129 脫貧,要先脫愚。 Thoát nghèo, trước tiên phải thoát đần.
129 脫貧,要先脫愚。 Thoát nghèo, trước tiên phải thoát đần.
脱贫,要先脱愚。Tuōpín, yào xiān tuō
yú
130 別買你「想要」的東西,要買你「需要」的東西,不需要的東西,就算只花一個銅板也嫌太貴。 Đừng mua cái “bạn muốn”, phải mua cái “bạn cần”. Những thứ không cần thiết, cứ cho là tốn một xu cũng e là quá đắt.
130 別買你「想要」的東西,要買你「需要」的東西,不需要的東西,就算只花一個銅板也嫌太貴。 Đừng mua cái “bạn muốn”, phải mua cái “bạn cần”. Những thứ không cần thiết, cứ cho là tốn một xu cũng e là quá đắt.
别买你「想要」的东西,要买你「需要」的东西,不需要的东西,就算只花一个铜板也嫌太贵Bié
mǎi nǐ `xiǎng yào'de dōngxī, yāomǎi nǐ `xūyào'de dōngxī, bù xūyào de dōngxī,
jiùsuàn zhǐ huā yīgè tóngbǎn yě xián tài guì
131 金錢是魔鬼的釣餌。(金錢誘人犯罪) Kim tiền là mồi nhử của ma quỷ.( Kim tiền dụ người ta phạm tội).
131 金錢是魔鬼的釣餌。(金錢誘人犯罪) Kim tiền là mồi nhử của ma quỷ.( Kim tiền dụ người ta phạm tội).
金钱是魔鬼的钓饵。
(金钱诱人犯罪)jīnqián shì móguǐ de
diào'ěr.(Jīnqián yòu rén fànzuì)
132 急於致富的人,會死得很快。 Người gấp gáp làm giầu, sẽ chết rất nhanh.
132 急於致富的人,會死得很快。 Người gấp gáp làm giầu, sẽ chết rất nhanh.
急于致富的人,会死得很快jíyú zhìfù de rén, huì sǐ dé hěn
kuài
133 如果你老是買一些不需要的東西,很快就會連需要的東西都買不起。 Nếu bạn thường xuyên mua những đồ không cần thiết, thì rất mau đến những cái cần mua cũng không mua nổi.
133 如果你老是買一些不需要的東西,很快就會連需要的東西都買不起。 Nếu bạn thường xuyên mua những đồ không cần thiết, thì rất mau đến những cái cần mua cũng không mua nổi.
如果你老是买一些不需要的东西,很快就会连需要的东西都买不起rúguǒ nǐ lǎo shì
mǎi yīxiē bù xūyào de dōngxī, hěn kuài jiù huì lián xūyào de dōngxī dū mǎi bù
qǐ
134 一個人的成功,百分之八十五取決於性格與態度,能力只佔百分之十五。 Thành công của một người, có đến 85% được quyết định bởi tính cánh và thái độ, năng lực chỉ chiếm 15%.
134 一個人的成功,百分之八十五取決於性格與態度,能力只佔百分之十五。 Thành công của một người, có đến 85% được quyết định bởi tính cánh và thái độ, năng lực chỉ chiếm 15%.
一个人的成功,百分之八十五取决于性格与态度,能力只占百分之十五yīgèrén
de chénggōng, bǎi fēn zhī bāshíwǔ qǔjué yú xìnggé yǔ tàidù, nénglì zhǐ zhàn bǎi
fēn zhī shíwǔ
135 在沒有人看見的時候也善良,才是真正的好人。 Lương thiện ngay cả những lúc không có ai trông thấy, đó mới là người tốt thực sự.
135 在沒有人看見的時候也善良,才是真正的好人。 Lương thiện ngay cả những lúc không có ai trông thấy, đó mới là người tốt thực sự.
在没有人看见的时候也善良,才是真正的好人zài méiyǒu rén kànjiàn
de shíhòu yě shànliáng, cái shì zhēnzhèng de hǎorén
136 要改變命運,先改變性格。 Muốn thay đổi vận mệnh, trước tiên phải thay đổi tính cách.
136 要改變命運,先改變性格。 Muốn thay đổi vận mệnh, trước tiên phải thay đổi tính cách.
要改变命运,先改变性格yào gǎibiàn mìngyùn, xiān gǎibiàn
xìnggé
137 如果沒有人愛你,那當然是你自己的過失。 Nếu không có ai yêu bạn, thì đương nhiên đó là sai lầm của chính bạn.
137 如果沒有人愛你,那當然是你自己的過失。 Nếu không có ai yêu bạn, thì đương nhiên đó là sai lầm của chính bạn.
如果没有人爱你,那当然是你自己的过失rúguǒ méiyǒu rén ài nǐ,
nà dāngrán shì nǐ zìjǐ de guòshī
138 發脾氣只會令問題更加惡化。 Tức giận chỉ làm cho vấn đề càng xấu đi.
138 發脾氣只會令問題更加惡化。 Tức giận chỉ làm cho vấn đề càng xấu đi.
发脾气只会令问题更加恶化fā píqì zhǐ huì lìng wèntí gèngjiā
èhuà
139 憤恨是慢性自殺。 Căm hận chính là sự tự sát mạn tính.
139 憤恨是慢性自殺。 Căm hận chính là sự tự sát mạn tính.
愤恨是慢性自杀fènhèn shì mànxìng zìshā
140 當你對的時候,用不著發脾氣; Khi bạn đúng, không cần phải nổi cáu.
140 當你對的時候,用不著發脾氣; Khi bạn đúng, không cần phải nổi cáu.
当你对的时候,用不着发脾气dāng nǐ duì de shíhòu,
yòng bùzháo fā píqì
141 當你錯的時候,不配發脾氣。 Khi bạn sai, không xứng đáng để nổi cáu.
141 當你錯的時候,不配發脾氣。 Khi bạn sai, không xứng đáng để nổi cáu.
当你错的时候,不配发脾气Dāng nǐ cuò de shíhòu, bù pèi fā
píqì
142 沒有一個發怒的人是好看的。 Không có người nào khi nổi giận mà đẹp cả.
142 沒有一個發怒的人是好看的。 Không có người nào khi nổi giận mà đẹp cả.
没有一个发怒的人是好看的méiyǒu yīgè fānù de rén shì hǎokàn
de
143 溫和友善比暴力憤怒更有力量。 Ôn hòa, thân thiện có sức mạnh hơn bạo lực và phẫn nộ.
143 溫和友善比暴力憤怒更有力量。 Ôn hòa, thân thiện có sức mạnh hơn bạo lực và phẫn nộ.
温和友善比暴力愤怒更有力量wēnhé yǒushàn bǐ bàolì fènnù
gèng yǒu lìliàng
144 理直氣和,義正辭婉。 Có lý ôn tồn, nghĩa đúng dịu dàng.
144 理直氣和,義正辭婉。 Có lý ôn tồn, nghĩa đúng dịu dàng.
理直气和,义正辞婉lǐ zhí qì hé, yìzhèng cí wǎn
145 一個人的教養如何,可以在吵嘴中看得出來。 Một người được nuôi dạy như thế nào, có thể nhận ra khi họ tranh cãi (cãi cọ).
145 一個人的教養如何,可以在吵嘴中看得出來。 Một người được nuôi dạy như thế nào, có thể nhận ra khi họ tranh cãi (cãi cọ).
一个人的教养如何,可以在吵嘴中看得出来yīgèrén de jiàoyǎng rúhé,
kěyǐ zài chǎozuǐ zhòng kàn dé chūlái
146 有耐性的人,能得到他所想要的一切.(富蘭克林) Người biết nhẫn nại, có thể có được tất cả những cái họ muốn.
146 有耐性的人,能得到他所想要的一切.(富蘭克林) Người biết nhẫn nại, có thể có được tất cả những cái họ muốn.
有耐性的人,能得到他所想要的一切.(富兰克林)yǒu nàixìng de rén, néng dédào tā suǒ xiǎng yào de
yīqiè.(Fùlánkèlín)
147 忍無可忍,就等於沒有忍。 Không thể nhẫn nhịn nổi, cũng bằng như là không nhẫn nhịn.
147 忍無可忍,就等於沒有忍。 Không thể nhẫn nhịn nổi, cũng bằng như là không nhẫn nhịn.
忍无可忍,就等于没有忍rěnwúkěrěn, jiù děngyú méiyǒu rěn
148 能忍人之所不能忍,方能為人所不能為。 Có thể nhịn cái người ta không thể nhịn, có thể làm cái người khác không thể làm.
148 能忍人之所不能忍,方能為人所不能為。 Có thể nhịn cái người ta không thể nhịn, có thể làm cái người khác không thể làm.
能忍人之所不能忍,方能为人所不能为néng rěn rén zhī suǒ
bùnéng rěn, fāng néng wéi rén suǒ bùnéng wéi
149 憤怒會使別人看到一個醜陋的你。 Phẫn nộ sẽ làm cho người khác nhìn thấy một người xấu xí ở bạn.
愤怒会使别人看到一个丑陋的你fènnù huì shǐ biérén
kàn dào yīgè chǒulòu de nǐ
150 做好人,行好事,說好話,讀好書。 Làm người tốt, làm việc thiện, nói lời đúng, đọc sách hay.
150 做好人,行好事,說好話,讀好書。 Làm người tốt, làm việc thiện, nói lời đúng, đọc sách hay.
做好人,行好事,说好话,读好书zuò hǎorén, xíng
hǎoshì, shuō hǎo huà, dú hǎo shū
151 地上種了菜,就不易長草; Mặt đất mà trồng rau, không dễ cho cỏ mọc.
151 地上種了菜,就不易長草; Mặt đất mà trồng rau, không dễ cho cỏ mọc.
地上种了菜,就不易长草dìshàng zhǒngle cài, jiù bùyì
chángcǎo
152 心中有了善,就不易生惡。 Trong lòng có thiện ý, thì không dễ sinh ác ý.
152 心中有了善,就不易生惡。 Trong lòng có thiện ý, thì không dễ sinh ác ý.
心中有了善,就不易生恶xīnzhōng yǒule shàn, jiù bùyì shēng
è
153 要平安,先要心安。 Muốn bình an, trước hết phải tâm an.
153 要平安,先要心安。 Muốn bình an, trước hết phải tâm an.
要平安,先要心安yào píng'ān, xiān yào xīn'ān
154 脾氣不好,嘴巴不好,即使心地再好,也不算是個好人。 Tính khí không tốt, mồm miệng không tốt, thì tâm địa có tốt, cũng không coi là người tốt.
154 脾氣不好,嘴巴不好,即使心地再好,也不算是個好人。 Tính khí không tốt, mồm miệng không tốt, thì tâm địa có tốt, cũng không coi là người tốt.
脾气不好,嘴巴不好,即使心地再好,也不算是个好人píqì bù hǎo, zuǐbā bu
hǎo, jíshǐ xīndì zài hǎo, yě bù suànshì gè hǎorén
155 愛挑剔的人永遠沒有朋友。 Người thích kén chọn mãi mãi sẽ chẳng có bạn bè.
155 愛挑剔的人永遠沒有朋友。 Người thích kén chọn mãi mãi sẽ chẳng có bạn bè.
爱挑剔的人永远没有朋友ài tiāotì de rén yǒngyuǎn méiyǒu
péngyǒu
156 用禮物購買朋友,當你的給予停止時,友誼便告消失。 Dùng lễ vật để mua bạn bè, thì khi bạn dừng đưa lễ vật, tình bạn cũng cáo biệt luôn.
156 用禮物購買朋友,當你的給予停止時,友誼便告消失。 Dùng lễ vật để mua bạn bè, thì khi bạn dừng đưa lễ vật, tình bạn cũng cáo biệt luôn.
用礼物购买朋友,当你的给予停止时,友谊便告消失Yòng lǐwù gòumǎi
péngyǒu, dāng nǐ de jǐyǔ tíngzhǐ shí, yǒuyì biàn gào xiāoshī
157 被敵人打敗的人很少,被朋友毀滅的人很多。(不要誤信損友) Người bị kẻ địch đánh bại rất ít, mà bị bạn bè tiêu diệt thì rất nhiều.(Đừng tin lầm mà hại bạn)
157 被敵人打敗的人很少,被朋友毀滅的人很多。(不要誤信損友) Người bị kẻ địch đánh bại rất ít, mà bị bạn bè tiêu diệt thì rất nhiều.(Đừng tin lầm mà hại bạn)
被敌人打败的人很少,被朋友毁灭的人很多。 (不要误信损友)bèi dírén dǎbài
de rén hěn shǎo, bèi péngyǒu huǐmiè de rén hěnduō.(Bùyào wùxìn sǔn yǒu)
158 當鴿子和烏鴉結成夥伴時,雖然牠的翅膀還是白色的,但心卻漸漸變為黑色了。(損友之害) Khi bồ câu kết bạn với quạ, mặc dù cánh của nó vẫn còn màu trắng, nhưng trái tim thì dần dần chuyển sang màu đen.
158 當鴿子和烏鴉結成夥伴時,雖然牠的翅膀還是白色的,但心卻漸漸變為黑色了。(損友之害) Khi bồ câu kết bạn với quạ, mặc dù cánh của nó vẫn còn màu trắng, nhưng trái tim thì dần dần chuyển sang màu đen.
当鸽子和乌鸦结成伙伴时,虽然它的翅膀还是白色的,但心却渐渐变为黑色了。 (损友之害)dāng gēzi hé
wūyā jiéchéng huǒbàn shí, suīrán tā de chìbǎng háishì báisè de, dàn xīn què
jiànjiàn biàn wèi hēisèle.(Sǔn yǒuzhī hài)
159 告訴我你的朋友是誰,我就可以告訴你,你是一個什麼樣的人。(物以類聚) Nói với tôi bạn của bạn là ai, tôi có thể nói cho bạn biết, bạn là người thế nào.
159 告訴我你的朋友是誰,我就可以告訴你,你是一個什麼樣的人。(物以類聚) Nói với tôi bạn của bạn là ai, tôi có thể nói cho bạn biết, bạn là người thế nào.
告诉我你的朋友是谁,我就可以告诉你,你是一个什么样的人。 (物以类聚)gàosù wǒ nǐ de
péngyǒu shì shuí, wǒ jiù kěyǐ gàosù nǐ, nǐ shì yīgè shénme yàng de
rén.(Wùyǐlèijù)
160 君子絕交,不出惡聲。(戰國策) Quân tử tuyệt giao, tiếng xấu không ra ngoài.(Chiến quốc sách).
160 君子絕交,不出惡聲。(戰國策) Quân tử tuyệt giao, tiếng xấu không ra ngoài.(Chiến quốc sách).
君子绝交,不出恶声。
(战国策)jūnzǐ juéjiāo, bù chū èshēng. (Zhànguó cè)
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
161 交不良的朋友,足以貶低自己的身價.(莎士比亞) Kết giao với bạn xấu, đủ để hạ thấp giá trị bản thân.
交不良的朋友,足以贬低自己的身价.(莎士比亚)jiāo bùliáng de péngyǒu, zúyǐ biǎndī zìjǐ de
shēnjià.(Shāshìbǐyǎ)
162 愈豐滿的稻穗,頭愈是低垂。(有內涵者往往謙虛) Bông lúa càng nhiều hạt, đầu nó càng rủ xuống. (Người giỏi thường hay khiêm tốn)
162 愈豐滿的稻穗,頭愈是低垂。(有內涵者往往謙虛) Bông lúa càng nhiều hạt, đầu nó càng rủ xuống. (Người giỏi thường hay khiêm tốn)
愈丰满的稻穗,头愈是低垂。
(有内涵者往往谦虚)yù fēngmǎn de dào suì, tóu yù shì
dī chuí.(Yǒu nèihán zhě wǎngwǎng qiānxū)
163 不要在你的智慧中夾雜傲慢。 Đừng để cho ngạo mạn chen lẫn vào trong trí tuệ của bạn.
163 不要在你的智慧中夾雜傲慢。 Đừng để cho ngạo mạn chen lẫn vào trong trí tuệ của bạn.
不要在你的智慧中夹杂傲慢bùyào zài nǐ de zhìhuì zhōng jiázá
àomàn
164 聰明人不會把所有的蛋都放在同一個籃子裡。 Người thông minh sẽ không đem tất cả trứng đặt vào một cái giỏ.
164 聰明人不會把所有的蛋都放在同一個籃子裡。 Người thông minh sẽ không đem tất cả trứng đặt vào một cái giỏ.
聪明人不会把所有的蛋都放在同一个篮子里cōngmíng rén bù huì bǎ
suǒyǒu de dàn dōu fàng zài tóng yīgè lánzi lǐ
165 第一顆鈕扣扣錯了,最後一顆便難以處理。(慎始) Cái khuy áo đầu tiên sai, cái sau cùng khó mà chữa được.
165 第一顆鈕扣扣錯了,最後一顆便難以處理。(慎始) Cái khuy áo đầu tiên sai, cái sau cùng khó mà chữa được.
第一颗钮扣扣错了,最后一颗便难以处理。
(慎始)Dì yī kē niǔkòu kòu cuòle, zuìhòu yī kē biàn nányǐ chǔlǐ.(Shèn
shǐ)
166 一個小漏洞,足以使巨輪沉沒。 Một cái lỗ thủng nhỏ, đủ làm cả thuyền lớn chìm nghỉm.
166 一個小漏洞,足以使巨輪沉沒。 Một cái lỗ thủng nhỏ, đủ làm cả thuyền lớn chìm nghỉm.
一个小漏洞,足以使巨轮沉没yīgè xiǎo lòudòng, zúyǐ
shǐ jùlún chénmò
167 在你發怒的時候,要緊閉你的嘴。 Khi bạn nổi giận, hãy bịt kín miệng mình lại.
167 在你發怒的時候,要緊閉你的嘴。 Khi bạn nổi giận, hãy bịt kín miệng mình lại.
在你发怒的时候,要紧闭你的嘴zài nǐ fānù de shíhòu,
yào jǐn bì nǐ de zuǐ
168 如果跑錯了方向,跑得快又有何用? Nếu chạy sai hướng, thì chạy nhanh có ích gì?
168 如果跑錯了方向,跑得快又有何用? Nếu chạy sai hướng, thì chạy nhanh có ích gì?
如果跑错了方向,跑得快又有何用rúguǒ pǎo cuòle
fāngxiàng, pǎo dé kuài yòu yǒu hé yòng
169 沉溺於享樂的人註定貧窮。 Người chìm đắm vào hưởng lạc chắc chắn nghèo túng.
169 沉溺於享樂的人註定貧窮。 Người chìm đắm vào hưởng lạc chắc chắn nghèo túng.
沉溺于享乐的人注定贫穷chénnì yú xiǎnglè de rén zhùdìng
pínqióng
170 飢餓之神不會光顧勤勉之家。 Thần đói sẽ không gõ cửa nhà người siêng năng.
170 飢餓之神不會光顧勤勉之家。 Thần đói sẽ không gõ cửa nhà người siêng năng.
饥饿之神不会光顾勤勉之家jī'è zhī shén bù huì guānggù
qínmiǎn zhī jiā
171 怠惰是貧困的製造所。 Lười nhác là nơi tạo ra nghèo khó.
171 怠惰是貧困的製造所。 Lười nhác là nơi tạo ra nghèo khó.
怠惰是贫困的制造所dàiduò shì pínkùn de zhìzào suǒ
172 「明天再說吧!」是懶人們最喜歡說的一句話。 “Để ngày mai hãy nói” là câu mà người lười nhác thích nói nhất.
172 「明天再說吧!」是懶人們最喜歡說的一句話。 “Để ngày mai hãy nói” là câu mà người lười nhác thích nói nhất.
「明天再说吧!」是懒人们最喜欢说的一句话`míngtiān zàishuō
ba!'Shì lǎn rénmen zuì xǐhuān shuō de yījù huà
173 不勞而可獲者,唯貧窮而已。(莎士比亞) Kẻ không làm mà hưởng, thì chỉ có bần cùng mà thôi.
173 不勞而可獲者,唯貧窮而已。(莎士比亞) Kẻ không làm mà hưởng, thì chỉ có bần cùng mà thôi.
不劳而可获者,唯贫穷而已。
(莎士比亚)bù láo ér kě huò zhě, wéi pínqióng éryǐ.(Shāshìbǐyǎ)
174 對快樂的人,我總是多一些敬意,因為這種人生活智慧較高,不會鑽牛角尖。 Đối với người vui vẻ, tôi luôn thêm phần kính nể, bởi vì loại người này trí tuệ sống khá cao, không để tâm vào mấy chuyện vụn vặt.
174 對快樂的人,我總是多一些敬意,因為這種人生活智慧較高,不會鑽牛角尖。 Đối với người vui vẻ, tôi luôn thêm phần kính nể, bởi vì loại người này trí tuệ sống khá cao, không để tâm vào mấy chuyện vụn vặt.
对快乐的人,我总是多一些敬意,因为这种人生活智慧较高,不会钻牛角尖duì
kuàilè de rén, wǒ zǒng shì duō yīxiē jìngyì, yīnwèi zhè zhǒng rén shēnghuó
zhìhuì jiào gāo, bù huì zuānniújiǎojiān
175 夜即使再深沉,黎明總有來到的一刻。(沒有永遠的逆境) Đêm dù có càng sâu,thì vẫn có lúc bình minh sẽ tới. (Không có nghịch cảnh nào vĩnh viễn).
175 夜即使再深沉,黎明總有來到的一刻。(沒有永遠的逆境) Đêm dù có càng sâu,thì vẫn có lúc bình minh sẽ tới. (Không có nghịch cảnh nào vĩnh viễn).
夜即使再深沉,黎明总有来到的一刻。
(没有永远的逆境)yè jíshǐ zài shēnchén, límíng zǒng
yǒu lái dào de yīkè.(Méiyǒu yǒngyuǎn de nìjìng)
176 冬天來了,春天還會遠嗎? Mùa đông đến rồi, mùa xuân liệu có còn xa không?
176 冬天來了,春天還會遠嗎? Mùa đông đến rồi, mùa xuân liệu có còn xa không?
冬天来了,春天还会远吗dōngtiān láile, chūntiān hái huì
yuǎn ma
177 樂觀的人看見玫瑰的美,悲觀的人只在意它有刺。 Người lạc quan nhìn thấy vẻ đẹp của hoa hồng, người bi quan chỉ để ý đến gai nhọn của nó.
177 樂觀的人看見玫瑰的美,悲觀的人只在意它有刺。 Người lạc quan nhìn thấy vẻ đẹp của hoa hồng, người bi quan chỉ để ý đến gai nhọn của nó.
乐观的人看见玫瑰的美,悲观的人只在意它有刺Lèguān de rén kànjiàn
méiguī dì měi, bēiguān de rén zhǐ zàiyì tā yǒu cì
178 喜樂的心乃是良藥,憂傷的靈使骨枯乾。(聖經) Tinh thần vui vẻ vẫn là một liều thuốc tốt, tinh thần đau buồn sẽ làm cho xương khô.(Thánh kinh)
178 喜樂的心乃是良藥,憂傷的靈使骨枯乾。(聖經) Tinh thần vui vẻ vẫn là một liều thuốc tốt, tinh thần đau buồn sẽ làm cho xương khô.(Thánh kinh)
喜乐的心乃是良药,忧伤的灵使骨枯干。
(圣经)xǐlè de xīn nǎi shì liángyào, yōushāng de líng shǐ gǔ
kūgān.(Shèngjīng)
179 笑是最便宜的化妝品,運動是最便宜的醫藥,打招呼是最便宜的公關支出。 Cười là loại mỹ phẩm rẻ nhất, vận động là loại y dược rẻ nhất, chào hỏi là loại chi phí quan hệ giao tiếp rẻ nhất.
179 笑是最便宜的化妝品,運動是最便宜的醫藥,打招呼是最便宜的公關支出。 Cười là loại mỹ phẩm rẻ nhất, vận động là loại y dược rẻ nhất, chào hỏi là loại chi phí quan hệ giao tiếp rẻ nhất.
笑是最便宜的化妆品,运动是最便宜的医药,打招呼是最便宜的公关支出xiào
shì zuì piányí de huàzhuāngpǐn, yùndòng shì zuì piányí de yīyào, dǎzhāohū shì
zuì piányí de gōngguān zhīchū
180 當你哭泣自己沒鞋穿的時候,看看那些沒腳的人吧! Khi bạn khóc vì không có giày để đi, hãy nhìn xem những người không có chân.
180 當你哭泣自己沒鞋穿的時候,看看那些沒腳的人吧! Khi bạn khóc vì không có giày để đi, hãy nhìn xem những người không có chân.
当你哭泣自己没鞋穿的时候,看看那些没脚的人吧dāng nǐ kūqì zìjǐ méi
xié chuān de shíhòu, kàn kàn nàxiē méi jiǎo de rén ba
181 與其詛咒黑暗,不如點亮燭光。 Chửi rủa hắc ám, chi bằng hãy đốt nến lên.
181 與其詛咒黑暗,不如點亮燭光。 Chửi rủa hắc ám, chi bằng hãy đốt nến lên.
与其诅咒黑暗,不如点亮烛光yǔqí zǔzhòu hēi'àn,
bùrú diǎn liàng zhúguāng
182 準時是最基本的禮貌,讓別人等候,就是在浪費別人的生命。 Đúng giờ là phép lịch sự cơ bản nhất, khi bạn để người khác chờ đợi, chính là đang lãng phí cuộc sống của họ.
182 準時是最基本的禮貌,讓別人等候,就是在浪費別人的生命。 Đúng giờ là phép lịch sự cơ bản nhất, khi bạn để người khác chờ đợi, chính là đang lãng phí cuộc sống của họ.
准时是最基本的礼貌,让别人等候,就是在浪费别人的生命zhǔnshí shì zuì
jīběn de lǐmào, ràng biérén děnghòu, jiùshì zài làngfèi biérén de shēngmìng
183 我不會把一個無故踩死小蟲的人列入朋友的名單裡。 Tôi sẽ không đưa một người vô cớ giẫm chết một con côn trùng nhỏ vào danh sách bạn bè.
183 我不會把一個無故踩死小蟲的人列入朋友的名單裡。 Tôi sẽ không đưa một người vô cớ giẫm chết một con côn trùng nhỏ vào danh sách bạn bè.
我不会把一个无故踩死小虫的人列入朋友的名单里wǒ bù huì bǎ yīgè wúgù
cǎi sǐ xiǎo chóng de rén liè rù péngyǒu de míngdān lǐ
184 那些不肯濟弱扶傾的人,當他跌倒時,也將無人伸出援手。 Những người không muốn ra tay giúp đỡ kẻ yếu, thì khi anh ta ngã, cũng sẽ không có người giơ tay cứu giúp.
184 那些不肯濟弱扶傾的人,當他跌倒時,也將無人伸出援手。 Những người không muốn ra tay giúp đỡ kẻ yếu, thì khi anh ta ngã, cũng sẽ không có người giơ tay cứu giúp.
