KHO TIẾNG LÓNG THỰC DỤNG CỦA TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung Quốc hiệu quả cùng Trung tâm tiếng Trung Tiengtrung.vn

KHO TIẾNG LÓNG THỰC DỤNG CỦA TIẾNG TRUNG

1. 炒鱿鱼 【chǎo yóu yú】: đuổi việc 
VD: bị (sếp) đuổi việc: 被炒鱿鱼;让老板炒了鱿鱼
Đuổi việc ( anh ta ) : 炒他的鱿鱼;

2. 吃后悔药【chī hòu huǐ yào】: hối hận
VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在~也没用;没有后悔药可吃;想~也没有……

3. 打退堂鼓【dǎ tuì táng gǔ】: 比喻跟人共同做事中途退缩 rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
VD: Làm việc phải kiên trì đến cùng, không thể bỏ cuộc giữa chừng: 做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。

4. 拍马屁【pāi mǎ pì】: nịnh bợ, nịnh hót
VD: nịnh bợ ai : 拍谁的马匹;giỏi nịnh hót: 会拍马屁

5. 当耳旁风【dāng ěr páng fēng 】: coi như gió thoảng qua tai ...
VD: Đừng coi lời của tôi như gió thoảng qua tai : 别把我的话~;~算了;就~吧……

6. 倒胃口【dǎo wèi kǒu】: chán ghét, ngán ngẩm
VD: 真~;让人~;倒了我的胃口

7. 兜圈子【dōu quān zǐ】: vòng vo
VD: 别~了;少~;兜什么圈子;跟我兜了半天圈子;

8. 喝西北风【hē xī běi fēng】: 指没有东西吃 ( ăn gió Tây bắc mà sống => ko có gì ăn)
VD: 不能~;靠~;得~了

9. 红眼病【hóng yǎn bìng 】: ( bệnh đau mắt đỏ=> đố kỵ, ghanh ghét)
VD: 眼红了吗?;得了~

10. 侃大山【kǎn dà shān】: chém gió, buôn chuyện, tán phét
VD: 爷爷最爱侃大山,
四五个男女青年正围坐在一起侃大山

11. 碰钉子【pèng dìng zi】: ( dẫm phải đinh => bị cự tuyệt, bị từ chối)
VD: 怕~;又~了;碰了硬钉子

12. 泼冷水【pō lěng shuǐ】: dội một gáo nước lạnh ( với ai)
VD: 给人~;不要~;少~;爱~

13. 小聪明【xiǎo cōng míng 】: khôn vặt
VD: 喜欢耍~;是个~罢了;靠~可不行

14. 太阳从西边出来【tài yáng cóng xī biān chū lái】: mặt trời mọc từ đằng tây
VD: 你起那么早,难道今天~了;除非~了,他才会后悔

15. 马大哈【mǎ dà hā】: người đãng trí, hay quên ( ruột để ngoài da )
VD: 天气预报明明说了今天会下大雨,你怎么又忘了带伞,真是个~

16. 厚脸皮【hòu liǎn pí 】: da mặt dày
VD: 他脸皮很厚,说什么都不肯走;没见过脸皮这么厚的人;你真是个厚脸皮;


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn