Học tiếng Trung Quốc hiệu quả cùng Trung tâm tiếng Trung Tiengtrung.vn
701. Bánh
gato của anh ấy to gấp 4 lần của tôi. - His cake is four times
bigger than mine. – 他的蛋糕比我大三倍。Tā
de dàngāo bǐ wǒ dà sān bèi.
702. Hi
vọng sớm có được câu trả lời của bạn. - I am looking forward to
your early reply. – 希望早日得到你的答复。Xīwàng
zǎorì dédào nǐ de dáfù.
703. Tôi
không nói được gì ngoài câu xin lỗi. - I could say nothing but
that I was sorry. – 我除了说“对不起”之外,什么也说不出来。Wǒ
chú le shuō “duìbùqǐ” zhī wài, shénme yě
shuō bu chūlái.
704. Tôi
không biết diễn tả như thế nào sự cảm kích của mình.- I don’t know how to
express my gratitude. – 我不知道怎样来表达我的感激之情。Wǒ bù zhīdào zěnyàng lái biǎodá wǒ de
gǎnjī zhī qíng.
705. Tôi phải bắt kịp
chuyến bay. Bạn có thể nhanh lên 1 chút được không? - I have to catch a plane.
Could you hurry? – 我要赶飞机。你能快点吗?Wǒ
yào gǎn fēijī. Nǐ néng kuài diǎn ma?
706. Rất lâu rồi
tôi không có tin tức gì của cô ấy. - I haven’t heard from her for a long time. –
我好久没有她的消息了。Wǒ
hǎo jiǔ méi yǒu
tā de xiāoxi le.
707. Tôi đồng ý
giúp bạn giặt đống quần áo này. - I would like to wash the clothes for you. – 我愿意帮你洗这些衣服。Wǒ
yuànyì bāng nǐ xǐ zhèxiē yīfu.
708. Làm phiền anh
cho tôi xem bằng lái xe. - Let me see your driver’s license, please. – 请让我看看你的驾驶执照。Qǐng
ràng wǒ kàn kàn nǐ de jiàshǐ zhízhào.
709. Ngày nào cô ấy
cũng đi làm trừ chủ nhật. - She goes to work every day except Sunday. – 除星期天外,她每天去上班。Chú
xīngqītiān wài, tā měi tiān
qù shàngbān.
710. Mời ngồi, xin
cứ tự nhiên. - Take a seat, please, make yourself at home. – 请坐,随便一点。Qǐng
zuò, suíbiàn yìdiǎn.
711. Tổn thất là do
tác động bên ngoài gây nên. - The damage was caused by external forces. – 损害是由外力引起的。Sǔnhài
shì yóu wàilì yǐnqǐ de.
712. Bác sĩ khuyên
tôi bỏ thuốc lá. - The doctor advised me to give up smoking. – 医生建议我戒烟。Yīshēng
jiànyì wǒ jièyān.
713. Hoa làm cho cả
căn phòng càng thêm đẹp. - The flowers make the room more beautiful. – 花使房间变得更加美了。Huā
shǐ fángjiān biàn dé gèngjiā měi le.
714. Trên con phố lớn
đó có 1 quán ăn rất ngon. - There is a good restaurant on the street. – 那条大街上有一个很好的餐馆。Nà
tiáo dàjiē shàng yǒu yí ge hěn hǎo de cānguǎn.
715. Bọn họ chỉ
trong 1 đêm đã đi được 120 dặm. - They covered 120 miles in a single night. – 他们仅一夜就走了120英里路。Tāmen
jǐn yí yè
jiù zǒu le
120 yīnglǐ lù.
716. Cố gắng nhìn từ
phương diện tốt. - Try to look on the bright side of things. – 尽量从好的方面看。Jìnliàng cóng hǎo de fāngmiàn kàn.
717. Bạn có dự định
gì vào kì nghỉ hè? - What’s your plan for the summer vacation. – 你暑假打算干什么?Nǐ
shǔjià dǎsuàn gàn shénme?
718. Bạn có thể chọn
thứ mà bạn thích nhất. - You may pick whichever one you like best. – 你可以跳你最喜欢的。Nǐ
kěyǐ tiào nǐ zuì xǐhuān de.
719. Hoan nghênh
quý khách lần sau lại đến nhà hàng của chúng tôi. - You’re welcome to stay with
us next time. – 欢迎您下次再光临我们的饭店。Huānyíng
nín xià cì zài guānglín wǒmen de fàndiàn.
720. Hôm qua ở
London đã xảy ra 1 vụ án mạng. - There was a murder in London yesterday. – 昨天伦敦发生了一起谋杀案。Zuótiān
Lúndūn fāshēng le yì qǐ móushā àn.
721. Bọn họ kính sợ
nhìn ngắm con hổ to lớn đó. - They stared at the huge tiger with awe. – 他们敬畏地看着那头巨虎。Tāmen
jìngwèi de kànzhe nà tóu jù hǔ.
722. Anh ấy chưa từng
bỏ lỡ cơ hội xem phim nào. - He never misses a chance to see a movie. – 他从不错过看电影的机会。Tā
cóng bú cuòguò kàn
diànyǐng de jīhuì.
723. Tôi
không thể chịu được mấy người bạn cùng phòng ồn ào của tôi. - I cannot put up with my noisy roommates. – 我受不了我那些吵闹的室友了。Wǒ
shòu bù liǎo wǒ nàxiē chǎonào de shìyǒu le.
Phạm Dương Châu –
tiengtrung.vn
724. Cuối
tháng sau tôi sẽ quay lại. - I
will be back by the end of next month. – 我下个月底会回来。Wǒ xià ge yuèdǐ huì huílái.
725. Sở
trường của tôi là bơi tự do và bơi ếch. - I’m good at freestyle and breast stroke. – 我擅长自由泳和蛙泳。Wǒ
shàncháng zìyóuyǒng hé wāyǒng.
726. Hôm qua đến lượt
bạn rửa chúng sạch sẽ đó. - It was your turn to wash them yesterday. – 昨天轮到你把它们洗干净。Zuótiān
lún dào nǐ bǎ tāmen xǐ gānjìng.
727. Chúng ta sẽ ra
ngoài ăn cơm chứ, được không? - Let’s go out to have a dinner, shall we? – 咱们出去吃饭吧,好吗?Zánmen
chūqù chīfàn ba, hǎo ma?
728. Xin hãy để cầu
thang dựa vào tường. - Please push the ladder against the wall. – 请把梯子靠在墙壁上。Qǐng
bǎ tīzi kào zài qiángbì shàng.
729. Cô ấy đứng ở
phía trước của ô tô buýt. - She is standing in front of the bus. – 她站在公共汽车的前部。Tā
zhàn zài gōnggòng qìchē de qián bù.
730. Bác
sĩ khuyên tôi nên chú ý ăn uống. - The doctor asked me to
watch what I eat. – 医生要我注意饮食。Yīshēng yào wǒ
zhùyì yǐnshí.
731. Bãi
cỏ vào buổi sáng sớm ướt The grass is moist early in the morning.
– 清晨的草地湿漉漉的。Qīngchén
de cǎodì shīlùlù de.
732. Kiểm
tra xong rồi, chúng ta bắt đầu nghỉ hè thôi. - The test
finished. We began our holiday. – 考试结束了,我们开始放假。Kǎoshì
jiéshù le, wǒmen kāishǐ fàngjià.
733. Vấn
đề này quá phức tạp với tôi. - This question is too complicated
for me. – 这个问题对我来说太复杂了。Zhè ge wèntí duì wǒ lái shuō tài fùzá le.
734. Tony
biết nói tiếng Anh, biết đánh tennis. - Tony speaks English and
he plays tennis. – 托尼会说英语、打网球。Tuōní
huì shuō yīngyǔ, dǎ wǎngqiú.
735. Chỉ
cần bạn thấy 1 việc nào đó đáng để làm thì nhất định phải làm nó thật tốt. - What
is worth doing is worth doing well. – 只要你觉得某事值得去做,就一定要把它做好。Zhǐ yào nǐ juédé mǒu shì zhídé qù zuò, jiù yídìng yào bǎ tā zuò hǎo.
736. Bạn
có muốn đi tham gia bữa tiệc này với tôi không? - Would
you like to go to a party with me? – 你想不想和我一起去参加一个聚会?Nǐ
xiǎng bù xiǎng hé wǒ yìqǐ qù cānjiā yí ge
jùhuì?
737. Đột
nhiên, 1 con thỏ từ trong hang chạy ra ngoài. - All at once, a
rabbit came out of a hole. – 突然,一只兔子从一个洞中跑了出来。Tūrán,
yī zhī tùzǐ cóng yí ge dòng zhōng pǎo le chūlái.
738. Tất
cả các nhân vật trong sách đều là hư cấu. - All characters in the
book are imaginary. – 书中所有的人物都是虚构的。Shū
zhōng suǒyǒu de rénwù dōu shì xūgòu de.
739. Bạn
muốn đến sàn nhảy mới mở đó không? - Do you feel like going
to that new disco? – 你想去那个新开的迪厅吗?Nǐ
xiǎng qù nà ge xīn kāi de dítīng ma?
740. Vịt
sinh ra đã biết bơi rồi. - Ducks know how to swim when they
are born. – 鸭子天生会游泳。Yāzi tiānshēng
huì yóuyǒng.
741. Cả
đời anh ta hầu hết thời gian đều dùng để tích lũy tiền. - He
spent most of his life gathering money. – 他一生大部分时间用来积聚钱财。Tā
yīshēng dà bùfèn shíjiān yòng lái jījù qiáncái.
742. Anh
ấy thường ở nhà cùng với chó cưng của mình. - He usually stays
at home with his pet dog. – 他通常跟他的爱犬特在家里。Tā
tōngcháng gēn tā de ài quǎn tè zài jiālǐ.
743. Đất
nước này mới yên bình và diễm lệ làm sao! - How peaceful and
beautiful the country is! – 多么平静美丽的国家呀!Duōme
píngjìng měilì de guójiā ya!
744. Tôi
nghe nói bạn khiêu vũ rất giỏi. - I am told that you
dance wonderfully well. – 我听说你的舞跳得特棒。Wǒ
tīng shuō nǐ de wǔ tiào dé tè bàng.
745. Tôi
đã nói chuyện qua với anh ta mấy lần rồi. - I have had several
conversations with him. – 我已经和他谈过几次了。Wǒ
yǐjīng hé tā tán guò
jǐ cì le.
746. Đây
là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem. - It is the best film
that I have ever seen. – 这是我所看过的最好的电影。Zhè
shì wǒ suǒ kàn guò de zuì hǎo
de diànyǐng.
747. Đây
chỉ là bữa tiệc để chúc mừng ngày sinh nhật của tôi. - It’s
only a party in honor of my birthday. – 这只是为了庆祝我的生日而举行的晚会。Zhè
zhǐ shì wèi le
qìngzhù wǒ de shēngrì ér jǔxíng de wǎnhuì.
748. Học
tiếng Anh giống như xây 1 căn phòng vậy. - Learning English is
like building a house. – 学英语像盖房子。Xué
yīngyǔ xiàng gài fángzi.
749. Chú
ý lắng nghe người khác nói sẽ có lợi cho bạn. - Listening with
your heart is good for you. – 专心聆听别人说话对你有好处。Zhuānxīn
língtīng biérén shuōhuà duì nǐ yǒu hǎochù.
750. Ông
nội tôi đã bị chết đói hồi còn chế độ xã hội cũ. - My
grandpa died of hunger in the old days. – 我爷爷在旧社会死于饥饿。Wǒ
yéye zài jiù shèhuì
sǐ yú jī'è.
Phạm Dương Châu –
tiengtrung.vn