那些不肯济弱扶倾的人,当他跌倒时,也将无人伸出援手nàxiē bù kěn jì ruò fú
qīng de rén, dāng tā diédǎo shí, yě jiāng wúrén shēn chū yuánshǒu
185 愛的反面不是恨,而是冷漠。(徳雷莎修女) Mặt trái của yêu không phải là hận, mà là lạnh nhạt.
185 愛的反面不是恨,而是冷漠。(徳雷莎修女) Mặt trái của yêu không phải là hận, mà là lạnh nhạt.
爱的反面不是恨,而是冷漠。
(徳雷莎修女)ài de fǎnmiàn bùshì hèn, ér shì
lěngmò.(Dé léi shā xiūnǚ)
186 行善就像用自己的蠟燭點燃他人的蠟燭,毫無損失。 Làm việc thiện cũng giống như lấy cây nến cháy của mình đốt cháy những cây nến của người khác, không thiệt hại gì hết.
186 行善就像用自己的蠟燭點燃他人的蠟燭,毫無損失。 Làm việc thiện cũng giống như lấy cây nến cháy của mình đốt cháy những cây nến của người khác, không thiệt hại gì hết.
行善就像用自己的蜡烛点燃他人的蜡烛,毫无损失Xíngshàn jiù xiàng yòng
zìjǐ de làzhú diǎnrán tārén de làzhú, háo wú sǔnshī
187 施善的最高原則,是保持受施者的尊嚴。 Nguyên tắc cao nhất của làm việc thiên là phải giữ được sự tôn nghiêm.
187 施善的最高原則,是保持受施者的尊嚴。 Nguyên tắc cao nhất của làm việc thiên là phải giữ được sự tôn nghiêm.
施善的最高原则,是保持受施者的尊严shī shàn de zuìgāo
yuánzé, shì bǎochí shòu shī zhě de zūnyán
188 有錯快承認,莫待人誇大。 Có lỗi thì mau nhận, đừng đợi người khác thêu dệt thêm.
188 有錯快承認,莫待人誇大。 Có lỗi thì mau nhận, đừng đợi người khác thêu dệt thêm.
有错快承认,莫待人夸大yǒu cuò kuài chéngrèn, mò dàirén
kuādà
189 發覺犯錯就要馬上補救,越早認錯越容易開口。 Phát giác thấy phạm sai lầm thì phải ngay lập tức cứu chữa, càng sớm nhận sai càng dễ mở miệng ăn nói.
189 發覺犯錯就要馬上補救,越早認錯越容易開口。 Phát giác thấy phạm sai lầm thì phải ngay lập tức cứu chữa, càng sớm nhận sai càng dễ mở miệng ăn nói.
发觉犯错就要马上补救,越早认错越容易开口fājué fàncuò jiù yào
mǎshàng bǔjiù, yuè zǎo rèncuò yuè róngyì kāikǒu
190 永遠不要因為承認錯誤而感到羞恥,因為承認錯誤也可以解釋為你今天更聰明。 Đừng bao giờ cảm thấy nhục nhã vì thừa nhận sai lầm, bởi vì thừa nhận sai lầm cũng có thể giải thích rằng bạn hôm nay càng thông minh.
190 永遠不要因為承認錯誤而感到羞恥,因為承認錯誤也可以解釋為你今天更聰明。 Đừng bao giờ cảm thấy nhục nhã vì thừa nhận sai lầm, bởi vì thừa nhận sai lầm cũng có thể giải thích rằng bạn hôm nay càng thông minh.
永远不要因为承认错误而感到羞耻,因为承认错误也可以解释为你今天更聪明yǒngyuǎn
bùyào yīnwèi chéngrèn cuòwù ér gǎndào xiūchǐ, yīnwèi chéngrèn cuòwù yě kěyǐ
jiěshì wèi nǐ jīntiān gèng cōngmíng
191 只有蠢人和死人從不改變意見。(做人不能太頑固) Chỉ có người ngu và người chết mới không thay đổi ý kiến. (Làm người đừng quá ngoan cố).
191 只有蠢人和死人從不改變意見。(做人不能太頑固) Chỉ có người ngu và người chết mới không thay đổi ý kiến. (Làm người đừng quá ngoan cố).
只有蠢人和死人从不改变意见。
(做人不能太顽固)zhǐyǒu chǔnrén hé sǐrén cóng bù
gǎibiàn yìjiàn.(Zuòrén bùnéng tài wángù)
192 只顧說話,便無暇深思。 Chỉ chú ý nói, thì sẽ không rảnh để suy nghĩ sâu.
192 只顧說話,便無暇深思。 Chỉ chú ý nói, thì sẽ không rảnh để suy nghĩ sâu.
只顾说话,便无暇深思zhǐgù shuōhuà, biàn wúxiá shēnsī
193 不要怕無聊,因為無聊時才有時間思考。 Đừng sợ buồn chán, bởi vì lúc buồn chán mới có thời gian suy nghĩ.
193 不要怕無聊,因為無聊時才有時間思考。 Đừng sợ buồn chán, bởi vì lúc buồn chán mới có thời gian suy nghĩ.
不要怕无聊,因为无聊时才有时间思考bùyào pà wúliáo, yīn
wéi wúliáo shí cái yǒu shíjiān sīkǎo
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
194 嫉妒別人,不會給自己增加任何的好處,也不可能減損他人的成就。 Đố kỵ người khác, sẽ không đem lại cho mình lợi ích gì cả,mà cũng chẳng thể làm tổn hại đến thành tựu của người khác.
嫉妒别人,不会给自己增加任何的好处,也不可能减损他人的成就jídù biérén, bù
huì jǐ zìjǐ zēngjiā rènhé de hǎochù, yě bù kěnéng jiǎnsǔn tārén de chéngjiù
195 自己做個誠實的人,就可確知世界上少了一個壞蛋。 Tự mình làm một người thành thực, thì có thể biết chắc rằng trên thế giới sẽ ít đi một thằng khốn nạn.
195 自己做個誠實的人,就可確知世界上少了一個壞蛋。 Tự mình làm một người thành thực, thì có thể biết chắc rằng trên thế giới sẽ ít đi một thằng khốn nạn.
自己做个诚实的人,就可确知世界上少了一个坏蛋zìjǐ zuò gè chéngshí de
rén, jiù kě quèzhī shìjiè shàng shǎole yīgè huàidàn
196 扯謊的人,一定會被迫再編二十篇圓謊的話。(蘇格拉底) Người dối trá, nhất định sẽ bị bức phải bịa ra 20 bài để lấp liếm sự dối trá.
196 扯謊的人,一定會被迫再編二十篇圓謊的話。(蘇格拉底) Người dối trá, nhất định sẽ bị bức phải bịa ra 20 bài để lấp liếm sự dối trá.
扯谎的人,一定会被迫再编二十篇圆谎的话。 (苏格拉底)Chěhuǎng de rén,
yīdìng huì bèi pò zàibiān èrshí piān yuánhuǎng dehuà.(Sū gélā dǐ)
197 你可能欺瞞所有人於一時,或永遠欺騙某些人,但無法永久欺騙所有的人。 Anh có thể bịp bợm tất cả mọi người trong một lúc, hoặc có thể vĩnh viễn lừa được một số người, nhưng không thể lâu dài lừa dối được tất cả mọi người.
197 你可能欺瞞所有人於一時,或永遠欺騙某些人,但無法永久欺騙所有的人。 Anh có thể bịp bợm tất cả mọi người trong một lúc, hoặc có thể vĩnh viễn lừa được một số người, nhưng không thể lâu dài lừa dối được tất cả mọi người.
你可能欺瞒所有人于一时,或永远欺骗某些人,但无法永久欺骗所有的人nǐ
kěnéng qīmán suǒyǒu rén yú yīshí, huò yǒngyuǎn qīpiàn mǒu xiē rén, dàn wúfǎ
yǒngjiǔ qīpiàn suǒyǒu de rén
198 容貌平凡有什麼關係?討人喜歡就好。 Dung mạo bình thường thì quan hệ gì, người khác thích là được.
198 容貌平凡有什麼關係?討人喜歡就好。 Dung mạo bình thường thì quan hệ gì, người khác thích là được.
容貌平凡有什么关系?讨人喜欢就好róngmào píngfán yǒu shé
me guānxì? Tǎo rén xǐhuān jiù hǎo
199 找一份你喜歡的工作,這輩子就一天都不用熬了。 Tìm một công mà việc bạn yêu thích, thì đời này sẽ không phải chịu đựng thêm một ngày nào nữa.
199 找一份你喜歡的工作,這輩子就一天都不用熬了。 Tìm một công mà việc bạn yêu thích, thì đời này sẽ không phải chịu đựng thêm một ngày nào nữa.
找一份你喜欢的工作,这辈子就一天都不用熬了zhǎo yī fèn nǐ xǐhuān
de gōngzuò, zhè bèizi jiù yītiān dū bùyòng áole
200 我沒有看過爛的電視節目,因為上天賦予我智慧,也賦予我可以關掉按鈕的手。 Tôi chưa xem một chương trình truyền hình dở nào, bởi vì ông trời ban cho tôi trí tuệ và cũng ban cho tôi cái tay để tắt cái nút (tắt tv) đi.
200 我沒有看過爛的電視節目,因為上天賦予我智慧,也賦予我可以關掉按鈕的手。 Tôi chưa xem một chương trình truyền hình dở nào, bởi vì ông trời ban cho tôi trí tuệ và cũng ban cho tôi cái tay để tắt cái nút (tắt tv) đi.
我没有看过烂的电视节目,因为上天赋予我智慧,也赋予我可以关掉按钮的手wǒ
méiyǒu kànguò làn de diànshì jiémù, yīn wéi shàngtiān fùyǔ wǒ zhìhuì, yě fùyǔ
wǒ kěyǐ guān diào ànniǔ de shǒu
201 大自然是最棒的心理醫生。 Đại tự nhiên là bác sỹ tâm lý cừ nhất.
201 大自然是最棒的心理醫生。 Đại tự nhiên là bác sỹ tâm lý cừ nhất.
大自然是最棒的心理医生dà zìrán shì zuì bàng de xīnlǐ
yīshēng
202 吞下去的眼淚是毒汁,流出來的眼淚是珍珠。(有痛苦時勿過度壓抑) Nước mắt nuốt vào trong là thuốc độc, chảy ra ngoài là những viên ngọc. (Có đau khổ đừng quá kìm nén)
202 吞下去的眼淚是毒汁,流出來的眼淚是珍珠。(有痛苦時勿過度壓抑) Nước mắt nuốt vào trong là thuốc độc, chảy ra ngoài là những viên ngọc. (Có đau khổ đừng quá kìm nén)
吞下去的眼泪是毒汁,流出来的眼泪是珍珠。 (有痛苦时勿过度压抑)tūn
xiàqù de yǎnlèi shì dú zhī, liúchū lái de yǎnlèi shì zhēnzhū.(Yǒu tòngkǔ shí wù
guòdù yāyì)
203 期望別人為自己保守秘密,還不如自己先守住秘密。 Kỳ vọng người khác giữ bí mật cho mình, không bằng tự mình giữ bí mật trước.
203 期望別人為自己保守秘密,還不如自己先守住秘密。 Kỳ vọng người khác giữ bí mật cho mình, không bằng tự mình giữ bí mật trước.
期望别人为自己保守秘密,还不如自己先守住秘密qīwàng biérén wéi zìjǐ
bǎoshǒu mìmì, hái bùrú zìjǐ xiān shǒuzhù mìmì
204 討厭的工作,今天就要做好,不要留到明天,這樣你就可以少擔心一天,還會有個快樂的明天。 Công việc mình ghét, hôm nay phải làm cho xong, đừng để đến ngày mai, như thế tức là bạn đã bớt lo lắng một ngày và sẽ có thêm một ngày mai vui vẻ.
204 討厭的工作,今天就要做好,不要留到明天,這樣你就可以少擔心一天,還會有個快樂的明天。 Công việc mình ghét, hôm nay phải làm cho xong, đừng để đến ngày mai, như thế tức là bạn đã bớt lo lắng một ngày và sẽ có thêm một ngày mai vui vẻ.
讨厌的工作,今天就要做好,不要留到明天,这样你就可以少担心一天,还会有个快乐的明天Tǎoyàn
de gōngzuò, jīntiān jiù yào zuò hǎo, bùyào liú dào míngtiān, zhèyàng nǐ jiù
kěyǐ shǎo dānxīn yītiān, hái huì yǒu gè kuàilè de míngtiān
205 應付苦事的唯一方法便是盡快做完它。 Cách tốt nhất để đối phó với việc khó khăn là hãy nhanh chóng hoàn thành nó.
205 應付苦事的唯一方法便是盡快做完它。 Cách tốt nhất để đối phó với việc khó khăn là hãy nhanh chóng hoàn thành nó.
应付苦事的唯一方法便是尽快做完它yìngfù kǔ shì de wéiyī
fāngfǎ biàn shì jǐnkuài zuò wán tā
206 別人可能懷疑你說的話,但他們會相信你的行動。 Người khác có thể hoài nghi điều bạn nói, nhưng họ sẽ tin tưởng vào hành động của bạn.
206 別人可能懷疑你說的話,但他們會相信你的行動。 Người khác có thể hoài nghi điều bạn nói, nhưng họ sẽ tin tưởng vào hành động của bạn.
