1000 CÂU TIẾNG TRUNG – ANH – VIỆT (Phần 15 từ 701 đến 750)


Học tiếng Trung Quốc hiệu quả cùng Trung tâm tiếng Trung Tiengtrung.vn

701. Bánh gato của anh ấy to gấp 4 lần của tôi. - His cake is four times bigger than mine. – 他的蛋糕比我大三倍。Tā de dàngāo bǐ wǒ dà sān bèi.
702. Hi vọng sớm có được câu trả lời của bạn. - I am looking forward to your early reply. – 希望早日得到你的答复。Xīwàng zǎorì dédào nǐ de dáfù.
703. Tôi không nói được gì ngoài câu xin lỗi. - I could say nothing but that I was sorry. – 我除了说“对不起”之外,什么也说不出来。Wǒ chú le shuō “duìbùqǐ” zhī wài, shénme yě shuō bu chūlái.
704. Tôi không biết diễn tả như thế nào sự cảm kích của mình.- I don’t know how to express my gratitude. – 我不知道怎样来表达我的感激之情。Wǒ bù zhīdào zěnyàng lái biǎodá wǒ de gǎnjī zhī qíng.
705. Tôi phải bắt kịp chuyến bay. Bạn có thể nhanh lên 1 chút được không? - I have to catch a plane. Could you hurry? – 我要赶飞机。你能快点吗?Wǒ yào gǎn fēijī. Nǐ néng kuài diǎn ma?
706. Rất lâu rồi tôi không có tin tức gì của cô ấy. - I haven’t heard from her for a long time. – 我好久没有她的消息了。Wǒ hǎo jiǔ méi yǒu tā de xiāoxi le.
707. Tôi đồng ý giúp bạn giặt đống quần áo này. - I would like to wash the clothes for you. – 我愿意帮你洗这些衣服。Wǒ yuànyì bāng nǐ xǐ zhèxiē yīfu.
708. Làm phiền anh cho tôi xem bằng lái xe. - Let me see your driver’s license, please. – 请让我看看你的驾驶执照。Qǐng ràng wǒ kàn kàn nǐ de jiàshǐ zhízhào.
709. Ngày nào cô ấy cũng đi làm trừ chủ nhật. - She goes to work every day except Sunday. – 除星期天外,她每天去上班。Chú xīngqītiān wài, tā měi tiān qù shàngbān.
710. Mời ngồi, xin cứ tự nhiên. - Take a seat, please, make yourself at home. – 请坐,随便一点。Qǐng zuò, suíbiàn yìdiǎn.
711. Tổn thất là do tác động bên ngoài gây nên. - The damage was caused by external forces. – 损害是由外力引起的。Sǔnhài shì yóu wàilì yǐnqǐ de.
712. Bác sĩ khuyên tôi bỏ thuốc lá. - The doctor advised me to give up smoking. – 医生建议我戒烟。Yīshēng jiànyì wǒ jièyān.
713. Hoa làm cho cả căn phòng càng thêm đẹp. - The flowers make the room more beautiful. – 花使房间变得更加美了。Huā shǐ fángjiān biàn dé gèngjiā měi le.
714. Trên con phố lớn đó có 1 quán ăn rất ngon. - There is a good restaurant on the street. – 那条大街上有一个很好的餐馆。Nà tiáo dàjiē shàng yǒu yí ge hěn hǎo de cānguǎn.
715. Bọn họ chỉ trong 1 đêm đã đi được 120 dặm. - They covered 120 miles in a single night. – 他们仅一夜就走了120英里路。Tāmen jǐn yí yè jiù zǒu le 120 yīnglǐ lù.
716. Cố gắng nhìn từ phương diện tốt. - Try to look on the bright side of things. – 尽量从好的方面看。Jìnliàng cóng hǎo de fāngmiàn kàn.
