Tên người Việt bằng tiếng Trung

STTVầnTên tiếng ViệtTên Tiếng TrungPhiên âmNghĩaGhi chú
 AAN An  - 安
Ān
An toànXem chi tiết
 AANHAnh – 英yīngAnh hùng
 AÁNom20122 - 亚Châu Á
 AÁNHAnhs - 映YìngÁnh lửaXem chi tiết
 AẢNHAnhr - 影YǐngẢo ảnhXem chi tiết
 ÂÂNAAN - 恩ĒnÂn trờiXem chi tiết
 ÂẤNAANS - 印YìnẤn tínXem chi tiết
 ÂẨNAANR - 隐YǐnẨn dậtXem chi tiết
 BBABA- 波Phong baXem chi tiết
 BBAS- 伯Hùng báXem chi tiết
 BBÁCHBACHS - 百BǎiBách nghệXem chi tiết
 BBẠCHBACHJ- 白BáiBạch nhậtXem chi tiết
 BBẢONom23453 - 宝BǎoBảo bốiXem chi tiết
 BBẮCBAWCS – 北BěiPhương BắcXem chi tiết
 BBẰNGNom20911 - 冯FéngHọ BẰNGXem chi tiết
 BBÍCHBICHS - 碧NgọcXem chi tiết
 BBIÊNBIEEN - 边BiānBiên thùyXem chiết tiết
 BBÌNHBINHF – 平PíngHòa bìnhXem chi tiết
 BBÍNHBINHS - 柄BǐngBính quyềnXem chiết tiết
 BBỐI - 贝BèiBối rốiXem chiết tiết
 BBÙIBUIF – 裴PéiBùi taiXem chi tiết
 CCAO - GāoCao quýXem chi tiết
 CCẢNHCANHR- 景JǐngCảnh quanXem chi tiết
 CCHÁNHCHINHS- 正ZhèngChính diệnXem chi tiết
 CCHÂUCHAAU - 朱ZhūChâu báuXem chi tiết
 CCHICHI – 芝ZhīChi ma (mè rừng)Xem chi tiết
 CCHÍ CHIS - 志ZhìChí khíXem chi tiết
 CCHIẾNCHIEENS – 战ZhànChiến đấuXem chi tiết
 CCHIỂUCHIEEUR- 沼Zhǎo
Chiểu trạch
(Đất có nhiều ao)
Xem chi tiết
 CCHINHCHINH- 征ZhēngChinh ChiếnXem chi tiết
 CCHÍNHCHINHS- 正ZhèngChính diệnXem chi tiết
 CCHỈNHCHINHR- 整ZhěngHoàn chỉnhXem chi tiết
 CCHUẨNCHUAANR - 准ZhǔnTiêu chuẩnXem chi tiết
 CCHUNGCHUNG- 终ZhōngChung kếtXem chi tiết
 CCHÚNGCHUNGS - 众ZhòngChúng sinhXem chi tiết
 CCÔNGCOONG- 公GōngCông trạngXem chi tiết
 CCUNGCUNG- 工GōngCung điệnXem chi tiết
 CCƯỜNGCUWOWNGF - 强QiángHùng CườngXem chi tiết
 CCỬUCUWUR- 九JiǔCửu thập (số 9)Xem chi tiết
 DDANHDANH – 名MíngCông danhXem chi tiết
 DDẠDAJ- 夜
Dạ với nghĩa là
đêm, tối (Dạ
minh châu)
Xem chi tiết
 DDIỆPDIEEPJ- 叶Ngọc diệpXem chiết tiết
 DDIỆUDIEEUJ  MiàoKỳ diệuXem chi tiết
 DDOANHNom23348 - YíngTên họXem chi tiết
 DDOÃNDOANX- 尹Yǐn
Doãn là một
chức vụ cũ
của chế độ
phong kiến
Trung Hoa
Xem chi tiết
 DDỤCDUCJ- 育Dưỡng dụcXem chi tiết
 DDUNGDUNG - 蓉RóngPhù dungXem chi tiết
 DDŨNGDUNGX- 勇YǒngDũng cảmXem chi tiết
 DDUYDUY – 维WéiDuy tânXem chi tiết
 DDUYÊNDUYEEN - 缘YuánDuyên phậnXem chi tiết
 DDỰDUWJ - 吁Dự báoXem chi tiết