别人可能怀疑你说的话,但他们会相信你的行动biérén kěnéng huáiyí nǐ
shuō dehuà, dàn tāmen huì xiāngxìn nǐ de xíngdòng
207 錯誤的謬論,即使五千萬人都同樣這麼說,仍是謬論。 Luận điệu của sai lầm, cho dù có đến 5 triệu người cùng nói như vậy, thì cũng vẫn là luận điệu.
207 錯誤的謬論,即使五千萬人都同樣這麼說,仍是謬論。 Luận điệu của sai lầm, cho dù có đến 5 triệu người cùng nói như vậy, thì cũng vẫn là luận điệu.
错误的谬论,即使五千万人都同样这么说,仍是谬论cuòwù de miùlùn, jíshǐ
wǔqiān wàn rén dōu tóngyàng zhème shuō, réng shì miùlùn
208 你的腰不彎,別人就不能騎在你背上。(美國黑人民權運動領袖馬丁‧路德‧金牧師) Lưng bạn không cong, người khác sẽ không thể cưỡi trên lưng bạn.
208 你的腰不彎,別人就不能騎在你背上。(美國黑人民權運動領袖馬丁‧路德‧金牧師) Lưng bạn không cong, người khác sẽ không thể cưỡi trên lưng bạn.
你的腰不弯,别人就不能骑在你背上。
(美国黑人民权运动领袖马丁‧路德‧金牧师)nǐ de yāo bù wān, biérén jiù bùnéng qí zài nǐ bèi
shàng.(Měiguó hēirén mínquán yùndòng lǐngxiù mǎdīng‧lù dé‧jīn
mùshī)
209 你們希望別人怎樣待你們,你們也要怎樣待人。(馬太福音) Các người muốn người khác đối đãi với mình ra sao, các người cũng phải đối đãi với người như vậy. (Phúc âm Matheu)
209 你們希望別人怎樣待你們,你們也要怎樣待人。(馬太福音) Các người muốn người khác đối đãi với mình ra sao, các người cũng phải đối đãi với người như vậy. (Phúc âm Matheu)
你们希望别人怎样待你们,你们也要怎样待人。 (马太福音)nǐmen xīwàng
biérén zěnyàng dài nǐmen, nǐmen yě yào zěnyàng dàirén.(Mǎ tài fúyīn)
210 對任何人、任何事都感到厭煩的人,最惹人厭煩。 Người mà đối với bất kỳ ai, bấy kỳ việc gì cũng thấy phiền chán, thì làm cho người ta phiền chán mình nhất.
210 對任何人、任何事都感到厭煩的人,最惹人厭煩。 Người mà đối với bất kỳ ai, bấy kỳ việc gì cũng thấy phiền chán, thì làm cho người ta phiền chán mình nhất.
对任何人、任何事都感到厌烦的人,最惹人厌烦duì rènhé rén, rènhé
shì dōu gǎndào yànfán de rén, zuì rě rén yànfán
211 做對的事情,把事情做對。 Làm đúng việc, làm việc đúng.
211 做對的事情,把事情做對。 Làm đúng việc, làm việc đúng.
做对的事情,把事情做对zuò duì de shìqíng, bǎ shìqíng zuò
duì
212 過於執著小事者,往往無法成就大事。 Người quá câu nệ vào việc nhỏ, thường không thể có thành tựu trong việc lớn.
212 過於執著小事者,往往無法成就大事。 Người quá câu nệ vào việc nhỏ, thường không thể có thành tựu trong việc lớn.
过于执着小事者,往往无法成就大事guòyú zhízhuó xiǎoshì
zhě, wǎngwǎng wúfǎ chéngjiù dàshì
213 凡事盡心盡力,結果交給上帝。 Phàm việc gì cũng tận tâm tận lực, thì kết quả sẽ đưa đến Thượng đế.
213 凡事盡心盡力,結果交給上帝。 Phàm việc gì cũng tận tâm tận lực, thì kết quả sẽ đưa đến Thượng đế.
凡事尽心尽力,结果交给上帝Fánshì jìnxīn jìnlì,
jiéguǒ jiāo gěi shàngdì
214 一個人偉大或卑微,端視其志向而定。 Một người vĩ đại hay bé nhỏ,cứ nhìn kỹ chí hướng của anh ta mà đoán định.
214 一個人偉大或卑微,端視其志向而定。 Một người vĩ đại hay bé nhỏ,cứ nhìn kỹ chí hướng của anh ta mà đoán định.
一个人伟大或卑微,端视其志向而定yīgèrén wěidà huò
bēiwéi, duān shì qí zhìxiàng ér dìng
215 被同一塊石頭絆倒兩次,是一種恥辱。 Bị cùng một hòn đá làm vấp ngã hai lần,thì đó là điều sỉ nhục.
215 被同一塊石頭絆倒兩次,是一種恥辱。 Bị cùng một hòn đá làm vấp ngã hai lần,thì đó là điều sỉ nhục.
被同一块石头绊倒两次,是一种耻辱bèi tóng yīkuài shítou
bàn dào liǎng cì, shì yīzhǒng chǐrǔ
216 名譽是你最有效的自薦信,你一生的前途都得依賴它。 Danh dự là sự tiến cử hiệu quả nhất của bạn, tiền đồ của cả đời bạn đều phải dựa vào nó.
216 名譽是你最有效的自薦信,你一生的前途都得依賴它。 Danh dự là sự tiến cử hiệu quả nhất của bạn, tiền đồ của cả đời bạn đều phải dựa vào nó.
名誉是你最有效的自荐信,你一生的前途都得依赖它míngyù shì nǐ zuì
yǒuxiào de zìjiàn xìn, nǐ yīshēng de qiántú dōu dé yīlài tā
217 為了使別人也享有自由,你必須限制自己的自由。 Để người khác cũng được hưởng tự do, bạn cần thiết phải hạn chế sự tự do của bản thân.
217 為了使別人也享有自由,你必須限制自己的自由。 Để người khác cũng được hưởng tự do, bạn cần thiết phải hạn chế sự tự do của bản thân.
为了使别人也享有自由,你必须限制自己的自由wèile shǐ biérén yě
xiǎngyǒu zìyóu, nǐ bìxū xiànzhì zìjǐ de zìyóu
218 心慌吃不得熱粥。(=欲速則不達) Hoảng hốt sẽ không ăn nổi cháo nóng (dục tốc bất đạt).
218 心慌吃不得熱粥。(=欲速則不達) Hoảng hốt sẽ không ăn nổi cháo nóng (dục tốc bất đạt).
心慌吃不得热粥。
(=欲速则不达)xīnhuāng chī bùdé rè zhōu.(=Yù sù
zé bù dá)
219 如果你同時追兩隻野兔,最後將一隻也追不到。 Nếu cùng một lúc bạn đuổi bắt hai con thỏ hoang, thì cuối cùng đến một con cũng không bắt được.
219 如果你同時追兩隻野兔,最後將一隻也追不到。 Nếu cùng một lúc bạn đuổi bắt hai con thỏ hoang, thì cuối cùng đến một con cũng không bắt được.
如果你同时追两只野兔,最后将一只也追不到rúguǒ nǐ tóngshí zhuī
liǎng zhī yětù, zuìhòu jiāng yī zhī yě zhuī bù dào
220 心中裝滿自己的想法,就聽不到他人的心聲了。 Trong lòng đầy ắp những cách nghĩ của chính mình thì sẽ không nghe được tiếng lòng của người khác.
220 心中裝滿自己的想法,就聽不到他人的心聲了。 Trong lòng đầy ắp những cách nghĩ của chính mình thì sẽ không nghe được tiếng lòng của người khác.
心中装满自己的想法,就听不到他人的心声了xīnzhōng zhuāng mǎn
zìjǐ de xiǎngfǎ, jiù tīng bù dào tārén de xīnshēngle
221 不肯原諒別人,就是不給自己留餘地,因為每個人都有犯錯而需要別人原諒的時候。 Không muốn tha thứ cho người khác, tức là không để lại cho mình một chỗ đất dư (để đứng), bởi vì mỗi người ai cũng có lúc phạm sai lầm và cần người khác tha thứ.
221 不肯原諒別人,就是不給自己留餘地,因為每個人都有犯錯而需要別人原諒的時候。 Không muốn tha thứ cho người khác, tức là không để lại cho mình một chỗ đất dư (để đứng), bởi vì mỗi người ai cũng có lúc phạm sai lầm và cần người khác tha thứ.
不肯原谅别人,就是不给自己留余地,因为每个人都有犯错而需要别人原谅的时候bù
kěn yuánliàng biérén, jiùshì bù jǐ zìjǐ liúyúdì, yīnwèi měi gèrén dōu yǒu
fàncuò ér xūyào biérén yuánliàng de shíhòu
222 與自己競爭,與別人合作。 Cạnh tranh với chính mình, hợp tác với người khác.
222 與自己競爭,與別人合作。 Cạnh tranh với chính mình, hợp tác với người khác.
与自己竞争,与别人合作yǔ zìjǐ jìngzhēng, yǔ biérén hézuò
223 當你發現美好事物時,要把它分享給別人,這樣美好的事物才能在這世界上散播開來。 Khi bạn phát hiện một thấy sự vật đẹp đẽ, hãy chia sẻ cho người khác, như thế sự vật đẹp đẽ đó mới có thể truyền bá đi khắp nơi trên thế giới này.
223 當你發現美好事物時,要把它分享給別人,這樣美好的事物才能在這世界上散播開來。 Khi bạn phát hiện một thấy sự vật đẹp đẽ, hãy chia sẻ cho người khác, như thế sự vật đẹp đẽ đó mới có thể truyền bá đi khắp nơi trên thế giới này.
当你发现美好事物时,要把它分享给别人,这样美好的事物才能在这世界上散播开来Dāng
nǐ fāxiàn měihǎoshìwù shí, yào bǎ tā fēnxiǎng gěi biérén, zhèyàng měihǎo de
shìwù cáinéng zài zhè shìjiè shàng sànbò kāi lái
224 如果事情值得做,就該盡力做好。 Nếu sự việc đáng phải làm, thì hãy tận lực làm cho tốt.
224 如果事情值得做,就該盡力做好。 Nếu sự việc đáng phải làm, thì hãy tận lực làm cho tốt.
如果事情值得做,就该尽力做好rúguǒ shìqíng zhídé
zuò, jiù gāi jìnlì zuò hǎo
225 待別人好,不是因為這樣別人也會對你好,而是因為你可以心安理得。 Đối đãi với người khác tốt, không phải là vì như thế người khác sẽ đối tốt lại với bạn, mà là vì như thế bạn sẽ có thể yên tâm thoải mái.
225 待別人好,不是因為這樣別人也會對你好,而是因為你可以心安理得。 Đối đãi với người khác tốt, không phải là vì như thế người khác sẽ đối tốt lại với bạn, mà là vì như thế bạn sẽ có thể yên tâm thoải mái.
待别人好,不是因为这样别人也会对你好,而是因为你可以心安理得dài biérén hǎo,
bùshì yīnwèi zhèyàng biérén yě huì duì nǐ hǎo, ér shì yīnwèi nǐ kěyǐ xīn'ānlǐdé
226 一件壞事的影響,可能是你用十件好事都無法彌補的。 Ảnh hưởng của một việc xấu, có thể bạn phải dùng đến mười việc tốt cũng không bù đắp lại được.
226 一件壞事的影響,可能是你用十件好事都無法彌補的。 Ảnh hưởng của một việc xấu, có thể bạn phải dùng đến mười việc tốt cũng không bù đắp lại được.
一件坏事的影响,可能是你用十件好事都无法弥补的yī jiàn huàishì de
yǐngxiǎng, kěnéng shì nǐ yòng shí jiàn hǎo shì dōu wúfǎ míbǔ de
227 我們拿花送給別人時,首先聞到花香的是自己; Khi chúng ta đem hoa tặng cho người khác, thì người ngửi được mùi hương đầu tiên là chính chúng ta.
227 我們拿花送給別人時,首先聞到花香的是自己; Khi chúng ta đem hoa tặng cho người khác, thì người ngửi được mùi hương đầu tiên là chính chúng ta.
我们拿花送给别人时,首先闻到花香的是自己wǒmen ná huā sòng gěi
biérén shí, shǒuxiān wén dào huāxiāng de shì zìjǐ
228 我們抓起泥巴拋向別人時,首先弄髒的也是自己的手。 Khi chúng ta nắm bùn ném vào người khác, thì người bị làm bẩn đầu tiên là bàn tay chúng ta.
228 我們抓起泥巴拋向別人時,首先弄髒的也是自己的手。 Khi chúng ta nắm bùn ném vào người khác, thì người bị làm bẩn đầu tiên là bàn tay chúng ta.
我们抓起泥巴抛向别人时,首先弄脏的也是自己的手wǒmen zhuā qǐ níbā pāo
xiàng biérén shí, shǒuxiān nòng zāng de yěshì zìjǐ de shǒu
229 上級主管不會喜歡總要他把話說兩遍的人。 Chủ quản cấp trên sẽ không thích người muốn họ phải nói hai lần.
229 上級主管不會喜歡總要他把話說兩遍的人。 Chủ quản cấp trên sẽ không thích người muốn họ phải nói hai lần.
上级主管不会喜欢总要他把话说两遍的人shàngjí zhǔguǎn bù huì
xǐhuān zǒng yào tā bǎ huàshuō liǎng biàn de rén
230 你發現過嗎?幾乎所有白色的花都很香,顏色豔麗的花常是不香的,人也是一樣,愈樸素單純的人,愈有內在的芳香。 Bạn có từng phát hiện thấy, hầu như những loại hoa có màu trắng đều rất thơm, hoa có màu sắc đẹp đẽ thường không thơm, người cũng vậy, càng mộc mạc giản dị, càng tỏa hương thơm từ bên trong.
230 你發現過嗎?幾乎所有白色的花都很香,顏色豔麗的花常是不香的,人也是一樣,愈樸素單純的人,愈有內在的芳香。 Bạn có từng phát hiện thấy, hầu như những loại hoa có màu trắng đều rất thơm, hoa có màu sắc đẹp đẽ thường không thơm, người cũng vậy, càng mộc mạc giản dị, càng tỏa hương thơm từ bên trong.
你发现过吗?几乎所有白色的花都很香,颜色艳丽的花常是不香的,人也是一样,愈朴素单纯的人,愈有内在的芳香nǐ
fāxiànguò ma? Jīhū suǒyǒu báisè de huā dū hěn xiāng, yánsè yànlì de huācháng
shì bù xiāng de, rén yěshì yīyàng, yù pǔsù dānchún de rén, yù yǒu nèizài de
fāngxiāng
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
231 慈濟七戒:不殺生、不偷盜、不邪淫、不妄語、不飲酒、不棄養父母、不參與政治。 Từ tế thất giới là: Không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không vọng ngữ, không uống rượu, không bỏ việc phụng dưỡng cha mẹ, không tham dự chính trị.
慈济七戒:不杀生、不偷盗、不邪淫、不妄语、不饮酒、不弃养父母、不参与政治。
Cí
jì qī jiè: Bù shāshēng, bù tōudào, bù xiéyín, bù wàngyǔ, bù yǐnjiǔ, bù qì yǎng
fùmǔ, bù cānyù zhèngzhì
232 與其責怪老天爺為什麼下雨,還不如盡快設法找到避雨的地方。 Trách cứ ông Trời tại sao lại mưa, chi bằng cố gắng tìm chỗ để tránh mưa.
232 與其責怪老天爺為什麼下雨,還不如盡快設法找到避雨的地方。 Trách cứ ông Trời tại sao lại mưa, chi bằng cố gắng tìm chỗ để tránh mưa.
与其责怪老天爷为什么下雨,还不如尽快设法找到避雨的地方。
yǔqí
zéguài lǎotiānyé wèishéme xià yǔ, hái bùrú jǐnkuài shèfǎ zhǎodào bì yǔ dì
dìfāng
233 一張笑臉可以引起無數張笑臉,一張哭喪的臉卻永遠孤獨。(康德) Một khuôn mặt cười có thể làm vô số khuôn mặt cùng cười theo. Một khuôn mặt tang thương thì vĩnh viễn sẽ cô độc.
233 一張笑臉可以引起無數張笑臉,一張哭喪的臉卻永遠孤獨。(康德) Một khuôn mặt cười có thể làm vô số khuôn mặt cùng cười theo. Một khuôn mặt tang thương thì vĩnh viễn sẽ cô độc.
一张笑脸可以引起无数张笑脸,一张哭丧的脸却永远孤独。 (康德)
yī
zhāng xiàoliǎn kěyǐ yǐnqǐ wúshù zhāng xiàoliǎn, yī zhāng kūsāng de liǎn què
yǒngyuǎn gūdú.(Kāngdé)
234 當你快樂時,你要想,這快樂不是永恆的; Khi bạn vui vẻ, bạn phải nghĩ, vui vẻ này không phải là vĩnh hằng.
234 當你快樂時,你要想,這快樂不是永恆的; Khi bạn vui vẻ, bạn phải nghĩ, vui vẻ này không phải là vĩnh hằng.
当你快乐时,你要想,这快乐不是永恒的;
dāng
nǐ kuàilè shí, nǐ yào xiǎng, zhè kuàilè bùshì yǒnghéng de
235 當你痛苦時,你要想,這痛苦也不是永恒的。 Khi bạn đau khổ, bạn phải nghỉ, đau khổ này cũng không phải là vĩnh hằng.
235 當你痛苦時,你要想,這痛苦也不是永恒的。 Khi bạn đau khổ, bạn phải nghỉ, đau khổ này cũng không phải là vĩnh hằng.
当你痛苦时,你要想,这痛苦也不是永恒的。
dāng
nǐ tòngkǔ shí, nǐ yào xiǎng, zhè tòngkǔ yě bùshì yǒnghéng de
236 愈多壞心眼佔據我們的心,我們就會有愈多的苦難。 Càng có nhiều ý xấu ngự trị trong trái tim chúng ta, chúng ta càng có nhiều gian khổ.
236 愈多壞心眼佔據我們的心,我們就會有愈多的苦難。 Càng có nhiều ý xấu ngự trị trong trái tim chúng ta, chúng ta càng có nhiều gian khổ.
愈多坏心眼占据我们的心,我们就会有愈多的苦难。
yù
duō huài xīnyǎn zhànjù wǒmen de xīn, wǒmen jiù huì yǒu yù duō de kǔnàn
237 傳家有道唯存厚,處世無奇但率真。 Chuyên gia hữu đạo duy tồn hậu, xử thế vô ký đãn suất chân.
237 傳家有道唯存厚,處世無奇但率真。 Chuyên gia hữu đạo duy tồn hậu, xử thế vô ký đãn suất chân.
传家有道唯存厚,处世无奇但率真。
chuánjiā
yǒu dào wéi cún hòu, chǔshì wú qí dàn shuàizhēn
238 不正面面對恐懼,就得一生一世躲著它。(北美印地安人諺語) Không trực diện đối mặt với nỗi sợ hãi, thì phải suốt đời né tránh nó.
238 不正面面對恐懼,就得一生一世躲著它。(北美印地安人諺語) Không trực diện đối mặt với nỗi sợ hãi, thì phải suốt đời né tránh nó.
不正面面对恐惧,就得一生一世躲着它。
(北美印地安人谚语)
bù
zhèngmiàn miàn duì kǒngjù, jiù dé yīshēng yīshì duǒzhe tā.(Běiměi yìn dì ān rén
yànyǔ)
239 獲致幸福的不二法門是珍視你所擁有的,遺忘你所沒有的。 Phương pháp nhất quán để giành được hạnh phúc là trân trọng những gì bạn đang có.
239 獲致幸福的不二法門是珍視你所擁有的,遺忘你所沒有的。 Phương pháp nhất quán để giành được hạnh phúc là trân trọng những gì bạn đang có.
获致幸福的不二法门是珍视你所拥有的,遗忘你所没有的。
huòzhì
xìngfú de bù èr fǎmén shì zhēnshì nǐ suǒ yǒngyǒu de, yíwàng nǐ suǒ méiyǒu de
240 你渴求別人了解你,就要先學習了解別人。你得先顧及別人的感受,你的感受才會被關照。 Bạn khát cầu người khác hiểu bạn, thì trước hết phải học để hiểu người khác. Bạn phải quan tâm trước hết đến cảm nhận của người khác, thì sự cảm nhận của bạn mới được quan tâm.
240 你渴求別人了解你,就要先學習了解別人。你得先顧及別人的感受,你的感受才會被關照。 Bạn khát cầu người khác hiểu bạn, thì trước hết phải học để hiểu người khác. Bạn phải quan tâm trước hết đến cảm nhận của người khác, thì sự cảm nhận của bạn mới được quan tâm.
你渴求别人了解你,就要先学习了解别人。你得先顾及别人的感受,你的感受才会被关照。
Nǐ
kěqiú biérén liǎojiě nǐ, jiù yào xiān xuéxí liǎojiě biérén. Nǐ dé xiān gùjí
biérén de gǎnshòu, nǐ de gǎnshòu cái huì bèi guānzhào
241 突然而來的、不當且過大的利益,都隱含著危機。 Đột nhiên mà đến, mà lại là lợi ích quá lớn không thỏa đáng,thì đều ẩn chứa những nguy cơ.
突然而来的、不当且过大的利益,都隐含着危机。
túrán
ér lái de, bùdāng qiě guodà de lìyì, dōu yǐn hánzhe wéijī
242 我才不會沮喪,因為每一次錯誤的嘗試都會把我往前更推進一步。(愛迪生) Tôi sẽ không ủ rũ, bởi vì mỗi lần sai lầm đều là những thử nghiệm giúp tôi tiến bộ thêm một bậc.
我才不会沮丧,因为每一次错误的尝试都会把我往前更推进一步。 (爱迪生)
wǒ
cái bù huì jǔsàng, yīnwèi měi yīcì cuòwù de chángshì dūhuì bǎ wǒ wǎng qián gèng
tuījìn yībù.(Àidíshēng)
243 不要害怕去做超過自己能力範圍的事,那正可以激發出你的潛能。 Đừng sợ phải làm những việc vượt quá phạm vi khả năng của mình, chính nó có thể kích phát khả năng tiềm tàng của bạn.
243 不要害怕去做超過自己能力範圍的事,那正可以激發出你的潛能。 Đừng sợ phải làm những việc vượt quá phạm vi khả năng của mình, chính nó có thể kích phát khả năng tiềm tàng của bạn.
不要害怕去做超过自己能力范围的事,那正可以激发出你的潜能。
bùyào
hàipà qù zuò chāoguò zìjǐ nénglì fànwéi de shì, nà zhèng kěyǐ jīfā chū nǐ de
qiánnéng
244 把「苦幹」和「巧幹」結合起來,就能脫穎而出。將斧頭保持在鋒利狀態,就能用較少的力氣,砍下較多的樹。 Hãy kết hợp “làm khổ” và “làm khéo” với nhau, thì có thể bộc lộ được hết tài năng. Giữ lưỡi rìu sắc bén, thì chỉ cần dùng ít lực mà có thể đốn được nhiều cây.
244 把「苦幹」和「巧幹」結合起來,就能脫穎而出。將斧頭保持在鋒利狀態,就能用較少的力氣,砍下較多的樹。 Hãy kết hợp “làm khổ” và “làm khéo” với nhau, thì có thể bộc lộ được hết tài năng. Giữ lưỡi rìu sắc bén, thì chỉ cần dùng ít lực mà có thể đốn được nhiều cây.
把「苦干」和「巧干」结合起来,就能脱颖而出。将斧头保持在锋利状态,就能用较少的力气,砍下较多的树。
bǎ
`kǔ gàn'hé `qiǎo gàn'jiéhé qǐlái, jiù néng tuōyǐng'érchū. Jiāng fǔtóu bǎochí
zài fēnglì zhuàngtài, jiù néng yòng jiào shǎo de lìqì, kǎn xià jiào duō de shù
245 你現在面對失敗的態度,就是未來成功與否的關鍵。 Thái độ đối với sự thất bại bây giờ của bạn, chính là mấu chốt của sự thành công hay không trong tương lai.
245 你現在面對失敗的態度,就是未來成功與否的關鍵。 Thái độ đối với sự thất bại bây giờ của bạn, chính là mấu chốt của sự thành công hay không trong tương lai.
你现在面对失败的态度,就是未来成功与否的关键。
nǐ
xiànzài miàn duì shībài de tàidù, jiùshì wèilái chénggōng yǔ fǒu de guānjiàn
246 找到一群可以幫助你成長的好朋友和聰明的競爭者,你就贏了別人好幾步。 Tìm được một nhóm bạn bè tốt giúp bạn phát triển và những kẻ cạnh tranh thông minh, bạn sẽ thắng người khác được nhiều bước.
246 找到一群可以幫助你成長的好朋友和聰明的競爭者,你就贏了別人好幾步。 Tìm được một nhóm bạn bè tốt giúp bạn phát triển và những kẻ cạnh tranh thông minh, bạn sẽ thắng người khác được nhiều bước.
找到一群可以帮助你成长的好朋友和聪明的竞争者,你就赢了别人好几步。
Zhǎodào
yīqún kěyǐ bāngzhù nǐ chéngzhǎng de hǎo péngyǒu hé cōngmíng de jìngzhēng zhě,
nǐ jiù yíngle biérén hǎo jǐ bù
247 週一到週五工作,只能讓我和對手保持平手,週末也工作,則讓我超越對手。(美國某知名企業家) Làm việc từ thứ hai đến thứ sáu, chỉ có thể khiến tôi và đối thủ giữ được ngang cơ nhau, cuối tuần cũng làm việc, sẽ khiến tôi vượt qua đối thủ.
247 週一到週五工作,只能讓我和對手保持平手,週末也工作,則讓我超越對手。(美國某知名企業家) Làm việc từ thứ hai đến thứ sáu, chỉ có thể khiến tôi và đối thủ giữ được ngang cơ nhau, cuối tuần cũng làm việc, sẽ khiến tôi vượt qua đối thủ.
周一到周五工作,只能让我和对手保持平手,周末也工作,则让我超越对手。 (美国某知名企业家)
zhōu
yī dào zhōu wǔ gōngzuò, zhǐ néng ràng wǒ hé duìshǒu bǎochí píngshǒu, zhōumò yě
gōngzuò, zé ràng wǒ chāoyuè duìshǒu.(Měiguó mǒu zhīmíng qǐyè jiā)
248 用錯誤的方法灌溉,不可能豐收。 Tưới tiêu không đúng phương pháp, sẽ không thể được mùa.
248 用錯誤的方法灌溉,不可能豐收。 Tưới tiêu không đúng phương pháp, sẽ không thể được mùa.
用错误的方法灌溉,不可能丰收。
yòng
cuòwù de fāngfǎ guàngài, bù kěnéng fēngshōu
249 我把每個難題視為運用聰明才智的機會。(世界銷售冠軍大師湯姆.霍金斯) Tôi coi mỗi một vấn đề khó khăn là một cơ hội để vận dụng sự thông minh tài trí.
249 我把每個難題視為運用聰明才智的機會。(世界銷售冠軍大師湯姆.霍金斯) Tôi coi mỗi một vấn đề khó khăn là một cơ hội để vận dụng sự thông minh tài trí.
我把每个难题视为运用聪明才智的机会。
(世界销售冠军大师汤姆.霍金斯)
wǒ
bǎ měi gè nántí shì wéi yùnyòng cōngmíng cáizhì de jīhuì.(Shìjiè xiāoshòu
guànjūn dàshī tāngmǔ. Huòjīn sī)
250 看書是增加智慧最簡便的方式,當孩子打開一本書的時候,他就打開了一個世界。 Đọc sách là phương pháp gia tăng trí tuệ giản tiện nhất, khi đứa trẻ mở một cuốn sách ra, tức là nó đang mở ra một thế giới.
250 看書是增加智慧最簡便的方式,當孩子打開一本書的時候,他就打開了一個世界。 Đọc sách là phương pháp gia tăng trí tuệ giản tiện nhất, khi đứa trẻ mở một cuốn sách ra, tức là nó đang mở ra một thế giới.
看书是增加智慧最简便的方式,当孩子打开一本书的时候,他就打开了一个世界。
kànshū
shì zēngjiā zhìhuì zuì jiǎnbiàn de fāngshì, dāng háizi dǎkāi yī běnshū de
shíhòu, tā jiù dǎkāile yīgè shìjiè
Phạm
Dương Châu – tiengtrung.vn
251 「閱讀」是各種學習的基石。 “Đọc” là nền tảng của các loại học tập.
251 「閱讀」是各種學習的基石。 “Đọc” là nền tảng của các loại học tập.
「阅读」是各种学习的基石。
`yuèdú'shì
gèzhǒng xuéxí de jīshí
252 知識是創造力的基礎。 Tri thức là cơ bản của sức sáng tạo.
252 知識是創造力的基礎。 Tri thức là cơ bản của sức sáng tạo.
知识是创造力的基础。
zhīshì
shì chuàngzào lì de jīchǔ
253 沒有愛心的誠實,是會刺傷人的。 Không có sự thành thực của trái tim yêu, sẽ là cái làm đau thương người khác.
253 沒有愛心的誠實,是會刺傷人的。 Không có sự thành thực của trái tim yêu, sẽ là cái làm đau thương người khác.
没有爱心的诚实,是会刺伤人的。
méiyǒu
àixīn de chéngshí, shì huì cìshāng rén de
254 愛生氣的人是沒有福氣的人。 Người thích nổi nóng sẽ là người không có phúc (may mắn).
254 愛生氣的人是沒有福氣的人。 Người thích nổi nóng sẽ là người không có phúc (may mắn).
爱生气的人是没有福气的人。
ài
shēngqì de rén shì méiyǒu fúqi de rén
255 如果你常跟狗磨蹭在一起,身上就會有跳蚤。(近墨者黑) Nếu bạn thường vuốt ve với chó, thì trên người bạn sẽ có bọ chó.
255 如果你常跟狗磨蹭在一起,身上就會有跳蚤。(近墨者黑) Nếu bạn thường vuốt ve với chó, thì trên người bạn sẽ có bọ chó.
如果你常跟狗磨蹭在一起,身上就会有跳蚤。 (近墨者黑)
Rúguǒ
nǐ cháng gēn gǒu móceng zài yīqǐ, shēnshang jiù huì yǒu tiàozǎo.(Jìn mò zhě
hēi)
256 生命也有保存期限,想做的事就應該趁早去做。 Sinh mạng cũng có giới hạn, việc muốn làm thì nên làm sớm đi.
生命也有保存期限,想做的事就应该趁早去做。
shēngmìng
yěyǒu bǎocún qíxiàn, xiǎng zuò de shì jiù yīnggāi chènzǎo qù zuò
257 「表情」是無聲的武器,故意臭著臉來表示不滿,當心變成「表情暴力」。 “Biểu tình” là vũ khí vô thanh, cố tình ủ dột bộ mặt để thể hiện sự bất mãn, đương nhiên biến thành “biểu tình bạo lực”.
「表情」是无声的武器,故意臭着脸来表示不满,当心变成「表情暴力」。
`biǎoqíng'shì
wúshēng de wǔqì, gùyì chòuzhe liǎn lái biǎoshì bùmǎn, dāngxīn biànchéng
`biǎoqíng bàolì'
258 遊手好閒會使人心智生鏽。 Chơi bời lêu lổng sẽ khiến tâm trí gỉ sét.
258 遊手好閒會使人心智生鏽。 Chơi bời lêu lổng sẽ khiến tâm trí gỉ sét.
游手好闲会使人心智生锈。
yóushǒuhàoxián
huì shǐ rén xīnzhì shēng xiù
259 不要一直責罵大人,不要一直覺得大人總是不好的,因為總有一天你們也會成為大人。(漫畫「麻辣教師」) Đừng cứ trách mắng người lớn, đừng cứ học những thói xấu của người lớn, bởi vì sẽ có một ngày bạn cũng sẽ trở thành người lớn.
259 不要一直責罵大人,不要一直覺得大人總是不好的,因為總有一天你們也會成為大人。(漫畫「麻辣教師」) Đừng cứ trách mắng người lớn, đừng cứ học những thói xấu của người lớn, bởi vì sẽ có một ngày bạn cũng sẽ trở thành người lớn.
不要一直责骂大人,不要一直觉得大人总是不好的,因为总有一天你们也会成为大人。 (漫画「麻辣教师」)
bùyào
yīzhí zémà dàrén, bùyào yīzhí juédé dàrén zǒng shì bù hǎo de, yīnwèi zǒng yǒu
yītiān nǐmen yě huì chéngwéi dàrén.(Mànhuà `málà jiàoshī')
260 常以為別人在注意自己,或希望別人注意自己的人,會活得比較煩惱。 Người thường cho rằng người khác chú ý mình, hoặc hy vọng người khác chú ý mình sẽ có cuộc sống tương đối phiền não.
260 常以為別人在注意自己,或希望別人注意自己的人,會活得比較煩惱。 Người thường cho rằng người khác chú ý mình, hoặc hy vọng người khác chú ý mình sẽ có cuộc sống tương đối phiền não.
常以为别人在注意自己,或希望别人注意自己的人,会活得比较烦恼。
cháng
yǐwéi biérén zài zhùyì zìjǐ, huò xīwàng biérén zhùyì zìjǐ de rén, huì huó dé
bǐjiào fánnǎo
261 一個平庸卻熱忱的人,往往會超越傑出卻無熱忱的人。(威廉森) Một người tầm thường mà hăng hái, sẽ luôn luôn vượt qua người kiệt xuất mà không hăng hái.
261 一個平庸卻熱忱的人,往往會超越傑出卻無熱忱的人。(威廉森) Một người tầm thường mà hăng hái, sẽ luôn luôn vượt qua người kiệt xuất mà không hăng hái.
一个平庸却热忱的人,往往会超越杰出却无热忱的人。 (威廉森)
yīgè
píngyōng què rèchén de rén, wǎngwǎng huì chāoyuè jiéchū què wú rèchén de
rén.(Wēilián sēn)
262 懶惰的人啊!你去觀察螞蟻的動作,便可以得到智慧。(舊約聖經) Người lười biếng ấy à! Người hãy đi quan sát động tác của những con kiến, bạn sẽ có được trí tuệ. (Thánh kinh cựu ước).
262 懶惰的人啊!你去觀察螞蟻的動作,便可以得到智慧。(舊約聖經) Người lười biếng ấy à! Người hãy đi quan sát động tác của những con kiến, bạn sẽ có được trí tuệ. (Thánh kinh cựu ước).
懒惰的人啊!你去观察蚂蚁的动作,便可以得到智慧。 (旧约圣经)
Lǎnduò
de rén a! Nǐ qù guānchá mǎyǐ de dòngzuò, biàn kěyǐ dédào zhìhuì.(Jiù yuē
shèngjīng)
263 不要去刺探別人的秘密,要不然你就得常常忍受明明知道卻又不能說的痛苦。 Đừng có đi xoi mói bí mật của người khác, nếu không bạn sẽ phải thường xuyên chịu đựng nỗi khổ của việc rõ ràng biết mà không thể nói.
263 不要去刺探別人的秘密,要不然你就得常常忍受明明知道卻又不能說的痛苦。 Đừng có đi xoi mói bí mật của người khác, nếu không bạn sẽ phải thường xuyên chịu đựng nỗi khổ của việc rõ ràng biết mà không thể nói.
不要去刺探别人的秘密,要不然你就得常常忍受明明知道却又不能说的痛苦。
bùyào
qù cìtàn biérén de mìmì, yào bùrán nǐ jiù dé chángcháng rěnshòu míngmíng zhīdào
què yòu bùnéng shuō de tòngkǔ
264 梅菲定律:每項工作所花的時間都會比你想像中的長。(人往往會低估工作所需時間,因此做事情應及早開始。) Định luật Mai-Phi: Thời gian chi cho mỗi một công việc đều dài hơn so với trong tưởng tưởng của bạn. (Người ta thường dự tính thời gian cần thiết cho công việc, vì thế khi làm việc hãy nên bắt đầu sớm)
264 梅菲定律:每項工作所花的時間都會比你想像中的長。(人往往會低估工作所需時間,因此做事情應及早開始。) Định luật Mai-Phi: Thời gian chi cho mỗi một công việc đều dài hơn so với trong tưởng tưởng của bạn. (Người ta thường dự tính thời gian cần thiết cho công việc, vì thế khi làm việc hãy nên bắt đầu sớm)
梅菲定律:每项工作所花的时间都会比你想像中的长。 (人往往会低估工作所需时间,因此做事情应及早开始。)
méi
fēi dìnglǜ: Měi xiàng gōngzuò suǒ huā de shíjiān dūhuì bǐ nǐ xiǎngxiàng zhōng
de cháng.(Rén wǎngwǎng huì dīgū gōngzuò suǒ xū shíjiān, yīncǐ zuò shìqíng yīng
jízǎo kāishǐ.)
265 把事情「做好」和「做得完美」的區別是:前者只佔後者百分之十或百分之二十的時間。 Sự khác biệt của “Làm tốt” và “Làm hoàn mỹ” là: người trước chỉ cần bỏ ra 10% hoặc 20% thời gia của người sau.
265 把事情「做好」和「做得完美」的區別是:前者只佔後者百分之十或百分之二十的時間。 Sự khác biệt của “Làm tốt” và “Làm hoàn mỹ” là: người trước chỉ cần bỏ ra 10% hoặc 20% thời gia của người sau.
把事情「做好」和「做得完美」的区别是:前者只占后者百分之十或百分之二十的时间。
Bǎ
shìqíng `zuò hǎo'hé `zuò dé wánměi'de qūbié shì: Qiánzhě zhǐ zhàn hòuzhě bǎi
fēn zhī shí huò bǎi fēn zhī èrshí de shíjiān
266 二十一世紀會失敗的人就是「不學習的人」,以及「永遠不求改變突破而只用舊方法的人」。 Người sẽ thất bại của thế kỷ 21 là: “người không học”, và “người mãi không thay đổi sự đột phá và chỉ dùng phương pháp cũ”.
266 二十一世紀會失敗的人就是「不學習的人」,以及「永遠不求改變突破而只用舊方法的人」。 Người sẽ thất bại của thế kỷ 21 là: “người không học”, và “người mãi không thay đổi sự đột phá và chỉ dùng phương pháp cũ”.
二十一世纪会失败的人就是「不学习的人」,以及「永远不求改变突破而只用旧方法的人」。
èrshíyī
shìjì huì shībài de rén jiùshì `bù xuéxí de rén', yǐjí `yǒngyuǎn bù qiú gǎibiàn
túpò ér zhǐ yòng jiù fāngfǎ de rén'
267 此刻盡力而為,下一刻便可佔盡優勢。 Lúc này tận lực làm việc, lúc sau sẽ có thể chiếm mọi ưu thế.
267 此刻盡力而為,下一刻便可佔盡優勢。 Lúc này tận lực làm việc, lúc sau sẽ có thể chiếm mọi ưu thế.
此刻尽力而为,下一刻便可占尽优势。
cǐkè
jìnlì ér wéi, xià yīkè biàn kě zhàn jǐn yōushì
268 福由心造,禍在己為。 Phúc do tâm mình tạo ra, họa do mình gây ra.
268 福由心造,禍在己為。 Phúc do tâm mình tạo ra, họa do mình gây ra.
福由心造,祸在己为。
fú
yóu xīn zào, huò zài jǐ wèi
269 如果連小地方都不注意,給人的印象是對大事情一定很粗心。 Nếu chỗ nhỏ bé mà cũng không để ý, thì ấn tượng cho người khác sẽ là: việc lớn nhất định sẽ cẩu thả.
269 如果連小地方都不注意,給人的印象是對大事情一定很粗心。 Nếu chỗ nhỏ bé mà cũng không để ý, thì ấn tượng cho người khác sẽ là: việc lớn nhất định sẽ cẩu thả.
如果连小地方都不注意,给人的印象是对大事情一定很粗心。
Rúguǒ
lián xiǎo dìfāng dōu bù zhùyì, jǐ rén de yìnxiàng shì duì dà shìqíng yīdìng hěn
cūxīn
270 沒用的話不要講,有用的事要去做。 Lời nói vô ích đừng nói, việc có ích phải làm.
270 沒用的話不要講,有用的事要去做。 Lời nói vô ích đừng nói, việc có ích phải làm.
没用的话不要讲,有用的事要去做。
Rúguǒ
lián xiǎo dìfāng dōu bù zhùyì, jǐ rén de yìnxiàng shì duì dà shìqíng yīdìng hěn
cūxīn
271 刀要石磨,人要事磨。 Dao dùng đá mài, người dùng việc luyện.
271 刀要石磨,人要事磨。 Dao dùng đá mài, người dùng việc luyện.
dāo yào shí mò, rén yào shì mó
272 过去的痛苦就是快乐。[无论多么艰难一定要咬牙冲过去,将来回忆起来一定甜蜜无比。] Đau khổ của quá khứ chính là niềm vui.( Cho dù có bao nhiêu gian khổ cũng phải cắn răng vượt qua, sau này khi nhớ lại nhất định sẽ thấy ngọt ngào không gì sánh nổi).
guòqù de tòngkǔ jiùshì kuàilè.[Wúlùn duōme jiānnán yīdìng
yào yǎoyá chōng guòqù, jiānglái huíyì qǐlái yīdìng tiánmì wúbǐ.]
273 有生命就有希望/留得青山在,不怕没柴烧 Có sự sống tức là có hy vọng (Giữ được rừng xanh, sẽ không lo không có củi đốt)
273 有生命就有希望/留得青山在,不怕没柴烧 Có sự sống tức là có hy vọng (Giữ được rừng xanh, sẽ không lo không có củi đốt)
Yǒu shēngmìng jiù yǒu xīwàng/liú dé qīngshān zài, bùpà méi
chái shāo
274 脑中有知识,胜过手中有金钱。[从小灌输给孩子的坚定信念。]
274 脑中有知识,胜过手中有金钱。[从小灌输给孩子的坚定信念。]
Trong đầu có trí thức còn hơn trong tay có kim tiền (Từ nhỏ
phải rót vào đầu bọn trẻ quan niệm như vậy).
nǎo zhōng yǒu zhīshì, shèngguò shǒuzhōng yǒu
jīnqián.[Cóngxiǎo guànshū gěi háizi de jiāndìng xìnniàn.]
275 风暴使树木深深扎根。[感激敌人,感激挫折!] Phong ba giúp cho cây bám rễ sâu chắc. (Cám kích kẻ thù,cảm kích khó khăn).
Fēngbào shǐ shùmù shēn shēn zhágēn.[Gǎnjī dírén, gǎnjī
cuòzhé!
276 心之所愿,无所不成。[坚持一个简单的信念就一定会成功。] Trong lòng có sẵn ý nguyện thì không việc gì không thành.(Kiên chì một niềm tin đơn giản sẽ nhất định thành công)
Xīn zhī suǒ yuàn, wú suǒ bùchéng.[Jiānchí yīgè jiǎndān de
xìnniàn jiù yīdìng huì chénggōng.]
277 最简单的回答就是干。[想说流利的英语吗?那么现在就开口!心动不如嘴动。] Cách trả lời đơn giản nhất là “làm”. (Bạn muốn nói tiếng Anh thật lưu loát phải không? Vậy thì hãy mở miệng nói đi! Lòng nghĩ không bằng mở miệng nói).
Zuì jiǎndān de huídá jiùshì gàn.[Xiǎng shuō liúlì de yīngyǔ
ma? Nàme xiànzài jiù kāikǒu! Xīndòng bùrú zuǐ dòng.]
278 凡事必先难后易。[放弃投机取巧的幻想。] Phàm việc gì cũng trước khó sau dễ. (hãy bỏ mộng tưởng đầu cơ trục lợi)
278 凡事必先难后易。[放弃投机取巧的幻想。] Phàm việc gì cũng trước khó sau dễ. (hãy bỏ mộng tưởng đầu cơ trục lợi)
Fánshì bì xiān nán hòu yì.[Fàngqì
tóujīqǔqiǎo de huànxiǎng.]
279 伟大的理想造就伟大的人 Lý tưởng lớn sẽ tạo lên vĩ nhân.
279 伟大的理想造就伟大的人 Lý tưởng lớn sẽ tạo lên vĩ nhân.
wěidà de lǐxiǎng zàojiù wěidà de
rén
280 天助自助者。Trời sẽ giúp những người biết tự giúp mình.
280 天助自助者。Trời sẽ giúp những người biết tự giúp mình.
Tiānzhù zìzhù zhě
281 实践长才干。 Học từ trong thực tiễn lao động.
281 实践长才干。 Học từ trong thực tiễn lao động.
Shíjiàn
zhǎng cáigàn.
282 东好西好,还是家里最好。 Đông tốt, tây tốt, vẫn không tốt bằng nhà mình
282 东好西好,还是家里最好。 Đông tốt, tây tốt, vẫn không tốt bằng nhà mình
Dōng
hǎo xī hǎo, háishì jiālǐ zuì hǎo.
283 三个臭皮匠,顶个诸葛亮。 Hai cái đầu bao giờ cũng hơn một cái đầu
283 三个臭皮匠,顶个诸葛亮。 Hai cái đầu bao giờ cũng hơn một cái đầu
sān
gè chòu píjiàng, dǐng gè zhūgéliàng.
284 行路有良伴就是捷径。 Đi đường mà có bạn tốt thì như đi đường tắt.
284 行路有良伴就是捷径。 Đi đường mà có bạn tốt thì như đi đường tắt.
xínglù yǒu liáng bàn jiùshì
jiéjìng.
285 滴水穿石。 Nước chảy đá mòn.
285 滴水穿石。 Nước chảy đá mòn.
Dīshuǐchuānshí.
286 不经灾祸不知福。 Chưa từng bị họa chưa biết thế nào là phúc.
286 不经灾祸不知福。 Chưa từng bị họa chưa biết thế nào là phúc.
Bù
jīng zāihuò bùzhī fú.
287 迟做总比不做好;晚来总比不来好。 Muộn còn hơn không.
287 迟做总比不做好;晚来总比不来好。 Muộn còn hơn không.
Chí
zuò zǒng bǐ bù zuò hǎo; wǎn lái zǒng bǐ bù lái hǎo.
288 无热情成就不了伟业。 Không có sự nhiệt tình không làm lên sự nghiệp lớn.
288 无热情成就不了伟业。 Không có sự nhiệt tình không làm lên sự nghiệp lớn.
Wú
rèqíng chéngjiù bùliǎo wěiyè.
289 行动比语言更响亮。 Hành động có tiếng vang hơn mọi lời nói.
Xíngdòng
bǐ yǔyán gèng xiǎngliàng.
290 只有死人才不犯错误。 Chỉ có người chết mới không phạm lỗi lầm.
Zhǐyǒu
sǐ réncái bùfàn cuòwù.
291 伟大始于渺小。 Cái vĩ đại bắt đầu từ những cái bé nhỏ.
291 伟大始于渺小。 Cái vĩ đại bắt đầu từ những cái bé nhỏ.
Wěidà shǐ yú miǎoxiǎo.
292 事实从来不怕调查。 Sự thực trước giờ không biết sợ điều tra.
292 事实从来不怕调查。 Sự thực trước giờ không biết sợ điều tra.
Shìshí
cónglái bu pà diàochá.
293 舌无骨却能折断骨。 Lưỡi không xương nhưng có thể bẻ gãy xương.
293 舌无骨却能折断骨。 Lưỡi không xương nhưng có thể bẻ gãy xương.
Shé
wú gǔ què néng zhéduàn gǔ.
294 勇敢的尝试是成功的一半。 Thử nghiệm của dũng cảm là một nửa thành công.
294 勇敢的尝试是成功的一半。 Thử nghiệm của dũng cảm là một nửa thành công.
Yǒnggǎn
de chángshì shì chénggōng de yībàn.
295 困难坎坷是人们的生活教科书。 Sự khó khăn lận đận là cuốn sách giáo khoa của cuộc sống.
295 困难坎坷是人们的生活教科书。 Sự khó khăn lận đận là cuốn sách giáo khoa của cuộc sống.
Kùnnán
kǎnkě shì rénmen de shēnghuó jiàokēshū.
296 人就是人,是自己命运的主人。 Người tức là chủ nhân của vận mệnh bản thân.
296 人就是人,是自己命运的主人。 Người tức là chủ nhân của vận mệnh bản thân.
Rén
jiùshì rén, shì zìjǐ mìngyùn de zhǔrén.
297 人必须相信自己,这是成功的秘诀。(卓别林) Phải tin vào chính mình,đó là bí quyết của thành công.(Charles Chaplin卓别林 )
297 人必须相信自己,这是成功的秘诀。(卓别林) Phải tin vào chính mình,đó là bí quyết của thành công.(Charles Chaplin卓别林 )
Rén
bìxū xiāngxìn zìjǐ, zhè shì chénggōng de mìjué.(Zhuó bié lín)
298 实力永远意味着责任和危险。 Thực lực mãi mãi có nghĩa là trách nhiệm và nguy hiểm.
298 实力永远意味着责任和危险。 Thực lực mãi mãi có nghĩa là trách nhiệm và nguy hiểm.
shílì
yǒngyuǎn yìwèizhe zérèn hé wéixiǎn.
299 合理安排时间就是节约时间 。 Sắp xếp thời gian hợp lý là tiết kiệm thời gian.
299 合理安排时间就是节约时间 。 Sắp xếp thời gian hợp lý là tiết kiệm thời gian.
Hélǐ
ānpái shíjiān jiùshì jiéyuē shíjiān.
300 要选择行动的一生,而不是炫耀的一生。 Phải lựa chọn một đời hành động, chứ không phải một đời khoe khoang.
300 要选择行动的一生,而不是炫耀的一生。 Phải lựa chọn một đời hành động, chứ không phải một đời khoe khoang.
Yào xuǎnzé xíngdòng de yīshēng, ér
bùshì xuànyào de yīshēng.
301 只有一种成功,那就是能够用自己的方式度过自己的一生。 Chỉ có một loại thành công, đó là dùng cách của chính mình để sống hết cuộc đời mình.
301 只有一种成功,那就是能够用自己的方式度过自己的一生。 Chỉ có một loại thành công, đó là dùng cách của chính mình để sống hết cuộc đời mình.
Zhǐyǒu
yī zhǒng chénggōng, nà jiùshì nénggòu yòng zìjǐ de fāngshì dùguò zìjǐ de
yīshēng.
302 钱财不是供人膜拜的,而是供人使用的。(卡尔文•柯立芝) Tiền tài không phải để cho người quỳ lạy, mà là để cho người sử dụng.(Calvin Coolidge)
302 钱财不是供人膜拜的,而是供人使用的。(卡尔文•柯立芝) Tiền tài không phải để cho người quỳ lạy, mà là để cho người sử dụng.(Calvin Coolidge)
Qiáncái bùshì gōng rén móbài de, ér
shì gōng rén shǐyòng de.(Kǎ'ěr wén•kēlìzhī)
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
303 生活是一所学校,里面充满各种选择. (贝歇特) Cuộc sống là một trường học, ở đó có tràn ngập sự lựa chọn. (Bechert)
303 生活是一所学校,里面充满各种选择. (贝歇特) Cuộc sống là một trường học, ở đó có tràn ngập sự lựa chọn. (Bechert)
shēnghuó
shì yī suǒ xuéxiào, lǐmiàn chōngmǎn gè zhǒng xuǎnzé. (Bèi xiē tè)
304 圆圆钱币,滚走容易。 S. Aleichen 阿雷钦 Đồng tiền tròn sẽ lăn đi dễ dàng. (S.Aleichen)
304 圆圆钱币,滚走容易。 S. Aleichen 阿雷钦 Đồng tiền tròn sẽ lăn đi dễ dàng. (S.Aleichen)
yuán
yuán qiánbì, gǔn zǒu róngyì.
305 没有什么比独立自由更可宝贵的了。[越南] Ho Chi Minh胡志明 Không có gì quý hơn độc lập tự do. (Hồ Chí Minh).
305 没有什么比独立自由更可宝贵的了。[越南] Ho Chi Minh胡志明 Không có gì quý hơn độc lập tự do. (Hồ Chí Minh).
méiyǒu
shé me bǐ dúlì zìyóu gèng kě bǎoguì dele.[Yuènán] Ho Chi Minh húzhìmíng
306 行乞者不得有选择。(希伍德 ) Kẻ ăn mày không được có lựa chọn.(Heywood )
306 行乞者不得有选择。(希伍德 ) Kẻ ăn mày không được có lựa chọn.(Heywood )
Xíngqǐ
zhě bùdé yǒu xuǎnzé.(Xī wǔdé)
307 没有玫瑰花是不长刺的。 Ray 雷 Không có hoa hồng không mọc gai. (Ray)
307 没有玫瑰花是不长刺的。 Ray 雷 Không có hoa hồng không mọc gai. (Ray)
méiyǒu
méiguī huā shì bù cháng cì de. Ray léi
308 时间不等人。Scott 斯科特 Thời gian không đợi chờ ai cả. (Scott)
shíjiān
bù děng rén.Scott sī kē tè
309 时间就是金钱。Benjamin Franklin富兰克林 Thời gian là vàng bạc. (Franklin)
309 时间就是金钱。Benjamin Franklin富兰克林 Thời gian là vàng bạc. (Franklin)
shíjiān
jiùshì jīnqián.Benjamin Franklin fùlánkèlín
310 爱,统治了他的王国,不用一枝利剑. Herbert 赫伯特 Tình yêu thống trị vương quốc của anh ta rồi, thì không cần dùng đến một thanh kiếm sắc.