717. Bạn có dự định gì vào kì nghỉ hè? - What’s your plan for the summer vacation. – 你暑假打算干什么?Nǐ shǔjià dǎsuàn gàn shénme?
718. Bạn có thể chọn thứ mà bạn thích nhất. - You may pick whichever one you like best. – 你可以跳你最喜欢的。Nǐ kěyǐ tiào nǐ zuì xǐhuān de.
719. Hoan nghênh quý khách lần sau lại đến nhà hàng của chúng tôi. - You’re welcome to stay with us next time. – 欢迎您下次再光临我们的饭店。Huānyíng nín xià cì zài guānglín wǒmen de fàndiàn.
720. Hôm qua ở London đã xảy ra 1 vụ án mạng. - There was a murder in London yesterday. – 昨天伦敦发生了一起谋杀案。Zuótiān Lúndūn fāshēng le yì qǐ móushā àn.
721. Bọn họ kính sợ nhìn ngắm con hổ to lớn đó. - They stared at the huge tiger with awe. – 他们敬畏地看着那头巨虎。Tāmen jìngwèi de kànzhe nà tóu jù hǔ.
722. Anh ấy chưa từng bỏ lỡ cơ hội xem phim nào. - He never misses a chance to see a movie. – 他从不错过看电影的机会。Tā cóng bú cuòguò kàn diànyǐng de jīhuì.
723. Tôi không thể chịu được mấy người bạn cùng phòng ồn ào của tôi. - I cannot put up with my noisy roommates. – 我受不了我那些吵闹的室友了。Wǒ shòu bù liǎo wǒ nàxiē chǎonào de shìyǒu le.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
724. Cuối tháng sau tôi sẽ quay lại. - I will be back by the end of next month. – 我下个月底会回来。Wǒ xià ge yuèdǐ huì huílái.
725. Sở trường của tôi là bơi tự do và bơi ếch. - I’m good at freestyle and breast stroke. – 我擅长自由泳和蛙泳。Wǒ shàncháng zìyóuyǒng hé wāyǒng.
726. Hôm qua đến lượt bạn rửa chúng sạch sẽ đó. - It was your turn to wash them yesterday. – 昨天轮到你把它们洗干净。Zuótiān lún dào nǐ bǎ tāmen xǐ gānjìng.
727. Chúng ta sẽ ra ngoài ăn cơm chứ, được không? - Let’s go out to have a dinner, shall we? – 咱们出去吃饭吧,好吗?Zánmen chūqù chīfàn ba, hǎo ma?
728. Xin hãy để cầu thang dựa vào tường. - Please push the ladder against the wall. – 请把梯子靠在墙壁上。Qǐng bǎ tīzi kào zài qiángbì shàng.
729. Cô ấy đứng ở phía trước của ô tô buýt. - She is standing in front of the bus. – 她站在公共汽车的前部。Tā zhàn zài gōnggòng qìchē de qián bù.
730. Bác sĩ khuyên tôi nên chú ý ăn uống. - The doctor asked me to watch what I eat. – 医生要我注意饮食。Yīshēng yào wǒ zhùyì yǐnshí.
731. Bãi cỏ vào buổi sáng sớm ướt The grass is moist early in the morning. – 清晨的草地湿漉漉的。Qīngchén de cǎodì shīlùlù de.
732. Kiểm tra xong rồi, chúng ta bắt đầu nghỉ hè thôi. - The test finished. We began our holiday. – 考试结束了,我们开始放假。Kǎoshì jiéshù le, wǒmen kāishǐ fàngjià.
733. Vấn đề này quá phức tạp với tôi. - This question is too complicated for me. – 这个问题对我来说太复杂了。Zhè ge wèntí duì wǒ lái shuō tài fùzá le.
734. Tony biết nói tiếng Anh, biết đánh tennis. - Tony speaks English and he plays tennis. – 托尼会说英语、打网球。Tuōní huì shuō yīngyǔ, dǎ wǎngqiú.
735. Chỉ cần bạn thấy 1 việc nào đó đáng để làm thì nhất định phải làm nó thật tốt. - What is worth doing is worth doing well. – 只要你觉得某事值得去做,就一定要把它做好。Zhǐ yào nǐ juédé mǒu shì zhídé qù zuò, jiù yídìng yào bǎ tā zuò hǎo.
736. Bạn có muốn đi tham gia bữa tiệc này với tôi không? - Would you like to go to a party with me? – 你想不想和我一起去参加一个聚会?Nǐ xiǎng bù xiǎng hé wǒ yìqǐ qù cānjiā yí ge jùhuì?
737. Đột nhiên, 1 con thỏ từ trong hang chạy ra ngoài. - All at once, a rabbit came out of a hole. – 突然,一只兔子从一个洞中跑了出来。Tūrán, yī zhī tùzǐ cóng yí ge dòng zhōng pǎo le chūlái.
738. Tất cả các nhân vật trong sách đều là hư cấu. - All characters in the book are imaginary. – 书中所有的人物都是虚构的。Shū zhōng suǒyǒu de rénwù dōu shì xūgòu de.
739. Bạn muốn đến sàn nhảy mới mở đó không? - Do you feel like going to that new disco? – 你想去那个新开的迪厅吗?Nǐ xiǎng qù nà ge xīn kāi de dítīng ma?
740. Vịt sinh ra đã biết bơi rồi. - Ducks know how to swim when they are born. – 鸭子天生会游泳。Yāzi tiānshēng huì yóuyǒng.
741. Cả đời anh ta hầu hết thời gian đều dùng để tích lũy tiền. - He spent most of his life gathering money. – 他一生大部分时间用来积聚钱财。Tā yīshēng dà bùfèn shíjiān yòng lái jījù qiáncái.
742. Anh ấy thường ở nhà cùng với chó cưng của mình. - He usually stays at home with his pet dog. – 他通常跟他的爱犬特在家里。Tā tōngcháng gēn tā de ài quǎn tè zài jiālǐ.
743. Đất nước này mới yên bình và diễm lệ làm sao! - How peaceful and beautiful the country is! – 多么平静美丽的国家呀!Duōme píngjìng měilì de guójiā ya!
744. Tôi nghe nói bạn khiêu vũ rất giỏi. - I am told that you dance wonderfully well. – 我听说你的舞跳得特棒。Wǒ tīng shuō nǐ de wǔ tiào dé tè bàng.
745. Tôi đã nói chuyện qua với anh ta mấy lần rồi. - I have had several conversations with him. – 我已经和他谈过几次了。Wǒ yǐjīng hé tā tán guò jǐ cì le.
746. Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem. - It is the best film that I have ever seen. – 这是我所看过的最好的电影。Zhè shì wǒ suǒ kàn guò de zuì hǎo de diànyǐng.
747. Đây chỉ là bữa tiệc để chúc mừng ngày sinh nhật của tôi. - It’s only a party in honor of my birthday. – 这只是为了庆祝我的生日而举行的晚会。Zhè zhǐ shì wèi le qìngzhù wǒ de shēngrì ér jǔxíng de wǎnhuì.
748. Học tiếng Anh giống như xây 1 căn phòng vậy. - Learning English is like building a house. – 学英语像盖房子。Xué yīngyǔ xiàng gài fángzi.
749. Chú ý lắng nghe người khác nói sẽ có lợi cho bạn. - Listening with your heart is good for you. – 专心聆听别人说话对你有好处。Zhuānxīn língtīng biérén shuōhuà duì nǐ yǒu hǎochù.
750. Ông nội tôi đã bị chết đói hồi còn chế độ xã hội cũ. - My grandpa died of hunger in the old days. – 我爷爷在旧社会死于饥饿。Wǒ yéye zài jiù shèhuì sǐ yú jī'è.
Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn




TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn