KHO TIẾNG LÓNG THỰC DỤNG CỦA TIẾNG TRUNG
1. 炒鱿鱼 【chǎo yóu yú】: đuổi việc
VD: bị (sếp) đuổi việc: 被炒鱿鱼;让老板炒了鱿鱼
Đuổi việc ( anh ta ) : 炒他的鱿鱼;
2. 吃后悔药【chī hòu huǐ yào】: hối hận
VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在~也没用;没有后悔药可吃;想~也没有……
3. 打退堂鼓【dǎ tuì táng gǔ】: 比喻跟人共同做事中途退缩 rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
VD: Làm việc phải kiên trì đến cùng, không thể bỏ cuộc giữa chừng: 做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。
4. 拍马屁【pāi mǎ pì】: nịnh bợ, nịnh hót
VD: nịnh bợ ai : 拍谁的马匹;giỏi nịnh hót: 会拍马屁
5. 当耳旁风【dāng ěr páng fēng 】: coi như gió thoảng qua tai ...
VD: Đừng coi lời của tôi như gió thoảng qua tai : 别把我的话~;~算了;就~吧……
6. 倒胃口【dǎo wèi kǒu】: chán ghét, ngán ngẩm
VD: 真~;让人~;倒了我的胃口
7. 兜圈子【dōu quān zǐ】: vòng vo
VD: 别~了;少~;兜什么圈子;跟我兜了半天圈子;
8. 喝西北风【hē xī běi fēng】: 指没有东西吃 ( ăn gió Tây bắc mà sống => ko có gì ăn)
VD: 不能~;靠~;得~了
9. 红眼病【hóng yǎn bìng 】: ( bệnh đau mắt đỏ=> đố kỵ, ghanh ghét)
VD: 眼红了吗?;得了~
10. 侃大山【kǎn dà shān】: chém gió, buôn chuyện, tán phét
VD: 爷爷最爱侃大山,
四五个男女青年正围坐在一起侃大山
11. 碰钉子【pèng dìng zi】: ( dẫm phải đinh => bị cự tuyệt, bị từ chối)
VD: 怕~;又~了;碰了硬钉子
12. 泼冷水【pō lěng shuǐ】: dội một gáo nước lạnh ( với ai)
VD: 给人~;不要~;少~;爱~
13. 小聪明【xiǎo cōng míng 】: khôn vặt
VD: 喜欢耍~;是个~罢了;靠~可不行
14. 太阳从西边出来【tài yáng cóng xī biān chū lái】: mặt trời mọc từ đằng tây
VD: 你起那么早,难道今天~了;除非~了,他才会后悔
15. 马大哈【mǎ dà hā】: người đãng trí, hay quên ( ruột để ngoài da )
VD: 天气预报明明说了今天会下大雨,你怎么又忘了带伞,真是个~
16. 厚脸皮【hòu liǎn pí 】: da mặt dày
VD: 他脸皮很厚,说什么都不肯走;没见过脸皮这么厚的人;你真是个厚