 DDƯƠNGDUWOWNG - 羊YángDương gianXem chi tiết
 DDƯƠNG Nom26472 - 杨Yáng
Dương thụ
Dương liễu
Họ Dương
Xem chi tiết
 DDƯỠNGDUWOWNGX - 养YǎngDưỡng dụcXem chi tiết
 ĐĐẠIDDAIJ - 大Đại cátXem chi tiết
 ĐĐÀODDAOF - 桃TáoHoa đàoXem chi tiết
 ĐĐANDDAN- 丹DānLinh đanXem chi tiết
 ĐĐAMDDAM - 担Dān
Đam nhiệm
(gánh vác trách nhiệm)
Xem chi tiết
 ĐĐÀMDDAMF - 谈TánĐàm đạoXem chi tiết
 ĐĐẢMDDAMR - 担DānĐảm đangXem chi tiết
 ĐĐẠMDDAMJ - 淡DànĐạm bạcXem chi tiết
 ĐĐẮCNom24471- 得DeTự đắcXem chi tiết
 ĐĐĂNGNom30331 – 登DēngĐăng đànXem chi tiết
 ĐĐĂNGDDAWNG- 灯DēngHải ĐăngXem chi tiết
 ĐĐẶNGDDANGJ- 邓DèngHọ ĐặngXem chi tiết
 ĐĐÍCHDDICHS- 嫡Đích tônXem chi tiết
 ĐĐỊCHDDICHJ - 狄Họ ĐịchXem chi tiết
 ĐĐINHDDINH- 丁DīngHọ ĐinhXem chi tiết
 ĐĐÌNHNom24237 - 庭TíngGia đìnhXem chi tiết
 ĐĐỊNHDDINHJ - 定DìngKiên địnhXem chi tiết
 ĐĐIỀMDDIEEMF - 恬TiánĐiềm đạmXem chi tiết
 ĐĐIỂMDDIEMR - 点DiǎnThí điểmXem chi tiết
 ĐĐIỀNDDIENF- 田TiánĐiền trangXem chi tiết
 ĐĐIỆNDDIEENJ - 电DiànĐiện đàmXem chi tiết
 ĐĐIỆPDDIEPJ - 蝶DiéHồ điệp (con bướm)Xem chi tiết
 ĐĐOANDDOAN- 端DuānĐoan chínhXem chi tiết
 ĐĐÔDDOO - 都DōuĐô đốcXem chi tiết
 ĐĐỖDDOOX - 杜Họ ĐỗXem chi tiết
 ĐĐÔNDDOON - DūnĐôn HậuXem chi tiết
 ĐĐỒNGDDOONGF – 仝TóngĐồng lòngXem chi tiết
 ĐĐỨCDDUCS- 德Đức hạnhXem chi tiết
 GGẤMNom37670 – 錦JǐnGấm vócXem chi tiết
 GGIAGIA - 嘉JiāGia tộcXem chi tiết
 GGIANGGIANG - JiāngGiang sơnXem chi tiết
 GGIAOGIAO - 交JiāoXã giaoXem chi tiết
 GGIÁPNom30002- 甲JiǎCan đầu tiênXem chi tiết
 QQUANQUAN - 关GuānQuan ảiXem chi tiết
 HHA- 何Hà dùng làm tên ngườiXem chi tiết
 HHẠHAJ- 夏XiàHạ mônXem chi tiết
 HHẢIHAIR - 海HǎiHải phậnXem chi tiết
 HHÀNHANF- 韩HánHọ HànXem chi tiết
 HHẠNHHANHJ- 行XíngĐức hạnhXem chi tiết
 HHẢOHAOR - 好HǎoHòa hảoXem chi tiết
 HHẠOHAOJ - 昊Hào
Hạo thiên
(bầu trời bao la)
Xem chi tiết
 HHẰNGHAWNGF - 姮HéngHằng NgaXem chi tiết
 HHÂNHAAN- 欣XīnHân hạnhXem chi tiết
 HHẬUNom21518 - 后hòuHoa hậuXem chi tiết
 HHIÊNHIEEN - 萱XuānHoa hiên (kim châm)Xem chi tiết
 HHIỀNHIEENF - 贤XiánHiền từXem chi tiết
 HHIỆNHIEENJ- 现XiànHiện thânXem chi tiết
 HHIỂNHIEENR- 显XiǎnHiển linhXem chi tiết
 HHIỆPHIEEPJ - 侠XiáHiệp kháchXem chi tiết
 HHIẾUHIEUS- 孝XiàoHiếu thuậnXem chi tiết
 HHINHHINH- 馨Xīn
Hinh hương đào chúc
(Đốt hương khấn vái)
Xem chi tiết
 HHOAHOA - 花HuāBông HoaXem chi tiết
 HHÒA
HOAF - 和
Hòa thuậnXem chi tiết
 HHÓAHOAS - 化HuàBiến hóaXem chi tiết
 HHỎAHOAR - 火HuǒThủy hỏaXem chi tiết
 HHỌCHOCJ - 学XuéHọc hànhXem chi tiết
 HHOÀIHOAIF - 怀HuáiHoài niệmXem chi tiết
 HHOANHOAN - 欢HuanHoan nghênhXem chi tiết
 HHOÁNHOANS - 奂HuànDồi dào, vui tươiXem chi tiết
 HHOẠNHOANJ - 宦HuànHoạn quanXem chi tiết
 HHOÀNHOANF - 环HuánKim HoànXem chi tiết
 HHOÀNGHOANGF- 黄Huáng
Hoàng dùng làm
họ, tên người
Xem chi tiết
 HHỒHOOF - 胡Tên họXem chi tiết
 HHỒNG HOONGF- 红HóngHông ngọc, màu đỏXem chi tiết
 HHỢPHOWPJ- 合Hòa HợpXem chi tiết
 HHỢIHOWI- 亥HàiTuổi HợiXem chi tiết
 HHUÂNHUAAN - 勋XūnHuân chươngXem chi tiết
 HHUẤNHUAANS - 训XunGiáo huấnXem chi tiết
 HHÙNGHUNGF - 雄XióngAnh HùngXem chi tiết
 HHUYHUY - 辉HuīHuy hoàngXem chi tiết
 HHUYỀNHUYEENF - 玄XuánHuyền diệuXem chi tiết
 HHUỲNHHOANGF- 黄Huáng
Hoàng dùng làm
họ, tên người
Xem chi tiết
 HHUYNHHUYNH - 兄XiōngHuynh đệXem chi tiết
 HHƯNGHUWNG - 兴XìngHưng ThịnhXem chi tiết
 HHƯƠNGHUONG - 香XiāngHương hoaXem chi tiết
 HHỮUHUU - 友YouTả hửu (bên phải)Xem chi tiết
 KKIMKIM - JīnKim loạiXem chi tiết
 KKIÊN   Xem chi tiết
 KKIỀU   Xem chi tiết
 KKIỆTNom26480- 杰JiéHào kiệtXem chi tiết
 KKHAKHA - 轲
Tên Kha,
(Mạnh Kha là tên
của thầy Mạnh Tử)
Xem chi tiết
 KKHANH   Xem chi tiết
 KKHÁI   Xem chi tiết
 KKHÁI   Xem chi tiết
 KKHÁNHKHANHS - QìngQuốc khánhXem chi tiết
 KKHIÊM   Xem chi tiết
 KKHIỂM   Xem chi tiết
 KKHIẾM   Xem chi tiết
 KKHOANom31185 – 科Khoa thiXem chi tiết
 KKHÓA   Xem chi tiết
 KKHÔIKHOOI - 魁KuìKhôi ngôXem chi tiết
 KKHUÊNom22317 - 圭GuīSao KhuêXem chi tiết
 KKỲNom28103 - 
Kỳ băng tâm,
tên một dòng
sông của TQ
Xem chi tiết
 KKỲ   Xem chi tiết
 L   Xem chi tiết
 LLẠC   Xem chi tiết
 LLAI   Xem chi tiết
 LLẠINom36182 - LàiỶ lạiXem chi tiết
 LLANLAN- 兰LánHoa LanXem chi tiết
 LLÃNHNom39046 - 领LǐngLãnh đạoXem chi tiết
 LLÂN   Xem chi tiết
 LLÂMLAAM- 林LínThiếu lâmXem chi tiết
 LLEE- 黎Họ LêXem chi tiết
 LLỄLEEX - 礼Lễ nghĩaXem chi tiết
 LLỆ   Xem chi tiết
 LLILI- 犛Máo, 
Một loại bò đen
Tây Tạng
Xem chi tiết
 LLINHLINH- 泠LíngLinh thiêngXem chi tiết
 LLĨNH   Xem chi tiết
 LLIÊNNom33714 - 莲LiánHoa senXem chi tiết
 LLIÊM   Xem chi tiết
 LLOAN   Xem chi tiết
 LLONGLONG- 龙LóngLong phụngXem chi tiết
 LLỘC   Xem chi tiết
 LLỢI   Xem chi tiết
 LLUÂNNom20262- 伦LúnLuân lýXem chi tiết
 LLUYẾN   Xem chi tiết
 LLUYỆN   Xem chi tiết
 LLỰC   Xem chi tiết
 LLƯU   Xem chi tiết
 LLYLY- 璃Hoa Lưu LyXem chi tiết
 LLYS - 李LiHọ LýXem chi tiết
 M   Xem chi tiết
 MMẠC   Xem chi tiết
 MMAIMAI - 梅MéiHoa maiXem chi tiết
 MMẠNHMANHJ – 孟MèngMạnh khỏeXem chi tiết
 MMIÊN   Xem chi tiết
 MMỊCHNom393285Mi
Che lấp
Mù mịt
Xem chi tiết
 MMINHMINH- 明MíngQuang minhXem chi tiết
 MMỔNom21078 - 剖PōuMổ xẻXem chi tiết
 MMỘC   Xem chi tiết
 M   Xem chi tiết
 MMYMY- 嵋MéiNúi Nga MyXem chi tiết
 MMỸ – MĨMIX- 美MěiMĩ miềuXem chi tiết
 NNA   Xem chi tiết
 NNAMNAM- 南NánPhương namXem chi tiết
 NNHA   Xem chi tiết
 NNHANH    
 NNHà  Xem chi tiết
 NNHẬTNom26085 - 日Nhật nguyệtXem chi tiết
 NNHÂNNom20154 - 人 RénNhân nghĩaXem chi tiết
 NNHẪN   Xem chi tiết
 NNHINHI- 儿ErThiếu nhiXem chi tiết
 NNHIÊNNom28982 - 然RánTự nhiênXem chi tiết
 NNHUNG   Xem chi tiết
 NNHƯNom22914- 如Như vậyXem chi tiết
 NNINHNom23077 - 娥ÉThiên ngaXem chi tiết
 NNGA   Xem chi tiết
 NNGÂNNGAAN- 银YínNgân hàngXem chi tiết
 NNGHĨA   Xem chi tiết
 NNGHI   Xem chi tiết
 NNGHIÊM   Xem chi tiết
 NNGỌCNGOCJ - 玉Ngọc ngàXem chi tiết
 NNGÔNGOO- 吴Họ NgôXem chi tiết
 NNGỘNom24735 Giác ngộXem chi tiết
 NNGUYÊNNGUYEEN - 原YuánCăn nguyênXem chi tiết
 NNGUYỄNNGUYEENX-阮RuǎnHọ NguyễnXem chi tiết
 NNGUYỆN   Xem chi tiết
 NNGUYỆT   Xem chi tiết
 NNỮNom22899 – 女Nữ nhiXem chi tiết
 OOANH   Xem chi tiết
 ÔÔNG   Xem chi tiết
 PPHANFānHọ PHANXem chi tiết
 PPHẠMNom33539- 范FànHọ  PhạmXem chi tiết
 PPHÁP   Xem chi tiết
 PPHIPHI -FēiPhương phiXem chi tiết
 PPHỈ   Xem chi tiết
 PPHONGNom23792FēngĐỉnhXem chi tiết
 PPHONGPHONg- 风Fēng
Gió
Đông phong
Xem chi tiết
 PPHÚPHUS - Phú quýXem chi tiết
 PPHÙPHUFPhù trợ 
 PPHƯƠNGPHUWOWNG- 芳FāngPhương hướngXem chi tiết
 PPHÚC   Xem chi tiết
 PPHÙNGNom20911 - 冯FéngHọ PHÙNGXem chi tiết
 PPHỤNGPHUNGJ- 凤FèngLong phụngXem chi tiết
 PPHƯỢNGPHUNGJ- 凤FèngLong phụngXem chi tiết
 QQUANGQUANG - 光GuāngQuang đãngXem chi tiết
 QQUẢNG   Xem chi tiết
 QQUÁCHNom37101- 郭GuōThành quáchXem chi tiết