310 爱,统治了他的王国,不用一枝利剑. Herbert 赫伯特 Tình yêu thống trị vương quốc của anh ta rồi, thì không cần dùng đến một thanh kiếm sắc.
ài,
tǒngzhìle tā de wángguó, bùyòng yīzhī lì jiàn. Herbert hè bó tè
311 人人为我,我为人人。[法] Dumas pére大仲马 Mọi người vì mình,mình vì mọi người.
311 人人为我,我为人人。[法] Dumas pére大仲马 Mọi người vì mình,mình vì mọi người.
Rén
rén wéi wǒ, wǒ wéi rén rén.[Fǎ] Dumas pére dàzhòng mǎ
312 易得者亦易失。 Hazlitt赫斯特 Có được dễ dàng, thì mất cũng dễ dàng.
312 易得者亦易失。 Hazlitt赫斯特 Có được dễ dàng, thì mất cũng dễ dàng.
Yì
dé zhě yì yì shī. Hazlitt hè sī tè
313 手中的一只鸟胜于林中的两只鸟。Heywood 希伍德 Một con chim ở trong tay còn hơn hai con chim ở trong rừng.
313 手中的一只鸟胜于林中的两只鸟。Heywood 希伍德 Một con chim ở trong tay còn hơn hai con chim ở trong rừng.
Shǒuzhōng
de yī zhǐ niǎo shèng yú lín zhōng de liǎng zhī niǎo.Heywood xī wǔdé
314 最难过的日子也有尽头。 Howell 贺韦尔 Ngày khó khăn nhất cũng có đầu kết.
314 最难过的日子也有尽头。 Howell 贺韦尔 Ngày khó khăn nhất cũng có đầu kết.
Zuì
nánguò de rìzi yěyǒu jìntóu. Howell hè wéi ěr
315 胜利是不会向我们走来的,我必须自己走向胜利。 — 穆尔 Thắng lợi không đi tới chỗ chúng ta, chúng ta phải tự đi đến phía thắng lợi. (M.Moore )
315 胜利是不会向我们走来的,我必须自己走向胜利。 — 穆尔 Thắng lợi không đi tới chỗ chúng ta, chúng ta phải tự đi đến phía thắng lợi. (M.Moore )
Shènglì shì bù huì xiàng wǒmen zǒu
lái de, wǒ bìxū zìjǐ zǒuxiàng shènglì. — Mù ěr
316 生命不止,奋斗不息。 — 卡莱尔 Cuộc sống không ngừng, phấn đấu không nghỉ. (Thomas Carlyle )
316 生命不止,奋斗不息。 — 卡莱尔 Cuộc sống không ngừng, phấn đấu không nghỉ. (Thomas Carlyle )
shēngmìng bùzhǐ, fèndòu bù xī. —
Kǎlái'ěr
317 生活没有目标,犹如航海没有罗盘。– 罗斯金 Cuộc sống không có mục tiêu,cũng như đi biển không có la bàn. (John Ruskin )
317 生活没有目标,犹如航海没有罗盘。– 罗斯金 Cuộc sống không có mục tiêu,cũng như đi biển không có la bàn. (John Ruskin )
shēnghuó
méiyǒu mùbiāo, yóurú hánghǎi méiyǒu luópán.– Luósī jīn
318 卓越的天才不屑走旁人走过的路。他寻找迄今未开拓的地区。 Thiên tài trác việt không thèm đi đường người bên cạnh đã đi, anh ta tự tìm đến những nơi mà tới nay chưa ai khai phá. (Lincoln )
318 卓越的天才不屑走旁人走过的路。他寻找迄今未开拓的地区。 Thiên tài trác việt không thèm đi đường người bên cạnh đã đi, anh ta tự tìm đến những nơi mà tới nay chưa ai khai phá. (Lincoln )
zhuóyuè
de tiāncái bùxiè zǒu pángrén zǒuguò de lù. Tā xúnzhǎo qìjīn wèi kāità dì dìqū.
319 人往高处走,水往低处流。 Người tìm lên chỗ cao, nước chảy vào chỗ trũng.
rén wǎng gāo chù zǒu, shuǐ wǎng dī chù liú.
319 人往高处走,水往低处流。 Người tìm lên chỗ cao, nước chảy vào chỗ trũng.
rén wǎng gāo chù zǒu, shuǐ wǎng dī chù liú.
320 旁观者清。Smedley 斯密莱 Người ngoài cuộc thì sáng.
Pángguānzhěqīng.Smedley
sī mì lái
321 伟大的人物总是愿意当小人物的。R. W. Emerson 爱默生 Nhân vật vĩ đại thường bằng lòng làm một người nhỏ bé.
321 伟大的人物总是愿意当小人物的。R. W. Emerson 爱默生 Nhân vật vĩ đại thường bằng lòng làm một người nhỏ bé.
Wěidà
de rénwù zǒng shì yuànyì dāng xiǎorénwù de.R. W. Emerson ài mò shēng
322 生活只是由一系列下决心的努力所构成。T. Fuller 富勒 Cuộc sống chỉ là do hàng loạt những nỗ lực hạ quyết tâm tạo thành.
322 生活只是由一系列下决心的努力所构成。T. Fuller 富勒 Cuộc sống chỉ là do hàng loạt những nỗ lực hạ quyết tâm tạo thành.
Shēnghuó
zhǐshì yóu yī xìliè xià juéxīn de nǔlì suǒ gòuchéng.T. Fuller fù lè
323 目标决定你将成为为什么样的人。 Julius Erving欧文 Mục tiêu sẽ quyết định tương lai bạn là người thế nào.
323 目标决定你将成为为什么样的人。 Julius Erving欧文 Mục tiêu sẽ quyết định tương lai bạn là người thế nào.
Mùbiāo juédìng nǐ jiāng chéngwéi
wèishéme yàng de rén. Julius Erving ōuwén
324 光勤劳是不够的,蚂蚁也是勤劳的。要看你为什么而勤劳。 H. D. Thoreau梭罗 Chỉ cần cù vẫn chưa đủ,con kiến cũng cần cù đó thôi. Phải xem vì sao mà cần cù (siêng năng)
324 光勤劳是不够的,蚂蚁也是勤劳的。要看你为什么而勤劳。 H. D. Thoreau梭罗 Chỉ cần cù vẫn chưa đủ,con kiến cũng cần cù đó thôi. Phải xem vì sao mà cần cù (siêng năng)
Guāng
qínláo shì bùgòu de, mǎyǐ yěshì qínláo de. Yào kàn nǐ wèishéme ér qínláo. H. D.
Thoreau suō luō
325 人类所有的智慧可以归结为两个词 — 等待和希望。 Alexandre Dumas Pére大仲马(法国作家) Tất cả trí tuệ của loài người có thể đúc kết bằng hai từ: đợi chờ và hy vọng.
rénlèi
suǒyǒu de zhìhuì kěyǐ guījié wéi liǎng gè cí — děngdài hé xīwàng. Alexandre
Dumas Pére dàzhòng mǎ (fàguó zuòjiā)
326 豁达者长寿。(英国剧作家 莎士比亚. W.) Kẻ độ lượng thì sống lâu.(William Shakespeare , British dramatist)
326 豁达者长寿。(英国剧作家 莎士比亚. W.) Kẻ độ lượng thì sống lâu.(William Shakespeare , British dramatist)
Huòdá
zhě chángshòu.(Yīngguó jù zuòjiā shāshìbǐyǎ. W.)
327 世间最好的调味品就是饥饿。达•芬奇 Thứ gia vị ngon nhất thế gian chính là đói.(da Vind)
327 世间最好的调味品就是饥饿。达•芬奇 Thứ gia vị ngon nhất thế gian chính là đói.(da Vind)
shìjiān
zuì hǎo de tiáowèi pǐn jiùshì jī'è. Dá•fēn qí
328 健康是人生第一财富。(美国思想家 爱默生. R. W.) Của cải số một của đời người là sức khỏe.
328 健康是人生第一财富。(美国思想家 爱默生. R. W.) Của cải số một của đời người là sức khỏe.
jiànkāng
shì rénshēng dì yī cáifù.(Měiguó sīxiǎngjiā ài mò shēng. R. W.)
329 早睡早起会使人健康、富有和聪明。(美国总统 富兰克林. B.) Ngủ sớm, dậy sớm sẽ khiến người khỏe mạnh, giàu có và thông minh.
329 早睡早起会使人健康、富有和聪明。(美国总统 富兰克林. B.) Ngủ sớm, dậy sớm sẽ khiến người khỏe mạnh, giàu có và thông minh.
Zǎo shuì zǎoqǐ huì shǐ rén
jiànkāng, fùyǒu hé cōngmíng.(Měiguó zǒngtǒng fùlánkèlín. B.)
330 最感甜蜜的休息是在工作圆满完成之后。―奥勒利乌斯 Sự nghỉ ngơi dễ chịu nhất là sau khi hoàn thành công việc một cách mỹ mãn.
330 最感甜蜜的休息是在工作圆满完成之后。―奥勒利乌斯 Sự nghỉ ngơi dễ chịu nhất là sau khi hoàn thành công việc một cách mỹ mãn.
Zuì
gǎn tiánmì de xiūxí shì zài gōngzuò yuánmǎn wánchéng zhīhòu.―Ào lēi lì wū sī
331 别人为食而生存,我为生存而食。Socrates 苏格拉底 Người ta ăn để mà sống, còn tôi sống để ăn.
331 别人为食而生存,我为生存而食。Socrates 苏格拉底 Người ta ăn để mà sống, còn tôi sống để ăn.
Biérén
wéi shí ér shēngcún, wǒ wéi shēngcún ér shí.Socrates sū gélā dǐ
332 “一个人可以失败很多次,但是只要他没有开始责怪旁人,他还不是一个失败者。- 巴勒斯
” Một người có thể thất bại nhiều lần, nhưng chỉ cần anh ta không bắt đầu trách cứ người bên cạnh, anh ta vẫn không phải là kẻ thất bại. (Burroughs )
332 “一个人可以失败很多次,但是只要他没有开始责怪旁人,他还不是一个失败者。- 巴勒斯
” Một người có thể thất bại nhiều lần, nhưng chỉ cần anh ta không bắt đầu trách cứ người bên cạnh, anh ta vẫn không phải là kẻ thất bại. (Burroughs )
“Yīgè rén kěyǐ shībài hěnduō cì,
dànshì zhǐyào tā méiyǒu kāishǐ zéguài pángrén, tā hái bùshì yīgè shībài zhě.-
Bā lè sī
333 强者能同命运的风暴抗争。 — 爱迪生 Kẻ mạnh là kẻ có thể chống lại được phong ba của vận mệnh.(Thomas Addison )
333 强者能同命运的风暴抗争。 — 爱迪生 Kẻ mạnh là kẻ có thể chống lại được phong ba của vận mệnh.(Thomas Addison )
qiáng
zhě néng tóng mìngyùn de fēngbào kàngzhēng. — Àidíshēng
334 不管追求什么目标,都应坚持不懈。 Bất luận là theo đuổi mục tiêu nào, cũng phải kiên chì đến cùng.
334 不管追求什么目标,都应坚持不懈。 Bất luận là theo đuổi mục tiêu nào, cũng phải kiên chì đến cùng.
bùguǎn
zhuīqiú shénme mùbiāo, dōu yīng jiānchí bùxiè.
335 不要害怕你的生活将要结束,应该担心你的生活永远不会真正开始。 — 纽曼 Đừng lo lắng cuộc sống của bạn sẽ kết thúc,nên lo lắng cuộc sống của bạn mãi không chính thức bắt đầu. (J.H. Newman )
335 不要害怕你的生活将要结束,应该担心你的生活永远不会真正开始。 — 纽曼 Đừng lo lắng cuộc sống của bạn sẽ kết thúc,nên lo lắng cuộc sống của bạn mãi không chính thức bắt đầu. (J.H. Newman )
Bùyào
hàipà nǐ de shēnghuó jiāngyào jiéshù, yīnggāi dānxīn nǐ de shēnghuó yǒngyuǎn bù
huì zhēnzhèng kāishǐ. — Niǔmàn
336 随着年龄的增长,我们并不变得更好也不变得更坏,而是变得更象我们自己. Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, chúng ta không trở thành càng tốt, cũng không trở thành càng xấu, mà trở thành càng giống chính chúng ta hơn.
336 随着年龄的增长,我们并不变得更好也不变得更坏,而是变得更象我们自己. Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, chúng ta không trở thành càng tốt, cũng không trở thành càng xấu, mà trở thành càng giống chính chúng ta hơn.
suízhe
niánlíng de zēngzhǎng, wǒmen bìng bù biàn dé gèng hǎo yě bù biàn dé gèng huài,
ér shì biàn dé gèng xiàng wǒmen zìjǐ.
337 没有学院和大学的帮助,人生本身也正在变成一所高等学府。 Thomas Alva Edison 爱迪生 Không có sự giúp đỡ của học viện hay trường đại học nào cả, đời người bản thân nó cũng đang dần biến thành một trường học lớn.
337 没有学院和大学的帮助,人生本身也正在变成一所高等学府。 Thomas Alva Edison 爱迪生 Không có sự giúp đỡ của học viện hay trường đại học nào cả, đời người bản thân nó cũng đang dần biến thành một trường học lớn.
Méiyǒu xuéyuàn hé dàxué de bāngzhù,
rénshēng běnshēn yě zhèngzài biàn chéng yī suǒ gāoděng xuéfǔ. Thomas Alva
Edison àidíshēng
Phạm
Dương Châu – tiengtrung.vn- học tiếng trung tại hà nội