 QQUỐCNom22269 (1) - 国GuóQuốc giaXem chi tiết
 QQUY   Xem chi tiết
 QQUYÊNQUYEENJuānQuyên gópXem chi tiết
 QQUYỀN   Xem chi tiết
 QQUYẾN   Xem chi tiết
 QQUYẾT   Xem chi tiết
 QQUỲNHQUYNHF - 琼QióngQuỳnh daoXem chi tiết
 QQUÝ   Xem chi tiết
 QQUỶ   Xem chi tiết
 SSANGshuāng
Tên núi
Sang Cương
Xem chi tiết
 SSÁNG   Xem chi tiết
 SSINH   Xem chi tiết
 SSƠNSOWN- 山ShānSơn hàXem chi tiết
 SSỸ   Xem chi tiết
 TTẠNom35874Xiè
Tạ ơn, cám ơn
Họ TẠ
Xem chi tiết
 TTÀINom25165- 才CáiTài năngXem chi tiết
 TTÂNTAAN - 新XīnTân tiếnXem chi tiết
 TTẤN   Xem chi tiết
 TTĂNGCéngHọ TĂNGXem chi tiết
 TTÂY   Xem chi tiết
 TTẾ   Xem chi tiết
 TTHÁINom27888 - 泰ZhōuNúi Thái SơnXem chi tiết
 TTHANHTHANH- 青QīngThanh thiênXem chi tiết
 TTHÀNHTHANHF - 城ChéngThành trìXem chi tiết
 TTHÀNHTHANHF2- 成ChéngThành côngXem chi tiết
 TTHÀNHTHANHF3 - 诚ChéngThành tâmXem chi tiết
 TTHÁNH   Xem chi tiết
 TTHẠNHTHANHJ2 - 盛Shèng
Thạnh với nghĩa
chứa đựng
Xem chi tiết
 TTHẠCH   Xem chi tiết
 TTHAONom27950 - 洮Táo
Tên dòng 
sông Thao
Xem chi tiết
 TTHẢOTHAOR- 草CǎoThảo nguyên, cỏXem chi tiết
 TTHẤT   Xem chi tiết
 TTHĂNG   Xem chi tiết
 TTHẮNGTHANGS - 胜ShèngThắng lợiXem chi tiết
 TTHẾTHEESShìThế giới thế sựXem chi tiết
 TTHỂ   Xem chi tiết
 TTHINom35799Shī Thi họaXem chi tiết
 TTHỊTHIJ - 氏ShìĐệm, họ ThịXem chi tiết
 TTHIÊMTHIEEM - 添TiānThêm vào Xem chi tiết
 TTHỊNHNom30427 - 盛ShèngThịnh vượngXem chi tiết
 TTHIÊNNom22825 - 天TiānThiên địaXem chi tiết
 TTHIỆNTHIEENJ- 善ShànThiện tâmXem chi tiết
 TTHIỀN   Xem chi tiết
 TTHIỆU Nom32461 - 绍ShàoTiếp tụcXem chi tiết
 TTHỌ   Xem chi tiết
 TTHOATHOA - 釵Chāi
Kim thoa
(Châm cài tóc)
Xem chi tiết
 TTHOẠINom35805 - 话HuàThần thoạiXem chi tiết
 TTHƠ   Xem chi tiết
 TTHỜI   Xem chi tiết
 TTHỔTHOOR - 土Thổ địaXem chi tiết
 TTHUẬNTHUAANJ - 顺ShùnThuận lợiXem chi tiết
 TTHỦYNom27706- 水ShuǐThủy sinhXem chi tiết
 TTHÚYTHUYSCuì
Phỉ thúy,
màu biếc
Xem chi tiết
 TTHÙYTHUYF - ChuíThùy (đến gần)Xem chi tiết
 TTHÙYNom32626ShǔThùy mịXem chi tiết
 TTHỤYTHUYJ - 瑞Ruì
Thụy với nghĩa
là điểm lành
Xem chi tiết
 TTHUTHU - 秋QiūMùa thuXem chi tiết
 TTHƯTHUW - 书ShūThư hùngXem chi tiết
 TTHỨC   Xem chi tiết
 TTHƯƠNGNom40487 - 鸧Cāng
Tên một loại
chim Hoàng Anh
Xem chi tiết
 TTHƯƠNGNom24582 - 怆ChuàngThương cảmXem chi tiết
 TTIẾNTIEENS- 进JìnTiến tớiXem chi tiết
 TTIỂU   Xem chi tiết
 TTIẾU   Xem chi tiết
 TTÍNTINS- 信XìnTín nghĩaXem chi tiết
 TTOÀNNom20840- 全QuánToàn bộXem chi tiết
 TNom33487- 苏Họ TÔXem chi tiết
 TTỔ   Xem chi tiết
 TTÔN   Xem chi tiết
 TTUS - 宿Anh túXem chi tiết
 TTỪ   Xem chi tiết
 TTÙNGTUNGF - 松SōngTùng bác和Xem chi tiết
 TTUÂNNom33600 - 荀XúnTuân dùng làm tên họXem chi tiết
 TTUẤN   Xem chi tiết
 TTUẤT   Xem chi tiết
 TTUYẾT   Xem chi tiết
 TTUYẾN   Xem chi tiết
 TTƯỞNG   Xem chi tiết
 TTƯỢNG   Xem chi tiết
 TTUW- 胥
Tư là một
chức quan nhỏ
thời xưa
Xem chi tiết
 TTỬ   Xem chi tiết
 TTRÀ   Xem chi tiết
 TTRANGNom22941 - 妝ZhuāngTrang sứcXem chi tiết
 TTRÂMTRAAM - 簪ZānCài trâmXem chi tiết
 TTRẦMTRAAMF - 沉ChénTrầm mặcXem chi tiết
 TTRÂN   Xem chi tiết
 TTRẦNTRAANF - 陈ChénHọ TrầnXem chi tiết
 TTRI   Xem chi tiết
 TTRÍTRIS- 智ZhìTrí tuệXem chi tiết
 TTRỊ   Xem chi tiết
 TTRINH   Xem chi tiết
 TTRỊNHTRINHJ – 郑ZhèngTrịnh trọngXem chi tiết
 TTRIỂNNom23637 - ZhǎnPhát triểnXem chi tiết
 TTRIỆU   Xem chi tiết
 TTRUNG TRUNG- 忠ZhōngTrung hiếuXem chi tiết
 TTRƯƠNGNom24352 - 张ZhāngKhoa trươngXem chi tiết
 TTRƯỜNG   Xem chi tiết
 TTUYỀNNom29887 - 璿Xuán
Một loại ngọc 
đẹp
Xem chi tiết
 UUYÊNUYEN - 鸳 YuānUyên ƯơngXem chi tiết
 UUYỂNUYEN - 苑YuànThượng UyểnXem chi tiết
 VVANG   Xem chi tiết
 VVẠN   Xem chi tiết
 VVĂNVAWN- 文WénVăn võXem chi tiết
 VVÂNVAAN- 芸YúnPhong vân, mâyXem chi tiết
 VVẤNVAANS- 问WènPhỏng vấn, hỏi
 VNom20255 - 伟WěiHùng VĩXem chi tiết
 VVINHVINH - 荣RóngVinh quangXem chi tiết
 VVỊNH   Xem chi tiết
 VVIẾTNom26352- 曰YuēBộ ViếtXem chi tiết
 VVIỆTVIEETJ- 越YuèViệt NamXem chi tiết
 VVUXVũ lựcXem chi tiết
 VVUXVũ lựcXem chi tiết
 VVUX2 - Lông vũXem chi tiết
 VVUI   Xem chi tiết
 VVƯƠNGNom29579 - 王WángVuaXem chi tiết
 VVƯỢNGNom26106- 旺WàngThịnh vượng
 VVIVI – 韦WéiHọ Vi
 VVYVI – 韦WéiHọ ViXem chi tiết
 YY   Xem chi tiết
 YÝNom24847 - Như ýXem chi tiết
 Y   Xem chi tiết
 YYÊN   Xem chi tiết
 YYẾNYEENS - 燕YànDạ yếnXem chi tiết
 XXÂMNom20405 – 浸JìnXâm lượcXem chi tiết
 XXOAN   Xem chi tiết
 XXUÂNXUAAN - 春ChūnXuânXem chi tiết



TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn